Gibson Hummingbird Special Biểu Tượng Hummingbird Nay Dễ Tiếp Cận Hơn Bao Giờ Hết.
Một phiên bản Special của mẫu acoustic biểu tượng Gibson.
Ra mắt lần đầu vào năm 1960, Gibson Hummingbird™ là một trong những mẫu guitar acoustic mang tính biểu tượng và được yêu thích nhất trong lịch sử Gibson. Được chế tác thủ công tại Bozeman, Montana bởi đội ngũ nghệ nhân acoustic của Gibson, Hummingbird Special mang đến cơ hội sở hữu một cây đàn Gibson sản xuất tại Mỹ với mức giá hấp dẫn hơn nhưng vẫn giữ nguyên những giá trị cốt lõi đã làm nên danh tiếng của dòng Hummingbird.
style="text-align: center;">Gibson Hummingbird Special
Thiết Kế Square-Shouldered Đặc Trưng.
Hummingbird Special sở hữu thiết kế thân đàn Square-Shouldered truyền thống, tạo nên vẻ ngoài mạnh mẽ và quen thuộc của dòng Hummingbird. Thân đàn có độ sâu Concert Depth, mỏng hơn đôi chút so với Hummingbird Standard, giúp cải thiện sự thoải mái khi chơi đồng thời mang lại dải trầm gọn gàng và kiểm soát tốt hơn trong tổng thể âm thanh.
Mặt Đàn Solid Sitka Spruce.
Mặt đàn được chế tác từ gỗ Solid Sitka Spruce nguyên khối kết hợp cùng hệ thống giằng Scalloped X-Bracing truyền thống. Cấu trúc này giúp tăng khả năng cộng hưởng, độ phản hồi động học và độ cân bằng âm thanh trên toàn dải tần.
Lưng Và Hông Solid Mahogany.
Lưng và hông đàn sử dụng gỗ Solid Mahogany nguyên khối, mang lại chất âm ấm áp, giàu nhạc tính và độ cân bằng cao. Sự kết hợp giữa Sitka Spruce và Mahogany tạo nên âm thanh linh hoạt, phù hợp với nhiều phong cách biểu diễn khác nhau.
Cần Đàn Utilé Thoải Mái.
Cần đàn được chế tác từ gỗ Utilé và ghép với thân bằng kết cấu Compound Dovetail Neck Joint truyền thống. Giống như các mẫu acoustic cao cấp khác của Gibson, cần đàn được cố định bằng keo Hot Hide Glue nhằm tối ưu khả năng truyền rung động giữa cần và thân đàn.
Mặt Phím Rosewood Cổ Điển.
Mặt phím Rosewood sở hữu bán kính 12 inch cùng 20 phím đàn tiêu chuẩn. Các họa tiết Pearloid Parallelogram Inlays đặc trưng góp phần tạo nên diện mạo dễ nhận biết của dòng Hummingbird qua nhiều thế hệ.
Trang Bị Phần Cứng Chất Lượng Cao.
Ngựa đàn Rosewood kiểu Belly-Up truyền thống được trang bị saddle TUSQ®. Nut và bridge pins cũng sử dụng vật liệu TUSQ®, giúp tăng độ ổn định và khả năng truyền dao động của dây đàn. Hệ thống khóa Grover® Rotomatic® đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lên dây trong quá trình sử dụng.
Pickguard Hummingbird Đặc Trưng.
Đàn được trang bị pickguard với phiên bản tối giản của họa tiết Hummingbird nổi tiếng, một trong những dấu ấn nhận diện đặc trưng nhất của dòng đàn huyền thoại này.
Hệ Thống Điện Tử L.R. Baggs Element Bronze.
Hummingbird Special được trang bị hệ thống L.R. Baggs™ Element Bronze gồm pickup piezo dưới ngựa đàn và preamp chủ động tích hợp. Núm điều chỉnh âm lượng được bố trí ngay trong lỗ thoát âm, giúp người chơi dễ dàng kiểm soát tín hiệu khi biểu diễn hoặc thu âm.
Hoàn Thiện Satin Nitrocellulose Lacquer.
Toàn bộ cây đàn được phủ lớp sơn Satin Nitrocellulose Lacquer, vừa giữ được khả năng cộng hưởng tự nhiên của gỗ vừa mang lại vẻ đẹp cổ điển đặc trưng của Gibson.
Đi Kèm Premium Soft Shell Case.
Mỗi cây Gibson Hummingbird Special đều đi kèm Premium Soft Shell Case cao cấp, giúp bảo vệ nhạc cụ an toàn trong quá trình vận chuyển và lưu trữ.
Thông Số Kỹ Thuật.
General
| Specification |
Details |
| Model Name |
Gibson Hummingbird Special |
| Model Number |
MCSSHBSPCAN |
| Body Style |
Square Shoulder |
| Case |
Premium Soft Shell |
Body
| Specification |
Details |
| Body Shape |
Hummingbird |
| Top Wood |
Solid Sitka Spruce |
| Back Wood |
Solid Mahogany |
| Side Wood |
Solid Mahogany |
| Body Material |
Solid Mahogany |
| Bracing |
Traditional Scalloped X-Bracing |
| Binding |
Single-ply Cream, Top and Back |
| Finish |
Satin Nitrocellulose Lacquer |
Neck
| Specification |
Details |
| Neck Material |
Utile |
| Neck Profile |
Rounded |
| Scale Length |
628.65 mm (24.75") |
| Fingerboard Material |
Rosewood |
| Fingerboard Radius |
304.8 mm (12") |
| Number of Frets |
20 |
| Fret Size |
Standard |
| Inlays |
Pearloid Parallelogram |
| Neck Joint |
Compound Dovetail Neck-to-Body Joint with Hot Hide Glue |
| Nut Width |
43.82 mm (1.73") |
| Nut Material |
TUSQ |
Electronics
| Specification |
Details |
| Pickup |
L.R. Baggs Element Bronze |
| Preamp |
L.R. Baggs Element Bronze |
| Controls |
Soundhole Mounted Volume |
| Output Jack |
1/4" Endpin |
Hardware
| Specification |
Details |
| Bridge |
Traditional Belly Up Rosewood |
| Saddle Material |
TUSQ |
| Bridge Pins |
TUSQ |
| Tuning Machines |
Grover Rotomatic |
| Tuner Plating |
Nickel |
| Pickguard |
Hummingbird with Simplified Stamped Graphics, Tortoise |
| Truss Rod |
Adjustable |
| Truss Rod Cover |
2-ply Black |
| Headstock Inlay |
Gibson Logo and Crown in Gold Silkscreen |
Strings
| Specification |
Details |
| String Gauge |
.012, .016, .024, .032, .042, .053 |
Xin mời liên hệ Việt Music để nhận tư vấn và biết thêm thông tin về sản phẩm Đàn Guitar Acoustic Gibson Hummingbird Special.