{"product_id":"dan-electone-yamaha-els-02c-qua-su-dung","title":"Đàn Electone Yamaha ELS-02C - Qua Sử Dụng","description":"\u003ch2\u003eYamaha ELS02C Dành cho những nghệ sĩ muốn tận dụng tối đa khả năng trình diễn của dòng STAGEA.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eMột model được thiết kế với những chức năng làm tăng sự sáng tạo và cảm hứng âm nhạc.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cimg style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\" alt=\"Đàn Electone Yamaha ELS-02C\" src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/els-02c_key_b8c447e31d693d9579206742359f5ece_1024x1024.jpg?v=1693780396\"\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCác sản phẩm Yamaha Keyboard là nhạc cụ độc nhất trên thế giới có thể giúp người chơi thể hiện chiều sâu tâm hồn của bản thân.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNgoài những chức năng của phiên bản tiêu chuẩn ELS-02, mẫu đàn Electone này là thiết bị duy nhất trên thế giới được trang bị bàn phím FSV tùy chỉnh trên dưới, cũng như tính năng Horizontal Touch, Initial Touch và After Touch giúp nắm bắt chân thật được cảm nhận bàn phím của ngón tay. Với tính năng After Touch trên Bàn phím đạp, bộ tạo âm VA và giọng Organ Flute cùng bàn đạp phụ, người chơi có thể kiểm tra khả năng trình diễn của mình.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSở hữu đa dạng các tính năng cho phép người chơi trải nghiệm âm nhạc bằng cả cơ thể.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNgười chơi có thể nhấn bàn đạp phụ bằng chân để luyến láy các nốt thêm mượt mà và điều chỉnh nhịp điệu đã lập trình sẵn. Bàn đạp sẽ trở lại vị trí ban đầu khi người chơi dừng tác động lực.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eÂm sắc và Nhịp điệu.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTạo ra tất cả các âm thanh trên thế giới.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhịp điệu đa dạng mang âm nhạc thế giới đến gần nhau hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBộ tạo âm AWM.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ tạo âm nâng cao AWM kết hợp 986 âm sắc. Tính năng này giúp lấy mẫu các nguồn âm thanh chất lượng, không chỉ bao gồm các nhạc cụ bộ hơi và dây mà còn cả nhạc cụ dân gian, âm hợp xướng và nhiều nhạc phẩm khác mang lại một loạt các biểu cảm phong phú. Âm thanh của piano kết hợp với tông trầm đầy đặn của cây đàn đại dương cầm dành cho hòa nhạc CFX nổi tiếng của dòng đàn piano Yamaha.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐộ sắc nét vượt trội.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTính năng Cộng hưởng Âm sắc vượt trội (Super Articulation Voices) đã được đưa vào cây đàn này để tái tạo một cách thực tế các kỹ thuật đặc trưng được sử dụng khi chơi các nhạc cụ bộ hơi, dây và các nhạc cụ khác, theo phong cách chạm phím và chơi đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCông nghệ kết nối đặc tính AEM (Articulation Element Model).\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eAEM là công nghệ tạo âm độc quyền của Yamaha. AEM lựa chọn dữ liệu mẫu tối ưu từ phần trình diễn trong thời gian hiện tại, sau đó tái tạo mượt mà và tự nhiên các âm thanh từ những nhạc cụ ấy. AEM cũng được sử dụng trong một vài Tính năng Cộng hưởng Âm sắc vượt trội (SA - Super Articulation).\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBộ tạo âm điệu ảo VA.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrình tạo giai điệu này mô phỏng cách âm thanh được tạo ra bên trong một nhạc cụ, tạo ra một nhạc cụ ảo để tổng hợp âm thanh. Điều này giúp thể hiện sự thay đổi trong giai điệu đặc trưng của các nhạc cụ âm thanh, đồng thời tạo ra các loại nhạc cụ tưởng tượng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLớp (Layers).\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMột âm đơn có thể được tạo ra bằng cách phân lớp lên đến tám loại sóng khác nhau. Điều này không chỉ bổ sung chiều sâu cho âm thanh, mà còn với các biến thể về độ dài và cảm ứng, có thể mang lại đa dạng các biểu cảm khác nhau khi trình diễn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eÂm thanh Organ Flute.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTính năng này giúp cây đàn phát âm thanh organ đầy đặn và tuyệt đẹp. Có ba loại để lựa chọn (Sine, Vintage, và Euro), với Vibrato, Rotary Speaker, và các hiệu ứng organ cổ điển khác mà người chơi cũng có thể điều chỉnh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTái tạo đầy đủ âm thanh của một ban nhạc (Orchestra).\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBa bàn phím có thể phát ra tới tám loại âm thanh cùng một lúc, cho phép người chơi tạo lại âm thanh phong phú, sống động của một dàn nhạc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHiệu ứng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhi kết hợp hiệu ứng âm rời (Delay) và âm méo (Distortion) cùng các hiệu ứng khác sẽ giúp tạo ra độ biểu cảm đa dạng hoàn toàn mới trong âm nhạc. Mẫu đàn ELS02\/02C sở hữu đa dạng các hiệu ứng, với 16 thể loại và 308 loại mang đến cho người chơi sự tự do để kết hợp và điều chỉnh chi tiết các hiệu ứng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLiên kết âm sắc.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHệ thống cài đặt Trạng thái Âm sắc cho mỗi âm có thể được tạo lập trong \"Liên kết âm sắc\" và được hiển thị trên màn hình đơn, được tập hợp cho từng mẫu trong Phân khúc Âm sắc (Voices Section). Vì hệ thông cài đặt trạng thái cũng được liên kết chung nên không cần phải sao chép liên tục cho mỗi Phân khúc khác nhau, mang đến sự dễ dàng và nhanh chóng trong quá trình tạo lập.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐiều chỉnh âm sắc.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTính năng Điểu chỉnh âm sắc có thể điều chỉnh được tông và âm lượng của từng âm, cho phép người chơi tạo ra những âm sắc gốc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLưu ý: Không thể chỉnh sửa các âm trong Tính năng Cộng hưởng Âm sắc vượt trội (Super Articulation Voices)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e634 loại mẫu nhịp điệu.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCác âm sắc và nhịp điệu cài sẵn đã được lấy mẫu từ các nhạc cụ gõ thực tế. Từ các mẫu tiêu chuẩn đến các mẫu phản ánh phong cách âm nhạc ngày nay, Electone cung cấp đa dạng các mẫu nhịp điệu được kết hợp với tất cả dòng nhạc từ khắp nơi trên thế giới.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChương trình Rhythm Program cho phép người chơi thay đổi các mẫu hiện có hoặc tạo lập toàn bộ các mẫu nguyên bản.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLưu ý: Một số mẫu cài đặt sẵn không thể bị chỉnh sửa.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBộ gõ bàn phím.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCác hiệu ứng âm thanh và bộ gõ có thể được phát ra trực tiếp từ bàn phím, cho phép phát âm thanh bộ gõ từ bàn phím trên và dưới cũng như bàn phím đạp. Có 40 bộ thiết lập trên mỗi đơn vị có sẵn để người dùng quyết định lựa chọn âm thanh nào họ muốn. Sử dụng tối đa đồng thời 2 bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHướng dẫn bằng giọng nói hỗ trợ kiểm soát Electone (Voice Guide).\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhi Hướng dẫn bằng giọng nói được kích hoạt, Electone sẽ cung cấp thông tin từ màn hình hiện tại hoặc thao tác đang được thực thi. Điều này cho phép những người khiếm thị có thể chơi và sử dụng nhạc cụ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eGhi chú\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhi sử dụng âm sắc, đảm bảo rằng bộ nhớ USB chứa các tệp hướng dẫn, và được kết nối với các thiết bị.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e* Thông tin âm thanh của các chức năng \/ màn hình được hỗ trợ bởi Hướng dẫn bằng giọng nói bị hạn chế.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e* Tệp Hướng dẫn bằng giọng nói được sử dung chung cho ELS-02 \/ 02C và ELC-02.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrình đăng ký Registration.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eÂm sắc, nhịp điệu và các cài đặt khác được thực hiện bằng bảng điều khiển Registrations hoặc màn hình phía trước của Electone.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTất cả các kết hợp có thể được tập hợp sử dụng tính năng một nút chạm, với 5 ngân hàng lưu trữ Registration, bao gồm 16 bộ nhớ sẵn ở mỗi ngân hàng, cho phép người dùng lưu trữ tối đa 80 bản Registration gốc (16x5).\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChuyển đổi nhẹ nhàng giữa các âm trong Registrations sử dụng nút điều chỉnh Registration Memory, bộ chuyển đổi Footswitch hay trình Registration Sequence.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCác đơn vị bổ sung có thể được lưu trữ khi cần thiết.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHệ thống Trình diện (Registration Menu).\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLựa chọn âm từ tính năng Registrations theo thể loại âm nhạc để có màn trình diễn thực tế ngay lập tức. Mô hình tùy chỉnh cung cấp 566 tùy chỉnh để lựa chọn, trong khi mô hình tiêu chuẩn bao gồm 506 lựa chọn. \"Simple Registrations\" có thể được sử dụng để ứng biến hoặcung cấp các thành phần cơ bản khi tạo phiên bản Registrations gốc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBàn phím và Hệ thống điều khiển.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDuy chỉ Yamaha mới có thể tạo nên bàn phím với độ nhạy cao cho người chơi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐa dạng tính năng để người dùng kiếm soát.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBàn phím (FSV) tùy chỉnh.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMô hình tùy chỉnh được trang bị với loại bàn phím này. Ngoài tính năng Initial Touch và After Touch, cao độ có thể được thay đổi bởi Horizontal Touch. Cảm biến phát hiện các thay đổi khi tác động lực đánh phím tăng 0,1mm, với 127 mức độ phân giải cho phép phạm vi biểu cảm tinh tế. Duy chỉ Yamaha mới có thể cung cấp bàn phím tùy chỉnh với tính năng này.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBàn phím đạp.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNgoài các tính năng chạm ban đầu, bàn phím đạp cho phép người chơi kỹ thuật hát liền tiếng legato và chơi nhiều nốt cùng lúc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBàn đạp phụ.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBàn đạp phụ (Phải):\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBàn đạp này được dùng đề kiểm soát âm lượng và tăng thêm độ biểu cảm cho âm nhạc. Việc tích hợp nhiều chức năng bên trái và bên phải cho tính năng Footswitch giúp nâng cao hiệu quả, kiểm soát thời gian và màn trình diễn của người chơi. Chúng có thể chuyển đổi giữa Registrations với nhau và điều chỉnh nhịp điệu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBàn đạp phụ (Trái):\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBàn đạp này có thể được sử dụng để điều khiển độ luyến láy cao độ, tạo ra chuyển tiếp cao độ mượt mà hơn, và mang đến sự thay đổi nhịp điệu. Bàn đạp được thiết kế quay về vị trí cũ khi người chơi dừng tác động lực ở chân.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐòn bẩy đầu gối.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐòn bẩy này được vận hành bằng đầu gối phải, dùng kiểm soát hiệu ứng Duy trì (Sustain), hoặc chuyển đổi bàn phím giữa tính năng chơi solo và medoly khi chơi hợp âm. Đòn bẩy có thể gập lại khi không sử dụng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThu âm.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e2 chức năng ghi âm dựa trên mục đích.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChức năng ghi lại âm thanh tiện lợi khi bạn muốn phát nhạc trên máy tính hoặc ghi vào đĩa CD. Chức năng MDR cho phép ghi lại âm bàn phím theo những đoạn chơi khác nhau, cũng như thay đổi âm và ghi lại các phần đã chọn của bản thu trước đó.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLưu ý: Vui lòng sử dụng các ổ flash USB được ghi chú trong danh sách các ổ đĩa có hiệu suất đã được Yamaha xác minh. Để biết thêm chi tiết, vui lòng truy cập trang web Yamaha Việt Nam.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTHIẾT KẾ.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTối ưu hóa cho chuyển động của người chơi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNút điều chỉnh.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCác nút điều chỉnh dễ bấm, và được sắp xếp theo trình tự, cho phép người chơi tập trung vào hiệu suất.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCấu trúc.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhung được thiết kế để đảm bảo có thể thấy được bàn đạp từ mọi hướng, toàn bộ nhạc cụ hướng về phía người chơi, tạo ra diện mạo năng động hơn cho người chơi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBảng cảm ứng điều khiển LCD lớn.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1 bảng cảm ứng điều kiển LCD lớn 7 inch có thể dễ dàng nhìn thấy từ phía người chơi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKết hợp nó với mặt số điều khiển dữ liệu liền kề cho phép vận hành trực quan các tính năng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMàu sắc.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCác màu sắc trắng, đen và bạc tạo ấn tượng về sự mạnh mẽ. Màu sắc không chỉ hòa hợp tốt với bất kỳ nội thất nhà, mà còn tạo ra sự hào hứng cho người chơi trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eLoa.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eÂm thanh chính xác truyền tải đến người chơi và khán giả.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLoa chính.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ loa được đặt dưới bàn phím và thể hiện đẳng cấp công nghệ âm thanh tinh tế của Yamaha. Phiên bản tùy chỉnh này có một loa âm thanh nổi nằm ở mặt sau có thể bật và tắt, cung cấp âm lượng lớn hơn cho âm thanh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLoa màn hình.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNằm bên trái và bên phải bảng điều khiển, bổ sung hiệu ứng âm thanh nổi cho người chơi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003ciframe width=\"560\" height=\"315\" src=\"https:\/\/www.youtube.com\/embed\/6AIGIH0_WVs?si=W5lThGfHhFck8Lmh\" title=\"YouTube video player\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Đàn Electone Yamaha ELS-02C.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\"\u003eModel\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eELS-02C\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eMàu sắc\/Lớp hoàn thiện\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThùng đàn\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu sắc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSilver Metallic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eKích cỡ\/Trọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"3\"\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eRộng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1229 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCao\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1017 mm (with music rest 1276 mm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDày\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e574 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e109,5kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eGiao diện điều khiển\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBàn phím\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLoại\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTùy chỉnh (FSV)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"5\"\u003eBàn phím trên\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố phím\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e49\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng\/Quãng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eC – C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eInitial Touch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTính năng After Touch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTính năng Horizontal Touch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"4\"\u003eBàn phím dưới\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố phím\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e49\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng\/Quãng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eC – C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eInitial Touch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTính năng After Touch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"2\"\u003eBàn phím đạp Pedal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố phím\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng\/Quãng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eC – G\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBàn đạp\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhân loại\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePedal phụ (phải), Pedal phụ (trái)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eFoot Switch\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChức năng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRhythm: Stop, Break, Main A - D, Intro 1 - 3, Ending 1 - 3 Glide: Upper 1 - 2, Lower 1 - 2, Lead 1 - 2, Glide Time Rotary Speaker\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"2\"\u003eHiển thị\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKích cỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTFT Color Wide VGA LCD, 800 x 480 dots 7 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ tương phản\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eGiao diện Điều Khiển\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBàn phím dưới\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTính năng Horizontal Touch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBàn phím dưới\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eInitial Touch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBàn phím đạp\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTính năng After Touch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCác Bộ Điều Khiển Khác\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐòn bẩy đầu gối\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSustain (Upper\/Lower), M.O.C., Lead Slide, Solo (Lead 2)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eGiọng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTạo Âm\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCông nghệ tạo âm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAWM+VA+ORGAN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCài đặt sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố giọng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e986 (AWM)+94 (VA)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTùy chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChỉnh sửa giọng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eÂm sắc\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"5\"\u003eCài đặt sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTrên\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTùy chỉnh âm sắc: 2, Nút chỉnh âm: STRINGS, BRASS, WOODWIND, TUTTI, PAD, SYNTH, PIANO, ORGAN,PERCUSSION, GUITAR, CHOIR, WORLD, USER 1 - 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTùy chỉnh âm sắc: 2, Nút chỉnh âm: STRINGS, BRASS, WOODWIND, TUTTI, PAD, SYNTH, PIANO, ORGAN,PERCUSSION, GUITAR, CHOIR, WORLD, USER 1 - 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eÂm dẫn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTùy chỉnh âm sắc: 2, Nút chỉnh âm: VIOLIN, SYNTH, FLUTE, TRUMPET,VA-ACOUSTIC, VA-VIRTUAL, VA-ELECTRONIC, VA-CUSTOM, USER 1, TO LOWER (Lead 1), SOLO (Lead 2)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBàn đạp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTùy chỉnh âm sắc: 2, Nút chỉnh âm: CONTRABASS, ELEC. BASS, TIMPANI, SYNTH BASS, USER 1, TO LOWER\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eÂm thanh Organ Flute\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTypes: Sine, Vintage, Euro, Footage: 16', 5 1\/3', 8', 4', 2 2\/3', 2', 1 3\/5', 1 1\/3', 1', Attack: 4', 2 2\/3', 2', Length, Response, Mode: First, Each, Vibrato: Depth, Speed, Effects: XG Rotary Sp, Rotary Sp 1 - 5, 2Way Rot Sp, Dual Rotsp 1 - 2, Dual Rot Brt, Dual Rot Wrm, Dist+Rot Sp, Odrv+Rot Sp, Amp+Rot Sp, Dist+2Rot Sp, Odrv+2Rop Sp, Amp+2Rot Sp, OFF\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"2\"\u003eTùy chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNgười dùng âm sắc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAWM: 80, VA: 6 (each Unit)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLiên kết âm sắc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCài đặt\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eÂm lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTất cả Âm sắc 25 bước (0 - 24)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eBiến tấu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"3\"\u003eLoại\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTiếng Vang\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHALL 1 - 3, M, L, XG HALL 1 - 2, ROOM 1 - 4 , S, M, L, XG ROOM 1 - 3, STAGE 1 - 2, XG STAGE 1 - 2, PLATE 1 - 2, XG PLATE GM PLATE, WHITE ROOM, ATMO HALLl, ACOSTIC ROOM, DRUMS ROOM, PERC ROOM, TUNNEL, CANYON, BASEMENT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThanh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCHORUS 1 - 2, XG CHORUS 1 - 4, GM CHORUS 1 - 4, FB CHORUS, CHORUS FAST, CHORUS LITE, AMB CHORUS, CELESTE 1 - 4, AMB CELESTE, SYMPHONIC, XG SYMPHONIC, AMB SYMPHO, ENS DETUNE 1 - 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng Brilliance (Âm rõ)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTất cả Âm sắc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhân loại\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAMBIENCE, IMPULSE EXP, RESONATOR, VOICE CANCEL, TALKING MOD, LO-FI, DYNA FILTER, DYNA RINGMOD, RING MOD, ISOLATOR, LOOP FX 1 - 2, LO-FI DRUM 1 - 4, DAMPER RESO\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eHiệu ứng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"13\"\u003ePhân loại\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng Delay (Âm rời)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDELAY LCR, XG DELAY LCR, DELAY LR, ECHO, CROSS DELAY 1 - 2, TEMPO DELAY 1 - 2, TEMPO ECHO, TEMPO CROSS 1 - 4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng Distortion (Âm rè)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDIST HARD 1 - 2, DIST SOFT 1 - 2, ST DISTH HARD, ST DIST SOFT, OVERDRIVE, ST OVERDRIVE, XG DIST, XG ST DIST, V_DIST HARD, V_DIST SOFT, COMP+DIST, XG COMP+DIST, V_DIST WARM, V_DIST CLS H, V_DIST CLS S, V_DIST METAL, V_DIST CRUNC, V_DIST BLUES, V_DIST EDGY, V_DIST SOLID, V_DIST CLN 1 - 2, V_DIST TWIN, V_DIST ROCA, V_DIST JZ CLN, V_DIST FUSION\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng Distortion Plus\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDIST+DELAY, ODRV+DELAY, XG DIST+DLY, XG ODRV+DLY, CMP+DIST+DLY, CMP+ODRV+DLY, XG CMP+DT+DL, XG CMP+OD+DL, V_DISTH+DLY, V_DISTS+DLY, DIST+T DLY, ODRV+T DLY, CMP+DST+TDLY, CMP+OD+TDLY 1 - 6, VDST H+TDLY 1 - 2, VDST S+TDLY 1 - 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBộ mô phỏng Amp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAMP SIM, XG AMP SIM, ST AMP SIM 1 - 5, XG ST AMP, ST AMP SOLID, ST AMP CRUNC, ST AMP BLUES, ST AMP CLEAN, ST AMP HARP, SML ST DIST, SML ST OVRDR, SML ST VINTG, SML ST HEAVY, B CMB CLASC, B CMB TOPBST, B CMB CUSTOM, B CMB HEAVY, B LGND BLUES, B LGND HVY 1 - 2, B LGND CLEAN, B LGND D CLN, US CMB TWIN, USCMB RCH CL, USCMB THN CL, USCMB CRUNCH, JZ CMB BASIC, JZ CMB WARM, US HI GN DTY, US HI GN RIF, US HIGN BURN, US HIGN SOLO, B LD DIRTY, B LD DRIVE, B LD GAINER, B LD HARD\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng Dynamic\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eM BAND COMP, COMPRESSOR, COMP MED, COMP HEAVY, COMP MELODY, COMP BASS, V_COMPRESSOR, NOISE GATE\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng Early\/Karaoke\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eER 1 - 2, GATE REVERB 1 - 2, REVERS GATE, KARAOKE 1 - 3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng EQ\/Enhancer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eST 2BAND EQ, ST 3BAND EQ, XG 3BAND EQ, EQ DISCO, EQ TEL, HM ENHANCER, XG HM ENHNCE\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng Flanger\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFLANGER 1 - 2, XG FLANGER 1 - 3, GM FLANGER, V_FLANGER, TEMP FLANGER, DYNA FLANGER, VIN FLANGER 1 - 2, AMB FLANGER\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng Phaser (Âm pha)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePHASER 1 - 3, EP PHASER 1 - 3, TEMP PHASER 1 - 2, DYNA PHASER, VIN PHASER 1 - 2, VIN PHASER ST 1 - 4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng chuyển đổi cao độ (Pitch Change)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3: PITCH CHANGE, XG PCH CHG 1 - 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng loa chuyển tiếp (Rotary Speaker)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXG ROTARY SP, ROTARY SP 1 - 5, 2WAY ROT SP, DUAL ROTSP 1 - 2, DUAL ROT BRT, DUAL ROT WRM,DIST+ROT SP, ODRV+ROT SP, AMP+ROT SP, DIST+2ROT SP, ODRV+2ROT SP, AMP+2ROT SP\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng Tremolo \/ Auto Pan\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTREMOLO 1 - 2, XG TREMOLO, EP TREMOLO, GT TREMOLO 1 - 2, ORG TREMOLO,VIBE VIBRATE, T_TREMOLO, AUTO PAN, XG AT PAN 1 - 2, EP AUTO PAN, T_AUTO PAN 1 - 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng Wah\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAUTO WAH, XG AUTO WAH, V_AUTO WAH, TOUCH WAH 1 - 3, V_TOUCH WAH, AT WAH+DIST, XG AT WH+DST, AT WH+DST HD, AT WH+DST HV, AT WH+DST LT, AT WAH+ODRV XG, AT WAH+OD, AT WH+OD HD, AT WH+OD HV, AT WH+OD LT, TC WAH+DIST XG, TC WH+DST, TC WH+DST HD, TC WH+DST HV, TC WH+DST LT, TC WAH+ODRV XG, TC WAH+OD, TC WAH+OD HD, TC WAH+OD HV, TC WAH+OD LT CLAVI, TC WAH EP TOUCH WAH, WAH+DST+TDLY, WAH+OD+TDLY1 - 2, WAH+DIST+DLY, XG WH+DST+DL, WAH+ODRV+DLY, XG WH+OD+DLY, TEMPO AT WAH, T_A.WH+DST, T_A.WH+DSTHD, T_A.WH+DSTHV, T_A.WH+DSTLT, T_A.WH+ODRV, T_A.WH+OD HD, T_A.WH+OD HV, T_A.WH+OD LT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"10\"\u003eChức năng\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng Pan\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTất cả Âm sắc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKỹ thuật Slide (trượt ngón)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLEAD 1 - 2 (ON\/KNEE\/OFF, Thời gian luyến ngắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng duy trì (Sustain)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBàn phím trên (Đòn bẩy đầu gối), Bàn phím dưới (Đòn bẩy đầu gối), Bàn phím Pedal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng Touch Vibrato\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTất cả Âm sắc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng User Vibrato\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTất cả Âm sắc (Delay, Depth, Speed)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng điều chỉnh thấp (To Lower)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLEAD 1, PEDAL 1 - 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng đơn (Solo)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLEAD 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng ưu tiên hàng đầu (Lead Priority)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLEAD 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChế độ Pedal Poly\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó (ON\/OFF)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eFeet\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTất cả Âm sắc - All Voice Sections (cài sẵn, 16 feet, 8 feet, 4 feet) (2 feet cho Pedal)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eNhịp điệu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"7\"\u003eCài đặt sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểm soát\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStart\/Stop, Khởi động Synchro, Hiển thị Tempo, Bar\/Beat Lamp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNút chọn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMARCH, WALTZ, SWING \u0026amp; JAZZ, POPS, R\u0026amp;B, LATIN, WORLD MUSIC, BALLAD, ROCK, DANCE, USER 1 - 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố lượng nhịp điệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e634 (bao gồm cả máy đếm nhịp)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố lượng biến thể\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIntro(1 - 3), Ending(1 - 3), Main\/Fill-in (A - D), Break, Auto Fill\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhân ngón\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHợp âm Bass tự động (Chế độ: TẮT, Phân ngón đơn, Hợp âm ngón, Tùy chỉnh A.B.C., Bộ nhớ: Bàn phím dưới, Bàn phím Pedal), Giai điệu trên Hợp âm (TẮT, Chế độ 1 - 3, Đòn bẩy đầu gối)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChức năng khác\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhạc đệm (Hợp âm 1 - 2, Pad, Cụm 1 - 2,)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBộ gõ bàn phím\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 Unit Preset 1 - 2, User 1 - 40 (Pan, Pitch coarse, Pitch fine, Reverb, Volume)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"2\"\u003eTùy chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố lượng nhịp điệu do người dùng cài đặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e48\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐiều chỉnh nhịp điệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRhythm Pattern Program, Rhythm Sequence Program (SEQ 1 - 4, Rhythm\/Regist)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCài đặt\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eÂm lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhịp điệu\/Nhạc đệm: 25 bước (0 - 24)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eChức năng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐăng ký\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố lượng bài hát cài đặt sẵn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrình diện cơ bản: 16, Hệ thống Trình diện (Registration Menu): 566\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"2\"\u003eKiểm soát toàn bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eÂm Lượng Chính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCài đặt MIDI\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"2\"\u003eTổng hợp\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMDR\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTìm kiếm, Chọn bài hát: Dừng, Phát, Tạm dừng, Tua lại, Tua nhanh, Ghi, Phát tùy chỉnh, Ghi điểm, Cài đặt (Tempo \/ Phần), Công cụ chỉnh sửa đơn vị: Tạo thư mục, Thay đổi tên bài hát, Sao chép, Xóa, Chuyển đổi định dạng (XG\/EL \/ELS), Định dạng, Thông tin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTrình Thu\/Phát MIDI\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhát: Dừng, Phát, Tạm dừng, Tua lại, Tua nhanh, Âm lượng, Tempo, Ghi âm: Dừng, Công cụ thu: Thay đổi tên, Xóa định dạng tệp: .wav (44.1kHz, 16 bit, âm thanh nổi)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eCác chức năng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"2\"\u003eĐăng ký\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố nút\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 Unit 16 x 5, M. (Bộ nhớ), 1 - 16, D. (Vô hiệu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểm soát\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eShift, Jump, Người dùng (1 Đơn vị: 400 bước), Đơn vị tiếp theo\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"2\"\u003eKiểm soát toàn bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDịch giọng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-6 - +6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTinh chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA = 427,2 - 452,6 Hz, Giá trị mặc định: A = 440 Hz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eLưu trữ và Kết nối\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"2\"\u003eLưu trữ\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐĩa ngoài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBộ nhớ USB Flash Memory\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCổng nối SmartMedia Slot\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"8\"\u003eKết nối\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTai nghe\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMicro\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMIC.\/LINE IN (jack, switch, and volume control)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMIDI\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMIDI IN\/OUT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eAUX IN\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eL\/L+R (standard phone)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNGÕ RA PHỤ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eL\/L+R (standard phone), L\/R (Level Fixed: RCA)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eOPTICAL OUT\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eUSB TO DEVICE\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3 (hai thiết bị đầu cuối đã được kết nối với Dock USB)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eUSB TO HOST\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eAmpli và Loa\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eAmpli\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e70W × 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eLoa\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCone: 13cm x 8, Dome: 2.5cm x 4, Monitor speaker; 6.6cm x 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eBộ nguồn\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eTiêu thụ điện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e65W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003ePhụ Kiện\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"3\"\u003ePhụ kiện kèm sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eGhế\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e781 x 305 x 618 mm, 8.8 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSmartMedia\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCover\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eOthers\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBench, Sổ tay người dùng, Thẻ ID sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":47476232978664,"sku":"YAMAHA-8092379119849","price":335800000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/dan-electone-yamaha-els-02c-viet-music.jpg?v=1693860110","url":"https:\/\/vietmusic.vn\/zh\/products\/dan-electone-yamaha-els-02c-qua-su-dung","provider":"Việt Music","version":"1.0","type":"link"}