Universal Audio Apollo x8p Gen 2 Thunderbolt Audio Interface with UAD Analog Classics.
(16-in/22-out, 24-bit/192kHz, Thunderbolt 3 Audio Interface with HEXA Core Processor, 8 Unison Preamps, Auto-Gain, Multichannel Audio Support up to 7.1, and Analog Classics Plug-in Suite - macOS/Windows)
Sở hữu hệ thống chuyển đổi AD/DA elite-class thế hệ mới cùng công nghệ clocking Dual-Crystal, Universal Audio Apollo x8p Gen 2 mang đến độ méo thấp nhất và dải động rộng nhất trong số các thiết bị Apollo từ trước đến nay. Bộ xử lý HEXA Core mạnh mẽ của Apollo x8p cung cấp các mô phỏng từng đoạt nhiều giải thưởng của những thiết bị studio kinh điển, cho phép bạn tracking theo thời gian thực thông qua công nghệ preamp Unison nổi tiếng của UA.
Tất nhiên, bạn cũng có thể kết hợp DSP tích hợp của Apollo x8p với khả năng xử lý native của máy tính để xây dựng một workflow hybrid mạnh mẽ. Bên cạnh đó, Apollo Monitor Correction (tùy chọn mua thêm) cho phép bạn tự tin mixing trong bất kỳ không gian nào hoặc qua headphone, trong khi tính năng Bass Management tối ưu hóa subwoofer để mang lại độ chi tiết tối đa ở dải tần số thấp.
Bạn sẽ không còn phải lo bỏ lỡ một take chỉ vì thiết lập gain chưa phù hợp, nhờ tính năng Auto-Gain của Apollo x8p có khả năng tự động thiết lập mức tín hiệu trên nhiều ngõ vào cùng lúc. Không chỉ vậy, thiết bị còn hỗ trợ native các định dạng mixing lên đến 7.1, cho phép bạn xử lý surround sound và nhiều định dạng âm thanh đa kênh khác một cách linh hoạt.
Apollo x8p cũng được trang bị hệ thống monitor control đầy đủ với khả năng chuyển đổi giữa các cặp loa và tích hợp talkback. Ngoài ra, ứng dụng UAD Console được nâng cấp giúp bạn nhanh chóng thiết lập cue độ trễ thấp, plug-in scene và hệ thống monitoring immersive audio, đồng thời mang đến khả năng tích hợp chặt chẽ với LUNA.
Kết nối Thunderbolt 3 tốc độ cao cũng mang lại độ trễ gần như bằng 0 cùng khả năng mở rộng linh hoạt. Nếu bạn đang cân nhắc nâng cấp hiệu năng cho hệ thống của mình, đây là lúc thích hợp để bước lên một tầm cao mới. Universal Audio Apollo thực sự tốt hơn bao giờ hết.
Workflow hybrid mạnh mẽ.
Bộ xử lý HEXA Core tích hợp trên Apollo x8p cho phép bạn tracking theo thời gian thực với các channel strip của Neve, Manley hoặc API, đồng thời chạy số lượng lớn UAD plug-in trong quá trình mixing trên DAW mà không gây quá tải cho máy tính.
Khi có thể bổ sung độ ấm đặc trưng của mạch đèn cho guitar bằng Pultec EQ, thêm khả năng limiting giàu tính nhạc của LA-2A cho vocal, hay làm tiếng trống mạnh mẽ và nổi bật hơn với 1176 hoặc Fairchild 670, bạn sẽ nhận ra sức mạnh của hệ thống plug-in được tăng tốc bằng DSP hàng đầu của UA.
Đặc biệt, do UAD plug-in cũng có thể chạy native trên máy tính, bạn có thể kết hợp bộ xử lý tích hợp của Apollo x8p với khả năng xử lý native của máy tính để xây dựng một workflow hybrid mạnh mẽ. Hệ thống này đủ khả năng xử lý những session lớn hơn với các chuỗi plug-in phức tạp hơn.
Preamp Unison thế hệ mới.
Công nghệ preamp Unison trên Apollo x8p cho phép bạn tracking theo thời gian thực thông qua các mô phỏng chân thực của những thiết bị kinh điển đến từ Neve, Manley, API và hàng chục thương hiệu khác, mang đến những màu sắc analog giàu chi tiết từng xuất hiện trong nhiều bản thu nổi tiếng.
Tuy nhiên, Unison vượt xa phương pháp modeling bằng phần mềm truyền thống khi có khả năng trực tiếp điều chỉnh chính mạch preamp, bao gồm các thông số như trở kháng, cấu trúc gain analog và nhiều đặc tính khác. Khi bạn điều chỉnh núm gain preamp và các bộ điều khiển vật lý trên Apollo x8p, plug-in sẽ thay đổi cách preamp hoạt động để phù hợp với đặc tính của preamp mục tiêu.
Vì vậy, đây không đơn thuần là việc lọc hoặc xử lý tín hiệu để mô phỏng màu âm của một preamp nổi tiếng. Microphone thực sự tương tác với ngõ vào của Apollo x8p theo cách tương tự như khi được kết nối với chính preamp đang được mô phỏng.
AD/DA elite-class với hệ thống monitoring nâng cao.
Khi phát triển thế hệ thứ hai của dòng Apollo X, các kỹ sư UA đặt mục tiêu tạo ra hệ thống chuyển đổi AD/DA 24-bit/192kHz elite-class chất lượng cao nhất từng được trang bị trên một thiết bị Apollo.
Sau khi trực tiếp trải nghiệm Apollo x8p tại Việt Music, chúng tôi đánh giá rất cao những gì thiết bị mang lại. Đường tín hiệu cực kỳ sạch và trong trẻo thể hiện rõ ngay khi nghe thực tế; đồng thời các thông số 130dB DNR và -127dB THD+N cũng cho thấy khả năng xử lý tín hiệu ở đẳng cấp cao.
Apollo x8p còn hỗ trợ tùy chọn Apollo Monitor Correction, cho phép áp dụng các profile Sonarworks SoundID Reference lên các bộ lọc EQ chính xác của UA, được xử lý theo thời gian thực bằng DSP tích hợp trên Apollo.
Dù bạn monitoring bằng loa studio hay một bộ headphone cao cấp, hệ thống này giúp bạn nghe được từng chi tiết trong bản mix với độ chính xác cao.
Auto-Gain thông minh và quản lý subwoofer liền mạch.
Việc recording với Apollo x8p trở nên đơn giản hơn nhờ tính năng Auto-Gain hỗ trợ thiết lập mức tín hiệu. Auto-Gain có thể được áp dụng đồng thời cho nhiều channel, giúp đảm bảo mức gain phù hợp trên toàn bộ hệ thống.
Đặc biệt, Auto-Gain có thể hoạt động trên tất cả các ngõ vào của interface, bao gồm microphone, line-level và hi-Z, đồng thời tương thích với một số model preamp Unison được hỗ trợ.
Dù bạn đang làm việc với hệ thống stereo hay 9.1.6 Dolby Atmos, một hệ thống monitoring có dải trầm được thiết lập chính xác là yếu tố quan trọng để tạo ra những bản mix có khả năng tái hiện tốt trên nhiều hệ thống nghe khác nhau.
Đó là lúc tính năng Bass Management trên Apollo x8p phát huy tác dụng. Hệ thống sử dụng bộ crossover Linkwitz-Riley được điều khiển bằng DSP theo thời gian thực để tích hợp và tối ưu hóa subwoofer một cách liền mạch với hệ thống monitoring.
Tích hợp chặt chẽ với LUNA.
Apollo x8p được tích hợp phần cứng và phần mềm chặt chẽ với LUNA, phần mềm DAW miễn phí của Universal Audio. Nhờ đó, bạn có thể kiểm soát hệ thống monitoring, talkback và headphone trực tiếp trong LUNA, tracking và overdub theo thời gian thực với các plug-in được tăng tốc bằng UAD DSP, đồng thời kiểm soát hoàn toàn các preamp microphone Unison của Apollo mà không cần rời khỏi phần mềm sản xuất âm nhạc.
LUNA cũng được trang bị Accelerated Realtime Monitoring, cung cấp khả năng tracking và overdub nhanh với workflow mang phong cách analog nhờ bộ xử lý tích hợp trên Apollo.
Bên cạnh đó, LUNA hỗ trợ số lượng track không giới hạn, contextual editing và browsing, tương thích với UAD plug-in và AU plug-in, tự động lưu session cùng khả năng import AAF.
Phần mềm cũng hỗ trợ LUNA Extensions, cho phép các công cụ mở rộng được tích hợp trực tiếp vào mixer của LUNA mà không cần phải chèn hàng loạt plug-in riêng lẻ.
LUNA mang đến trải nghiệm gần với workflow analog nhất mà bạn có thể có trong môi trường phần mềm. Phần mềm tái tạo chất âm analog chính xác, đồng thời mang lại sự linh hoạt và phản hồi tức thời của quá trình xử lý âm thanh theo thời gian thực.
Thông tin chi tiết.
| Số kênh I/O đồng thời (Analog + Digital) |
16 x 22 (chế độ ADAT) |
| Ngõ vào Microphone |
8 |
| Ngõ vào nhạc cụ Hi-Z |
2 |
| Ngõ vào Line Analog |
8 |
| Ngõ ra Line Analog |
8 ngõ (10 ngõ bao gồm Monitor Outputs), DC coupled |
| Ngõ ra Monitor Analog |
2 ngõ (1 cặp Stereo), DC coupled |
| Ngõ ra Headphone |
2 cặp Stereo |
| Cổng âm thanh Digital |
2 Input, 2 Output (ADAT hoặc S/PDIF, có thể lựa chọn) |
| Cổng Thunderbolt 3 |
2 |
| Word Clock |
1 Input, 1 Output |
| Tương thích Thunderbolt |
Mac only; hỗ trợ kết nối Thunderbolt 1 và 2 thông qua Apple Thunderbolt 3 to Thunderbolt 2 Adapter |
| Chuyển đổi A/D đồng thời |
8 kênh |
| Chuyển đổi D/A đồng thời |
14 kênh |
| Sample Rate hỗ trợ |
44.1, 48, 88.2, 96, 176.4, 192 kHz |
| Bit Depth |
24-bit |
| Độ trễ Analog Round-trip |
1.1 ms @ 96 kHz |
| Độ trễ Analog Round-trip qua 4 UAD Legacy Plug-ins |
1.1 ms @ 96 kHz, không tăng thêm độ trễ khi sử dụng Realtime UAD Processing |
| Microphone Inputs 1–8 - Frequency Response |
20 Hz – 20 kHz, ±0.07 dB |
| Microphone Inputs 1–8 - Dynamic Range |
123 dB (A-weighted) |
| Microphone Inputs 1–8 - THD + Noise |
-115 dB (0.00018%) @ 1 kHz, 25 dBu, -1 dBFS |
| Microphone Inputs 1–8 - Maximum Input Level |
26 dBu (PAD on) |
| Microphone Inputs 1–8 - Input Impedance |
5.4 KΩ mặc định, có thể thay đổi qua Unison Plug-ins |
| Microphone Inputs 1–8 - Gain Range |
+10 dB đến +65 dB |
| Microphone Inputs 1–8 - Pad Attenuation |
20 dB, có thể thay đổi qua Unison Plug-ins |
| Microphone Inputs 1–8 - Phantom Power |
+48V, có thể bật/tắt riêng từng ngõ vào |
| Microphone Inputs 1–8 - Connector |
XLR Female, Pin 2 Positive (Combo XLR/TRS) |
| Hi-Z Inputs 1 & 2 - Input Termination |
600 KΩ |
| Hi-Z Inputs 1 & 2 - Frequency Response |
20 Hz – 20 kHz, ±0.08 dB |
| Hi-Z Inputs 1 & 2 - Dynamic Range |
122 dB (A-weighted) |
| Hi-Z Inputs 1 & 2 - THD + Noise |
-111 dB (0.00028%) @ 1 kHz, 9.6 dBu, -1 dBFS |
| Hi-Z Inputs 1 & 2 - Maximum Input Level |
12.6 dBu (at minimum gain) |
| Hi-Z Inputs 1 & 2 - Input Impedance |
1 MΩ mặc định, có thể thay đổi qua Unison Plug-ins |
| Hi-Z Inputs 1 & 2 - Gain Range |
+10 dB đến +65 dB |
| Hi-Z Inputs 1 & 2 - Connector |
¼" Female TS Unbalanced |
| Line Inputs 1–8 - Frequency Response |
20 Hz – 20 kHz, ±0.07 dB |
| Line Inputs 1–8 - Dynamic Range |
124 dB (A-weighted) |
| Line Inputs 1–8 - THD + Noise |
-116 dB (0.00016%) @ 1 kHz, 23 dBu, -1 dBFS |
| Line Inputs 1–8 - Maximum Input Level |
24 dBu |
| Line Inputs 1–8 - Input Impedance |
10 KΩ |
| Line Inputs 1–8 - Gain Range |
+10 dB đến +65 dB |
| Line Inputs 1–8 - Connector |
8 x ¼" Female TRS Balanced (Combo XLR/TRS); 1 x Female DB25 (Tascam Wiring), Normalled |
| Line Outputs 1–8 - Frequency Response |
20 Hz – 20 kHz, ±0.05 dB |
| Line Outputs 1–8 - Dynamic Range |
127 dB (A-weighted) |
| Line Outputs 1–8 - THD + Noise |
-119 dB (0.00011%) @ 1 kHz, 23 dBu, -1 dBFS |
| Line Outputs 1–8 - Maximum Output Level |
24 dBu |
| Line Outputs 1–8 - Reference Level |
+4 dBu: 24 dBu; -10 dBV: 10 dBV (12.2 dBu) |
| Line Outputs 1–8 - Output Impedance |
100 Ω |
| Line Outputs 1–8 - Connector |
Female DB25 (Tascam Wiring) |
| Monitor Outputs L & R - Frequency Response |
20 Hz – 20 kHz, ±0.02 dB |
| Monitor Outputs L & R - Dynamic Range |
130 dB (A-weighted) |
| Monitor Outputs L & R - THD + Noise |
-127 dB (0.000045%) @ 1 kHz, 23 dBu, -1 dBFS |
| Monitor Outputs L & R - Maximum Output Level |
24 dBu |
| Monitor Outputs L & R - Reference Level |
+4 dBu: 24 dBu; -10 dBV: 10 dBV (12.2 dBu) |
| Monitor Outputs L & R - Output Impedance |
100 Ω |
| Monitor Outputs L & R - Connector |
¼" Female TRS Balanced |
| Headphone Outputs 1–2 - Frequency Response |
20 Hz – 20 kHz, ±0.02 dB |
| Headphone Outputs 1–2 - Dynamic Range |
126 dB (A-weighted) |
| Headphone Outputs 1–2 - THD + Noise |
-117 dB (0.00014%) @ 300 Ω; -118 dB (0.00013%) @ 600 Ω |
| Headphone Outputs 1–2 - Maximum Output Level |
17.8 dBu @ 300 Ω; 18.3 dBu @ 600 Ω |
| Headphone Outputs 1–2 - Maximum Output Power |
120 mW RMS @ 300 Ω; 67 mW RMS @ 600 Ω |
| Headphone Outputs 1–2 - Connector |
¼" Female TRS Stereo |
| Cổng Digital - Connector |
Optical TOSLINK JIS F05 (S/PDIF hoặc ADAT, có thể lựa chọn) |
| S/PDIF - Format |
IEC 958 |
| S/PDIF - Sample Rate |
44.1, 48, 88.2, 96 kHz |
| S/PDIF - Channels |
1 Stereo Input, 1 Stereo Output |
| ADAT - Connector |
Optical TOSLINK JIS F05 (dùng chung với S/PDIF) |
| ADAT - Format |
ADAT Lightpipe với S/MUX |
| ADAT - Sample Rate |
44.1, 48, 88.2, 96, 176.4, 192 kHz |
| ADAT - Channel Assignment @ 44.1/48 kHz |
Port 1 = Channels 1–8; Port 2 = Channels 1–8 (mirrored) |
| ADAT - Channel Assignment @ 88.2/96 kHz |
Port 1 = Channels 1–4; Port 2 = Channels 5–8 |
| ADAT - Channel Assignment @ 176.4/192 kHz |
Port 1 = Channels 1–2; Port 2 = Channels 3–4 |
| Word Clock Connector |
BNC |
| Word Clock Lock Range |
±4% của bất kỳ Sample Rate được hỗ trợ |
| Word Clock Input Termination |
75 Ω, có thể bật/tắt |
| Nguồn đồng bộ |
Internal, Word Clock, ADAT, S/PDIF |
| Bộ nguồn |
External AC-to-DC Power Supply, Level VI Compliant |
| AC Input Connector |
IEC Male |
| AC Requirements |
100V – 240V AC, 47 – 63 Hz, 1.6 A max |
| DC Connector |
XLR 4-pin Locking Male (Neutrik P/N NC4MDM3-H) |
| DC Requirements |
12 VDC, 9 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa |
72 Watts (30 W điển hình) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động |
0º đến 40º C |
| Kích thước - Chiều rộng |
19" (482.6 mm) |
| Kích thước - Chiều cao |
1.74" (44.2 mm), 1U Rack Space |
| Kích thước - Chiều sâu thân máy |
12" (305 mm) |
| Kích thước - Chiều sâu bao gồm núm và jack |
13.5" (343.1 mm) |
| Kích thước hộp đóng gói |
23.62" x 16.73" x 7.68" (600 x 425 x 195 mm) |
| Trọng lượng đóng gói |
17.2 lbs (7.8 kg) |
| Trọng lượng thiết bị |
8.9 lbs (4.02 kg) |