Cần đàn 3 mảnh Maple/Purpleheart.
Lớp Purpleheart ở giữa giúp tăng độ ổn định cho cần đàn và kéo dài độ ngân của âm thanh.
Mặt phím Ebony.
Ebony mang đến dải âm trầm và trung chặt chẽ, kết hợp với độ tấn công đặc trưng ở dải cao. Chất liệu này cũng cho tốc độ phản hồi nhanh và độ ngân phong phú.
Phím đàn Jumbo.
Phím Jumbo mang lại cảm giác chơi mượt mà, đặc biệt phù hợp với kỹ thuật chơi từng nốt đơn.
Mặt Quilted Maple và thân African Mahogany.
Mặt Quilted Maple giúp tăng cường độ phong phú trong phản hồi âm thanh khi chơi picking. Thân African Mahogany mang đến dải âm trung trầm đầy đặn và giàu năng lượng.
Pickup DiMarzio® Pandemonium™ và DiMarzio® True Velvet™.
Pickup DiMarzio® Pandemonium™ mang đến cách tiếp cận hiện đại đối với chất âm rock cổ điển mà Nita mong muốn.
Cầu Edge Zero II.
Thiết kế cầu Edge Zero II sử dụng hệ thống tremolo có cấu hình thấp, mang lại sự thoải mái khi chơi. Chức năng khóa stud giúp tăng độ ổn định của dây và duy trì độ chính xác khi lên dây.
Inlay chấm bên phát quang.
Các dấu định vị phím phát quang ở cạnh cần giúp người chơi dễ dàng quan sát vị trí trên mặt phím khi biểu diễn trên sân khấu có ánh sáng yếu.
Thông Số Kỹ Thuật Ibanez JIVA10R.
| neck type |
JIVA3pc Maple/Purpleheart neck |
| top/back/body |
Quilted Maple top African Mahogany body |
| fretboard |
Ebony fretboard Beaten Path inlay |
| fret |
Jumbo frets |
| number of frets |
24 |
| bridge |
Edge-Zero II bridge |
| string space |
10.8mm |
| neck pickup |
DiMarzio® Pandemonium™ (H) neck pickup Passive/Ceramic |
| middle pickup |
DiMarzio® True Velvet™ (S) middle pickup Passive/Alnico |
| bridge pickup |
DiMarzio® Pandemonium™ (H) bridge pickup Passive/Ceramic |
| factory tuning |
1E,2B,3G,4D,5A,6E |
| strings |
D'Addario® EXL120 |
| string gauge |
.009/.011/.016/.024/.032/.042 |
| nut |
Locking nut |
| hardware color |
Cosmo Black |