{"title":"Mixer - Bàn Trộn","description":"","products":[{"product_id":"mixer-soundcraf-notepad-12fx","title":"Mixer Soundcraft Notepad 12FX","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMixer Soundcraft Notepad-12FX\u003c\/strong\u003e giúp bạn dễ dàng có được âm thanh tuyệt vời cho sản xuất âm nhạc, video và giải trí Karaoke của mình. Dù bạn là ca sĩ, nhạc sĩ hay chỉ là một người đam mê âm nhạc thích thu âm giọng hát và tiếng nhạc cụ hoặc hát Karaoke đơn thuần, mixer Notepad 12FX luôn cung cấp các tính năng tạo hiệu ứng tốt nhất của Lexicon. Thiết bị sẽ mang lại mức hiệu suất cao cho các sản phẩm sáng tạo của bạn và chắc chắn sẽ gây ấn tượng tốt với người nghe.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCác đặc điểm nổi bật của Notepad 12FX.\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eThiết Kế Chắc Chắn, Hiện Đại.\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cimg alt=\"Mixer Soundcraft Notepad 12FX\" src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/1-soundcraf-notepad-12fx_1024x1024.jpg?v=1626120965\" style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\"\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eMixer Soundcraft Notepad 12FX có khung vỏ làm bằng hợp kim bền bỉ cho giá trị sử dụng lâu dài. EQ 3 băng tần trên mỗi kênh giúp bạn thuận tiện sử dụng hơn. Điều khiển âm lượng tai nghe dạng núm xoay vặn giúp bạn dễ dàng tùy chỉnh, trong khi fader cần gạt volume master với đèn LED hiển thị đo lường giúp bạn kiểm soát chính xác tín hiệu đầu ra. Được thiết kế cho các phòng thu gia đình, diễn tập, biểu diễn trực tiếp và sản xuất nhạc, dòng Notepad cung cấp bố cục quen thuộc cho các chuyên gia âm thanh nhưng dễ nắm bắt cho người mới bắt đầu.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cimg alt=\"Mixer Soundcraft Notepad 12FX\" src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/3-soundcraf-notepad-12fx_1024x1024.jpg?v=1626120993\" style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\"\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eMixer Soundcraft Notepad 12FX là thiết bị dùng để trộn nhiều loại tín hiệu với nhau với thiết kế rất vững chắc cả về hình thức lẫn chất lượng - tính năng âm thanh với bảng điều khiển dễ hiểu. Bộ trộn Soundcraft Notepad 12FX được thiết kế nhỏ gọn dễ dàng để vừa vặn trong balo, túi đựng dụng cụ, phù hợp để sử dụng trên trên sân khấu hoặc ghi âm tại nhà của bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐặc Điểm Kỹ Thuật Của Soundcraft Notepad 12FX.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrong hơn 40 năm, các chuyên gia âm thanh đã xây dụng, kế thừa và phát triển các giải pháp, kỹ thuật mixer cho các sản phẩm Soundcraft mang đến chất lượng âm thanh nguyên bản tuyệt vời với hiệu suất rất đáng tin cậy. Mixer Soundcraft Notepad 12FX tiếp tục truyền thống này với đầu vào micro chuyên nghiệp, đầu vào kết hợp XLR và 6.3mm tiện lợi.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHiệu Ứng Âm Thanh Kỹ Thuật Số Digital Effects Của Lexicon.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNotepad 12FX có các hiệu ứng chất lượng cao đẳng cấp phòng thu chuyên nghiệp được xây dựng bởi Lexicon giúp bạn đạt được âm thanh thực sự chuyên nghiệp mà không cần thêm plugin hoặc thiết bị Effects rời tạo hiệu ứng. Nâng cao hiệu quả hơn nữa quá trình trộn âm của bạn bằng các hiệu ứng reverb ( tạo âm vang ), chorus ( tạo tiếng bè âm ), hoặc delay ( tạo độ chậm của âm ) được tùy chỉnh nhịp độ nhiều hay ít bằng nút nhấn TAP TEMPO cùng núm vặn PARAMETER để tăng\/giảm hiệu ứng, được hỗ trợ bởi công nghệ xử lý tín hiệu số DSP hàng đầu được tích hợp trong công cụ Notepad DSP.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cimg alt=\"Mixer Soundcraft Notepad 12FX\" src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/2-soundcraf-notepad-12fx_1024x1024.jpg?v=1626121026\" style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\"\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eKhả Năng Kết Nối Đa Dạng Linh Hoạt.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMixer Notepad 12FX cho phép bạn kết nối nhiều thiết bị yêu thích của bạn như micro, guitar, Organ… Ngoài ra, kết nối USB cho phép bạn dễ dàng ghi lại, chỉnh sửa và phát các bản thu bằng Macbook, laptop và PC với giao diện USB Audio tích hợp đem lại âm thanh cực kỳ chất lượng. Soundcraft Notepad 12FX là thiết bị Mixer nhỏ gọn hoàn hảo cho các cuộc tập duyệt, buổi biểu diễn, hát Karaoke và hơn thế nữa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Notepad 12FX.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eLoại: Analog Mixer với kết nối USB\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNgõ vào – Mic Preamps: 4 x XLR-6.3mm kết hợp (mic \/ line, 2 x Hi-Z)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNgõ vào – line: 6 x 6.3mm “(3 x 6.3mm Stereo L\/R), 1 x RCA L\/R\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNgõ ra: 1 x XLR L\/R(master)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNgõ ra Aux:1 x 6.3mm(Aux \/ FX)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTai nghe: 1 x 6.3mm\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eQ Bands: EQ 3 băng tần HF, MF, LF\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHiệu ứng: Lexicon có Reverb, Chorus, Delay\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCần gạt Faders: 1 x master fader\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKết nối máy tính: 1 x USB Type B\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eYêu cầu hệ điều hành Mac: OS X 10.10 trở lên\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eYêu cầu hệ điều hành PC: Windows 7 hoặc phiên bản mới hơn (với trình điều khiển Soundcraft)\u003c\/p\u003e","brand":"Soundcraft","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":40459295424680,"sku":"SOUNDCRAFT-6898803212456","price":6090000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-soundcraft-notepad-12fx-viet-music.jpg?v=1686322690"},{"product_id":"mixer-soundcraf-notepad-8fx","title":"Mixer Soundcraft Notepad 8FX","description":"\u003ch2\u003eSoundcraft Notepad 8FX.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eNếu bạn đang tìm một thiết bị mixer nhỏ gọn hỗ trợ nhiều tính năng đầy hiện đại, thì Soundcraft Notepad-8FX là model bạn đang cần. Model này nằm trong series mới nhất dòng Notepad - thiết bị trộn tín hiệu âm thanh nhỏ gọn đến từ thương hiệu đình đám Soundcraft.\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003ciframe width=\"560\" height=\"315\" src=\"https:\/\/www.youtube.com\/embed\/Gr8q1-oQN6M\" title=\"YouTube video player\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eNOTEPAD 8FX - mixer hoàn hảo cho các buổi trình diễn và hơn thế nữa.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eSoundcraft Notepad 8FX ra đời với khả năng giải quyết các vấn đề liên quan đến hệ thống âm thanh chuyên nghiệp cho các buổi workshop, sản xuất video âm nhạc tại nhà, podcast, phỏng vấn, karaoke chuyên nghiệp, acoustic và các sự kiện âm thanh nhỏ. Với chất lượng vượt xa giá thành khiến cho Notepad 8FX trở thành sự lựa chọn đáng giá nhất của người dùng âm thanh trên toàn thế giới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCông nghệ xử lý tín hiệu hiện đại - Soundcraft Notepad 8 FX.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMixer Soundcraft Notepad 8 FX mang những tác phẩm, dự án âm thanh của bạn lên tầm cao mới với hiệu ứng chất lượng studio của Lexicon chuyên nghiệp, bạn không cần phải thêm thiết bị plug-in nào bổ sung.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCông nghệ xử lý tín hiệu hàng đầu được tích hợp vào DSP của dòng mixer Notepad.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLàm ngọt dịu những bản phối của bạn với khả năng xử lý tín hiệu Delay, Reverb, Echo đơn giản dễ sử dụng.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/3-soundcraf-notepad-8fx_1024x1024.jpg?v=1626121143\" alt=\"Mixer Soundcraft Notepad 8FX\" style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\"\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eGiải pháp cho nhà sáng tạo video, âm nhạc.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới mức kinh phí hợp lí, Soundcraft Notepad 8FX là sự lựa chọn tuyệt vời đồng hành cũng những Youtuber, Podcaster, Vlogger, MC, Band nhạc acoustic,…dù bạn không phải là chuyên gia âm thanh vẫn dễ dàng nắm bắt và sử dụng thành thạo thiết bị trộn tín hiệu âm thanh Notepad 8FX.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHỗ trợ các ngõ cắm kết nối thiết bị của bạn : Đàn orgran, keyboard, guitar, micro,…dễ dàng tạo ra bản nhạc thu âm như một nghệ sĩ chuyên nghiệp. Đầu nối XLR và ¼ , vỏ kim loại bền bỉ giúp thiết bị có độ bền vượt thời gian.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCân chỉnh âm thanh bằng giao diện USB tích hợp cho phép bạn ghi, chỉnh sửa các dự án âm thanh bằng phần mềm cân chỉnh. Chỉ cần cắm và kết nối với laptop\/ máy tính của bạn\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eĐặc điểm nổi bật Mixer Soundcraft Notepad 8FX.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHai cổng XLR-1\/4\" Mic\/Line Inputs\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e4 cổng 6mm( 1\/4\" Line Inputs\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e2 cổng Two RCA Inputs\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKết nối 2-In\/2-Out USB Audio Interface\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSử dụng Lexicon FX with Delay, Reverb, \u0026amp; Chorus\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMaster XLR Outputs\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDedicated Aux Send\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eIndependent Headphone Controls\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e3-Band EQ on Channels 1-2\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật mixer Soundcraft Notepad-8FX.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eInput (Mic) - Mic\/Line Combo Inputs 2\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eInput (Mic) - Gain 2\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eInput (Mic) - Inputs with hi-Z 1\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eInput (Mic) - Peak Light 2\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eInput (Mic) - EQ High 2\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eInput (Mic) - EQ Mid 2\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eInput (Mic) - EQ Low 2\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eInput (Mic) - Pan 2\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eInput (Mic) - Level 2\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eInput (Line) - 1\/4\" Stereo Line Input w\/Trim 2\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eInput (Line) - RCA Stereo Line Inputs 1\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eInput (Line) - 1\/4'' Stereo Line External FX Return n\/a\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eInput (Line) - Aux\/FX 3\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eInput (Line) - Balance 3\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eInput (USB) - USB Return n\/a\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eOutput - Master Stereo Out 1\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eOutput - Monitor Stereo Out1 1\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eOutput - Aux Out 1\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLexicon Processing - Reverb\/ Chorus\/ Delay 1\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLexicon Processing - Tap Tempo 1\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eOutput Control - Master Level Fader 1\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eOutput Control - Monitor\/Phones Level 1\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eOutput Control - Output Meters 4x LED\u003c\/p\u003e","brand":"Soundcraft","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":40459305910440,"sku":"SOUNDCRAFT-6898804392104","price":4900000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-soundcraft-notepad-8fx-viet-music.jpg?v=1686322714"},{"product_id":"ban-tron-tieng-mixer-soundcraft-ui16","title":"Mixer Soundcraft Ui16","description":"\u003ch2\u003eSoundcraft Ui16.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eLà bộ trộn kỹ thuật số có tính năng xử lý tín hiệu âm thanh cao cấp của hãng HARMAN tích hợp từ dbx, DigiTech và Lexicon, bao gồm dbx AFS2, DigiTech Amp Modelling, v.v.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới Mixer Ui16 bạn có khả năng thu được mic và điều khiển từ xa với EQ tham số 4 băng tần, bộ lọc thông cao, máy nén, thiết bị khử nhiễu và cổng nhiễu trên các kênh đầu vào.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cimg alt=\"Mixer Soundcraft Ui16\" src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-soundcraft-ui16-2_1024x1024.jpg?v=1626121252\" style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\"\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSeries Mixer UI của hãng Soundcraft là Mixer cao cấp, hiệu chỉnh số trên phần mềm, tương thích đa nền tảng với các thiết bị iOS, Android, Windows, Mac OS và Linux và có thể sử dụng đồng thời tối đa 10 thiết bị điều khiển.\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003ciframe width=\"560\" height=\"315\" src=\"https:\/\/www.youtube.com\/embed\/9q4rsMBayms\" title=\"YouTube video player\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eĐặc điểm nổi bật của Soundcraf Ui16.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eMáy trộn kỹ thuật số điều khiển qua máy tính bảng \/ PC \/ điện thoại thông minh\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eWi-Fi tích hợp\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSố kênh: 16\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhả năng tương thích đa nền tảng với các thiết bị iOS, Android, Windows, Mac OS và Linux\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSử dụng đồng thời tối đa 10 thiết bị điều khiển (máy tính bảng, điện thoại, PC)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eXử lý tín hiệu Harman huyền thoại từ dbx®, Digitech® và Lexicon®\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTiền khuếch đại mic hoàn toàn có thể thu hồi và điều khiển từ xa\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eEQ tham số 4 băng tần, Bộ lọc thông cao, Máy nén, Thiết bị khử nhiễu và Cổng tiếng ồn trên các kênh đầu vào\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eEQ đồ họa 31 băng tần, Cổng tiếng ồn và Máy nén trên tất cả các đầu ra\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMáy phân tích tần số thời gian thực (RTA) trên đầu vào và đầu ra\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e3 bộ xử lý hiệu ứng Lexicon® FX chuyên dụng: Reverb, Delay và Ch điệp\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhóm con, Nhóm tắt tiếng, Xem nhóm và nhiều điều khiển bộ trộn\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHiển thị \/ thu hồi ảnh chụp với két kênh và khóa bảo mật\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePhát lại và ghi âm thanh USB 2 kênh\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHệ thống giới hạn truy cập được bảo vệ bằng mật khẩu\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐồng bộ hóa ID (nhiều cửa sổ trình duyệt nằm trong kênh Đồng bộ hóa\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003ciframe title=\"YouTube video player\" src=\"https:\/\/www.youtube.com\/embed\/09ABfpujqM4\" height=\"315\" width=\"560\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eĐánh giá Mixer Soundcraft UI 16 chi tiết.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eBộ trộn tín hiệu số Soundcraft UI 16 cung cấp EQ đồ họa 31 băng tần, cổng nhiễu và máy nén trên tất cả các đầu ra, cộng với bộ phân tích tần số thời gian thực (RTA) trên đầu vào và đầu ra. Được xây dựng trong bộ 3 hiệu chỉnh Lexicon FX: Reverb, Delay và Ch điệp khúc. Ngoài ra, các điều khiển bộ trộn bao gồm Nhóm con, Nhóm tắt tiếng và Nhóm xem, trong số các nhóm khác.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCác bộ trộn Ui Series có tính năng thu hồi Show \/ Snapshot đầy đủ với két thu hồi kênh. trong khi các tính năng khóa bảo mật cho phép tùy chỉnh quyền truy cập thiết bị vào các chức năng và hỗn hợp cụ thể nếu cần. Cả hai bộ trộn cũng cung cấp các giao diện mạng độc lập trên tàu để điều khiển đồng thời bằng Wi-Fi và Ethernet, cộng với khung gầm chắc chắn sẵn sàng cho các ứng dụng trực tiếp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003ciframe width=\"560\" height=\"315\" src=\"https:\/\/www.youtube.com\/embed\/_EX_cO1wxJs\" title=\"YouTube video player\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer Soundcraft UI16 có tám đầu vào mic \/ line kết hợp XLR, bốn đầu vào mic XLR, hai kênh đầu vào Hi-Z \/ nhạc cụ, cũng như đầu vào đường truyền âm thanh stereo stereo. Một trình phát phương tiện USB 2 kênh được bao gồm, cùng với bốn đầu ra XLR A cân bằng, hai đầu ra tai nghe hai phần tư inch với điều khiển mức, cộng với XLR âm thanh nổi cân bằng và đầu ra chính một phần tư inch.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSoundcraft UI16 có thể phát lại âm thanh USB hai kênh tương thích với các định dạng MP3, WAV và AIFF và chức năng của thiết bị ghi trực tiếp vào bộ nhớ USB 2 kênh\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e- Gồm 16 kênh đầu vào\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Kết nối XLR: 8 mic\/line, 4 mic\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Main Output: XLR và 1\/4\"\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Đầu vào Hi-Z: 2\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Tích hợp Wi-Fi băng tần kép\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Tương thích hệ điều hành: IOS, Android, Windows, Mac OS và Linux\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Chia sẻ tới 10 thiết bị\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Kích thước: 110 x 177 x 483 mm\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Trọng lượng: 3.61kg\u003c\/p\u003e","brand":"Soundcraft","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":40459318984872,"sku":"SOUNDCRAFT-6898806259880","price":21900000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-soundcraft-ui16-viet-music.jpg?v=1686322734"},{"product_id":"mixer-soundcraft-ui12","title":"Mixer Soundcraft Ui12","description":"\u003ch2\u003eSoundcraft Ui12.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eBộ trộn âm thanh Soundcraft Ui 12 được giới thiệu thuộc Ui Series của Soundcaft. Thiết bị trộn âm thanh Ui 12 tương thích với các thiết bị như hệ điều hành iOS, Android, MacOS, Windows,.. và có khả năng sử dụng lên đến 10 thiết bị điều khiển cùng lúc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003ciframe width=\"560\" height=\"315\" src=\"https:\/\/www.youtube.com\/embed\/09ABfpujqM4\" title=\"YouTube video player\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cem\u003eTrình diễn âm thanh điều khiển Soundcraft Ui12 bằng iPad\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSoundcraft Ui12 còn được trang bị khả năng xử lý tín hiệu tích hợp dbx, DigiTech và Lexicon. Bộ trộn âm thanh Soundcraft Ui12 dùng để trộn nhiều loại tín hiệu lại với nhau, dễ dàng điều khiển từ xa. Ui 12 hỗ trợ 2 kênh phát lại âm thanh USB tương thích với các định dạng như MP3, WAV, AIFF.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/4-mixer-soundcraf-ui12_1024x1024.jpg?v=1626121503\" alt=\"Mixer Soundcraft Ui12\" style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\"\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cem\u003eSoundcraft Ui12 có 4 đầu vào micro XLR, 2 đầu vào Hi-Z cũng như đầu vào RCA stereo.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer digital Soundcraft Ui12 có thể nói là một bộ trộn kỹ thuật số hoàn chỉnh, nhỏ gọn tiện ích với việc tích hợp sẵn Wifi. Giờ đây khi điều khiển bạn chỉ cần kết nối điện thoại ( máy tính bảng, máy tính, laptop ) đăng nhập vào trình duyệt và bắt đầu điều khiển trên màn hình điện thoại, laptop rất tiện lợi dễ dàng mang đi trình diễn và chuyên nghiệp trong thời đại công nghệ số.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrong những bộ dàn karaoke hiện đại, mẫu Soundcraft Ui12 được xem là sự lựa chọn hàng đầu, phối ghép hay nhất.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/5-mixer-soundcraf-ui12_1024x1024.jpg?v=1626121541\" alt=\"Mixer Soundcraft Ui12\" style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\"\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cem\u003eBộ dàn karaoke TVA 15 phối ghép cực chuẩn cùng Soundcraft Ui12\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/6-mixer-soundcraf-ui12_1024x1024.jpg?v=1626121568\" alt=\"Mixer Soundcraft Ui12\" style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\"\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cem\u003eDễ dàng điều khiển với điện thoại, máy tính, laptop thông qua WIFI\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Soundcraft Ui12.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHãng: Soundcraft\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMã sản phẩm: Ui12\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDòng thiết bị: Mixer\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSố kênh: 12\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu vào tiền khuyếch đại: Mic 4 x XLR\/TRS, 4 x XLR\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu vào khác: 1 x Stereo (RCA)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu ra main: 2 x XLR, 2 x TRS\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu ra khác: 2 x XLR\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eData I\/O: Ethernet\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHeadphones: 2 x 1\/4\"\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eEQ Bands: 4-band Parametric\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKết nối Wifi\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKích thước: 85 x 177 x 320 mm\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrọng lượng: 2.29 Kg\u003c\/p\u003e","brand":"Soundcraft","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":40459329208488,"sku":"SOUNDCRAFT-6898807144616","price":11190000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-soundcraft-ui12-viet-music.jpg?v=1686322763"},{"product_id":"mixer-alesis-multimix-4-usb-mixer-with-fx","title":"Mixer Alesis MultiMix 4 USB FX","description":"\u003ch2\u003eAlesis MultiMix 4 USB FX Four-channel Mixer with Effects and USB Audio.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eMultiMix 4 USB FX là desktop mixer 4 kênh với giao diện âm thanh kỹ thuật số USB hỗ trợ bạn mix nhạc sống trong phòng thu tại gia và thu âm trực tiếp vào máy tính. Chiếc mixer nhỏ gọn này hoàn hảo để setup thu âm trên máy tính, cho các môi trường biểu diễn trực tiếp, các studio sản xuất và biên tập video cũng như setup phát sóng di động. MultiMix 4 USB FX xuất ra âm thanh ânlog line-level và âm thanh stereo 16-bit, 44.1\/48 kHz digital audio qua USB để ghi âm ít tiếng ồn, bản ghi có chất lượng CD trực tiếp vào Mac hoặc PC của bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMultiMix 4 USB FX có các effect Alesis DSP chất lượng cao gồm reverb, delay, phaser và các effect khác. Thiết bị này cũng bao gồm phần mềm bạn cần để bắt đầu sản xuất âm nhạc. Pro Tool là tiêu chuẩn của ngành công nghiệp phần mềm ghi âm và các đội ngũ ở Alesis và AVID đã tạo nên một phiên bản của phần mềm thu âm MIDI và âm thanh tuyệt vời này.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer 4 kênh với stereo input (2) 1\/4” và stereo output (2) 1\/4\"\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTín hiệu âm thanh nổi 16-bit, 44,1 \/ 48 kHz stereo in \/ stereo out qua USB để dễ dàng ghi và phát lại\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e(2) Đầu vào XLR với bộ khuếch đại, bộ lọc high-pass có thể chuyển đổi và nguồn phantom 48V\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e(4) Linelevel input 1\/4” cho nhạc cụ và đầu vào guitar trở kháng cao\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eGhi trực tiếp vào iPad của bạn thông qua Apple iPad Camera Connection Kit (được bán riêng)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eEQ băng tần kép trên XLR input để kiểm soát âm sắc chính xác\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e15 effect DSP với điều khiển bypass footswitch và bus aux để xử lý bên ngoài\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐồng hồ đo bằng đèn LED nhiều màu cho phản hồi rõ nét dưới dạng hình ảnh, thời gian thực\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHeadphone output với điều khiển level độc lập để giám sát và mix thêm\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eUSB tương thích để hỗ trợ plug-and-play trên cả Mac và PC\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ phần mềm chuyên nghiệp đi kèm - ProTools\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eGồm: Mixer MultiMix 4 USB FX, Cáp USB, Bộ Nguồn\u003c\/p\u003e","brand":"Alesis","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":41193018785960,"sku":"ALESIS-7109719425192","price":3500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-alesis-multimix-4-usb-fx-viet-music.jpg?v=1689728073"},{"product_id":"mixer-alesis-multimix-8-usb-fx-8-channel-with-fx","title":"Mixer Alesis MultiMix 8 USB FX","description":"\u003ch2\u003eAlesis MultiMix 8 USB FX 8-channel Mixer with Effects and USB Audio Interface.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eMixer nhỏ gọn với hiệu ứng tích hợp tăng đôi như giao diện thu âm máy tính, nên bạn có thể mix, thu âm, hoặc thực hiện 2 việc cùng lúc. Dù bạn đang phối cả ban nhạc hoặc sub-mixing (tập hợp các track để tạo ra sản phẩm) một nhóm input như bộ trống, MultiMix 8 USB FX dễ sử dụng, chắc chắn và mang nhiều tính năng. Có input micro với nguồn phantom, input trực tiếp với guitar, và input line-level để kết nối mọi thiết bị, cộng thêm nhiều hiệu ứng, MultiMix 8 USB FX đưa audio rõ đến PA hoặc hệ thống thu và kết nối máy tính đơn giản.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMultiMix 8 USB FX có 4 input XLR có điều chỉnh gain riêng trên các kênh 1 đến 4. Input XLR này cũng có lựa chọn nguồn phantom tuỳ chuyển để thích hợp cho cả micro điện động và điện dung. Input Line TRS cũng có trên tất cả 8 kênh của MultiMix 8 USB FX. Điểm mới của MultiMix 8 USB FX là input trở kháng cao trên kênh 2, cho phép kết nối trực tiếp giữa guitar hoặc bass; thật sự tiện dụng cho ca\/nhạc sỹ đang tìm kiếm tín hiệu \"mạnh\", rõ. Input stereo Tape RCA cũng được trang bị để bổ sung khả năng phối trong audio từ các nguồn khác như đầu CD hoặc LP.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMultiMix 8 USB FX bao gồm bộ xử lý hiệu ứng trong để dễ dàng và nhanh chóng thêm màu sắc vào bản mix. Reverb, Delay hoặc Phaser có thể đưa vào một cách đơn giản bằng cách điều chỉnh các nút vặn trước hoặc sau fader nằm trong mỗi hàng kênh. MultiMix 8 USB FX cũng có AUX Out và stereo Returns cũng như giắc Insert trên các kênh 1 và 2 cho phép âm thanh được xử lý bởi các công cụ hiệu ứng ngoài. MultiMix 8 USB FX cho bạn nhiều lựa chọn định tuyến trong kích thước nhỏ gọn này.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer 8 kênh có input mic, line, và guitar\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eOutput USB stereo 44.1\/48 kHz, 16-bit dễ dàng thu và playback từ máy tính\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eInput XLR có gain trim, bộ lọc thông cao (high-pass filter) tuỳ chuyển, và nguồn phantom 48V\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHoạt động với iPad thông qua Apple USB Adapter (không đi kèm)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eInput line-level 0,6cm, dành cho các nhạc cụ và input guitar có trở kháng cao cho guitar kết nối trực tiếp\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eEQ mạnh mẽ: ba băng tần với tần mid có tham số có thể quét được trên các kênh 1 và 2, ba băng tần trên 3 và 4, hai băng tần trên 5 - 8\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCác hiệu ứng DSP tích hợp với điều khiển footswitch bypass và Aux buss để xử lý ngoài\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐồng hồ đo có đèn LED nhiều màu, cho phản hồi mức độ thị giác\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eOutputs headphone và main có điều chỉnh level riêng\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCắm USB trực tiếp cho giao diện Mac và PC mà không cần cài đặt trình điều khiển\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eYêu cầu hệ thống: Mac: OS X 10.7 trở lên; PC: Windows 7 trở lên; Cổng USB\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKích thước: (RxSxC) 26,03 x 27,30 x 8,25cm\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrọng lượng: 2,2kg\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePhụ kiện: Cáp USB, Bộ nguồn\u003c\/p\u003e","brand":"Alesis","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":41193038774440,"sku":"ALESIS-7109730893992","price":5400000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-alesis-multimix-8-usb-fx-viet-music.jpg?v=1689728077"},{"product_id":"mixer-alesis-multimix-4-usb","title":"Mixer Alesis MultiMix 4 USB","description":"\u003ch2\u003eAlesis MultiMix 4 USB Mixer.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eAlesis MultiMix 4 USB Mixer là mixer desktop 4 channel có giao diện âm thanh digital USB tích hợp. Mixer nhỏ gọn hoàn hảo để sử dụng trong bố cục thu âm bằng máy tính, edit video và studio sản xuất nhạc, và thiết lập podcasting di động vì mixer cung cấp không chỉ audio analogue line-level, mà còn audio digital 44.1 kHz, 16-bit, qua USB giúp kết nối máy tính dễ dàng, độ nhiễu thấp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer MultiMix 4 USB có 4 channel input, tất cả 4 channel có thể thích hợp với line input 6.5. Bạn có thể cắm micro XLR vào các channel một và hai, có micro điện dung nhờ vào nguồn phantom 48V tuỳ chuyển của mixer. Bạn cũng có thể cắm guitar hoặc bass trực tiếp vào input trở kháng cao của channel 1.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChannel 1 và 2 giúp lọc tần cao ở 75Hz nhằm loại bỏ tiếng ầm tần số thấp, xử lý tiếng ồn. Mỗi channel có điều chỉnh pan riêng và channel 1 và 2 mang đến EQ xếp cao\/thấp. Channel 1 và 2 có chỉnh gain riêng, channel 3 và 4 được định cấu hình như cặp stereo ở điều chỉnh level và pan.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eAlesis MultiMix 4 USB có hai channel, 5 stage, đèn LED hiển thị đa màu giúp theo dõi trực quan level output chính. Output headphone stereo 6.5 có chỉnh level riêng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer 4 channel có output digital\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTín hiệu digital 44.1kHz, 16-bit độ nhiễu thấp trên USB cho giao diện máy tính dễ dàng\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e4 input line-level\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e2 channel input XLR có gain và nguồn phantom 48V tuỳ chuyển\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eInput guitar trở kháng cao\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e2 channel lọc thông cao tuỳ chuyển\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eEQ 2 channel trên input mic\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐèn LED đa màu\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eOutput chính và headphone có chỉnh level riêng\u003c\/p\u003e","brand":"Alesis","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":41193056927912,"sku":"ALESIS-7109741871272","price":2300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-alesis-multimix-4-usb-viet-music.jpg?v=1686342546"},{"product_id":"mixer-yamaha-mg06x","title":"Mixer Yamaha MG06X","description":"\u003ch2\u003eNhỏ Gọn Đa Năng, Dễ Sử Dụng.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTrong hơn một thế kỷ qua, Yamaha đã và đang xây dựng một di sản kỹ thuật thủ công và sự đổi mới vượt trội, được thể hiện trong tất cả các sản phẩm của chúng tôi, từ danh mục các nhạc cụ đẳng cấp thế giới đến âm thanh chuyên nghiệp đẳng cấp lưu diễn. Bây giờ ở phiên bản thứ ba, Dòng MG thể hiện sự theo đuổi sự xuất sắc trong phong cách thiết kế và kết hợp một số công nghệ tương tự đã được phát triển để sử dụng trong các bảng điều khiển chuyên nghiệp cao cấp, bao gồm bộ tiền khuếch đại phòng thu chất lượng, bộ xử lý kỹ thuật số mạnh mẽ, kết cấu chắc chắn và đáng tin cậy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới giao diện trực quan, dễ sử dụng, chuỗi sản phẩm MG tự hào có một loạt các bảng điều khiển đa năng nhỏ gọn với các mô hình từ sáu đến hai mươi kênh, phù hợp với nhiều người dùng và các ứng dụng khác nhau. Đối với việc thiết lập cài đặt, ghi âm hoặc nhạc trực tiếp, cấu trúc vững chắc và thiết kế linh hoạt của những bảng điều khiển này cho phép bạn định hình âm thanh của mình một cách tự tin, liên tục mang lại hiệu suất cao nhất, chất lượng âm thanh không có đối thủ trong cùng phân khúc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm nổi bật:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBàn trộn 10 kênh: tối đa 2 Mic \/ 6 Line Input (2 mono + 2 stereo) \/ 1 Stereo Bus\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e6-Channel Mixing Console\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTối đa 2 Mic \/ 6 Line Input (2 mono + 2 stereo)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1 Stereo Bus\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e“D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhững hiệu ứng cao cấp: SPX với 6 chương trình\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eXLR balanced outputs\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePAD switch trên mỗi mono input\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCấp nguồn phantom +48V\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhung kim loại\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKích thước(W×H×D): 149 mm x 62 mm x 202 mm (5.9\" x 2.4\" x 7.9\")\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrọng lượng: 0.9 kg (1.98 lbs.)\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Yamaha MG06X.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\"\u003eModel\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMG06X\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"9\"\u003eOutline\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMixing capability\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eOn-board processors\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThuật toán SPX: 6 chương trình\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"2\"\u003eI\/O\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhantom power\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+48 V\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDigital I\/O\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"3\"\u003eCác kênh đầu vào\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMono[MIC\/LINE]\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMONITOR OUT\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eStereo[LINE]\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"5\"\u003eCác kênh đầu ra\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSTEREO OUT\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMONITOR OUT\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePHONES\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eAUX SEND\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eGROUP OUT\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eBus\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStereo: 1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"8\"\u003eChức năng kênh đầu vào\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePAD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e26 dB (Mono)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHPF\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80 Hz, 12 dB\/oct (Mono)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCOMP\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eEQ HIGH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e(Mono) Khuếch đại: +15 dB\/-15 dB, Tần số: 10 kHz shelving\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eEQ MID\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eEQ LOW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e(Mono) Khuếch đại: +15 dB\/-15 dB, Tần số: 100 Hz shelving\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePEAK LED\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐèn LED bật khi tín hiệu sau EQ đạt 3 dB dưới mức clip\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐồng hồ đo mức\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng hồ LED 2x7 đoạn [Đỉnh, +6, +3, 0, -3, -10, -20 dB]\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eTổng độ méo sóng hài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0,01 % @ +8dBu (20 Hz đến 20kHz), núm GAIN: Tối thiểu, 0,003 % @ +18dBu (1kHz), núm GAIN: Tối thiểu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eĐáp tuyến tần số\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+0,5 dB\/-0,5 dB (20 Hz đến 20 kHz) , tham khảo mức đầu ra @ 1 kHz, núm GAIN: Tối thiểu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"2\"\u003eMức nhiễu \u0026amp; Ồn\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu vào tương đương\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-128 dBu (Kênh đầu vào mono, Rs: 150Ω, núm GAIN: Tối đa)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu ra thặng dư\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-102 dBu (núm STEREO OUT, STEREO LEVEL: Tối thiểu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eCrosstalk\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-88 dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eNguồn điện yêu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePA-130 (DC12 V\/1,0 A, Chiều dài cáp = 1,8 m), 120 V, 60 Hz, MU18 (DC12 V\/1,5 A, Chiều dài cáp = 1,5 m), 100 V-240 V, 50 Hz\/60 Hz hoặc tương đương do Yamaha khuyến nghị\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eNăng lượng tiêu thụ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"3\"\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e149 mm (5,9\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e62 mm (2,4\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e202 mm (7,9\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0,9 kg (1,98 lbs.)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003ePhụ kiện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhụ kiện đi kèm: Bộ nguồn AC, Sách hướng dẫn sử dụng, Thông Số Kỹ Thuật, Phụ kiện tùy chọn: Bộ chuyển đổi chân đế micro BMS-10A\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eKhác\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ vận hành: 0 đến +40˚C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eĐặc điểm đầu vào analog MG06X\/06.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eInput Terminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003ePAD 26 dB\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eGAIN Trim Position\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eActual Load Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" colspan=\"3\"\u003eInput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eSensitivity *1\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eMIC\/LINE\u003cbr\u003e1\/L, 2\/R\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eOFF\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+64 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e3kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e50-600Ω\u003cbr\u003eMics\/Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-72 dBu\u003cbr\u003e(0.195 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu\u003cbr\u003e(0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-46 dBu\u003cbr\u003e(3.884 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eCombo\u003cbr\u003ejack *2\u003cbr\u003e(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-28 dBu\u003cbr\u003e(30.9 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16 dBu\u003cbr\u003e(122.8 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-2 dBu\u003cbr\u003e(615.6 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eON\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+38 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-46 dBu\u003cbr\u003e(3.884 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34 dBu\u003cbr\u003e(15.46 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-20 dBu\u003cbr\u003e(77.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-6 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-2 dBu\u003cbr\u003e(615.6 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.451 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24 dBu\u003cbr\u003e(12.283 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLINE\u003cbr\u003e3\/4, 5\/6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω\u003cbr\u003eLines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-22 dBu\u003cbr\u003e(61.56 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245.1 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *5\u003cbr\u003eRCA Pin\u003cbr\u003e(Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eĐặc điểm đầu ra analog MG06X\/06.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eOutput Terminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eActual Source\u003cbr\u003eImpedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" colspan=\"2\"\u003eOutput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSTEREO OUT [L, R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+18 dBu\u003cbr\u003e(6.156 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR-3-32 *3\u003cbr\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003e(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePHONES\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e33Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40Ω Phones\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.4mW + 2.4mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24mW + 24mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStereo phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664419520744,"sku":"YAMAHA-7922586157288","price":4250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-mg06x-viet-music.jpg?v=1689731659"},{"product_id":"mixer-yamaha-mg10xu","title":"Mixer Yamaha MG10XU","description":"\u003ch2\u003eNhỏ Gọn Đa Năng, Dễ Sử Dụng.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTrong hơn một thế kỷ qua, Yamaha đã và đang xây dựng một di sản kỹ thuật thủ công và sự đổi mới vượt trội, được thể hiện trong tất cả các sản phẩm của chúng tôi, từ danh mục các nhạc cụ đẳng cấp thế giới đến âm thanh chuyên nghiệp đẳng cấp lưu diễn. Bây giờ ở phiên bản thứ ba, Dòng MG thể hiện sự theo đuổi sự xuất sắc trong phong cách thiết kế và kết hợp một số công nghệ tương tự đã được phát triển để sử dụng trong các bảng điều khiển chuyên nghiệp cao cấp, bao gồm bộ tiền khuếch đại phòng thu chất lượng, bộ xử lý kỹ thuật số mạnh mẽ, kết cấu chắc chắn và đáng tin cậy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới giao diện trực quan, dễ sử dụng, chuỗi sản phẩm MG tự hào có một loạt các bảng điều khiển đa năng nhỏ gọn với các mô hình từ sáu đến hai mươi kênh, phù hợp với nhiều người dùng và các ứng dụng khác nhau. Đối với việc thiết lập cài đặt, ghi âm hoặc nhạc trực tiếp, cấu trúc vững chắc và thiết kế linh hoạt của những bảng điều khiển này cho phép bạn định hình âm thanh của mình một cách tự tin, liên tục mang lại hiệu suất cao nhất, chất lượng âm thanh không có đối thủ trong cùng phân khúc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm nổi bật:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBàn trộn 10 kênh: tối đa 4 Mic \/ 10 Line Input (4 mono + 3 stereo) \/ 1 Stereo Bus \/ 1 AUX (bao gồm FX)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e10-Channel Mixing Console\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTối đa 4 Mic \/ 10 Line Input (4 mono + 3 stereo)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1 Stereo Bus\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1 AUX (bao gồm FX)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e“D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1-Knob compressor\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhững hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e24-bit\/192kHz 2in\/2out USB audio\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit \/ Lightning to USB Camera Adapter\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePAD switch trên mỗi mono input\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCấp nguồn phantom +48V\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eXLR balanced output\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhung kim loại\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKích thước(W×H×D): 244 mm x 71 mm x 294 mm (9.6\" x 2.8\" x 11.6\")\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrọng lượng: 2.1 kg (4.63 lbs.)\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Yamaha MG10XU.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\"\u003eModel\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMG10XU\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"9\"\u003eOutline\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMixing capability\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eOn-board processors\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThuật toán SPX: 24 chương trình, điều khiển PARAMETER: 1, FOOT SW:1 (FX RTN CH bật\/tắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eI\/O\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhantom power\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+48 V\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDigital I\/O\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTuân thủ USB Audio Class 2.0, Tần số lấy mẫu: Tối đa 192 kHz, Độ sâu bit: 24-bit\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"3\" scope=\"row\"\u003eCác kênh đầu vào\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMono[MIC\/LINE]\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMONITOR OUT\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eStereo[LINE]\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"5\" scope=\"row\"\u003eCác kênh đầu ra\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSTEREO OUT\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMONITOR OUT\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePHONES\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eAUX SEND\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eGROUP OUT\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eBus\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStereo: 1, AUX[FX]: 1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"8\" scope=\"row\"\u003eChức năng kênh đầu vào\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePAD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e26 dB (Mono)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHPF\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80 Hz, 12 dB\/oct (Mono)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCOMP\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1-knob compressor Ngưỡng: +22 dBu đến -8 dBu, Tỷ lệ: 1:1 đến 4:1, Mức đầu ra: 0 dB đến 7 dB Thời gian Attack: khoảng 25 msec, Thời gian Release: khoảng 300 msec\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eEQ HIGH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhuếch đại: +15 dB\/-15 dB, Tần số: 10 kHz shelving\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eEQ MID\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhuếch đại: +15 dB\/-15 dB, Tần số: 2,5 kHz peaking\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eEQ LOW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhuếch đại: +15 dB\/-15 dB, Tần số: 100 Hz shelving\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePEAK LED\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐèn LED bật khi tín hiệu sau EQ đạt 3 dB dưới mức clip\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐồng hồ đo mức\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng hồ LED 2x7 đoạn [Đỉnh, +10, +6, 0, -6, -10, -20 dB]\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eTổng độ méo sóng hài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0,02 % @ +14dBu (20 Hz đến 20kHz), núm GAIN: Tối thiểu, 0,003 % @ +24dBu (1kHz), núm GAIN: Tối thiểu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eĐáp tuyến tần số\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+0,5 dB\/-1,0 dB (20 Hz đến 48 kHz) , tham khảo mức đầu ra danh nghĩa @ 1 kHz, núm GAIN: Tối thiểu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eMức nhiễu \u0026amp; Ồn\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu vào tương đương\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-128 dBu (Kênh đầu vào mono, Rs: 150Ω, núm GAIN: Tối đa)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu ra thặng dư\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-102 dBu (núm STEREO OUT, STEREO LEVEL: Tối thiểu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eCrosstalk\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-83 dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eNguồn điện yêu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePA-10 (AC 38 VCT, 0.62A, Độ dài dây cáp = 3,6 m) hoặc thiết bị tương đương theo đề xuất của Yamaha\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eNăng lượng tiêu thụ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e22,9 W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"3\" scope=\"row\"\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e244 mm (9,6\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e71 mm (2,8\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e294 mm (11,6\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2,1 kg (4,63 lbs.)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003ePhụ kiện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhụ kiện đi kèm: Bộ chuyển đổi AC, Sách hướng dẫn sử dụng, Thông tin tải xuống Cubase AI, Thông Số Kỹ Thuật, Phụ kiện tùy chọn: Bộ chuyển đổi chân đỡ micrô BMS-10A, Công tắc chân FC5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eKhác\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ vận hành: 0 đến +40˚C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eĐặc điểm đầu vào analog MG10XU\/10X\/10.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eInput Terminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003ePAD 26 dB\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eGAIN Trim Position\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eActual Load Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"3\" scope=\"col\"\u003eInput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eSensitivity *1\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eMIC\/LINE\u003cbr\u003e1 – 4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eOFF\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+64 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e3kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e50-600Ω\u003cbr\u003eMics\/Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-72 dBu\u003cbr\u003e(0.195 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu\u003cbr\u003e(0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40 dBu\u003cbr\u003e(7.75 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eCombo\u003cbr\u003ejack *2\u003cbr\u003e(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-28 dBu\u003cbr\u003e(30.9 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16 dBu\u003cbr\u003e(122.8 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eON\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+38 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-46 dBu\u003cbr\u003e(3.884 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34 dBu\u003cbr\u003e(15.46 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14 dBu\u003cbr\u003e(154.6 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-6 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-2 dBu\u003cbr\u003e(615.6 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.451 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30 dBu\u003cbr\u003e(24.51 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLINE\u003cbr\u003e5\/6, 7\/8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600Ω\u003cbr\u003eLines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-22 dBu\u003cbr\u003e(61.56 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245.1 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.451 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *5\u003cbr\u003eRCA Pin\u003cbr\u003e(Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLINE 9\/10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *5\u003cbr\u003e(Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eĐặc điểm đầu ra analog MG10XU\/10X\/10.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Terminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eActual Source\u003cbr\u003eImpedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSTEREO OUT [L, R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24 dBu\u003cbr\u003e(12.28 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR-3-32 *3\u003cbr\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003e(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONITOR OUT [L, R]\u003cbr\u003eAUX[FX] SEND\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.750 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003e(Impedance Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePHONES\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40Ω Phones\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3mW + 3mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100mW + 100mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStereo phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664438690024,"sku":"YAMAHA-7922598150376","price":7650000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-mg10xu-viet-music.jpg?v=1689731662"},{"product_id":"mixer-yamaha-mg10xuf","title":"Mixer Yamaha MG10XUF","description":"\u003ch2\u003eNhỏ Gọn Đa Năng, Dễ Sử Dụng.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTrong hơn một thế kỷ qua, Yamaha đã và đang xây dựng một di sản kỹ thuật thủ công và sự đổi mới vượt trội, được thể hiện trong tất cả các sản phẩm của chúng tôi, từ danh mục các nhạc cụ đẳng cấp thế giới đến âm thanh chuyên nghiệp đẳng cấp lưu diễn. Bây giờ ở phiên bản thứ ba, Dòng MG thể hiện sự theo đuổi sự xuất sắc trong phong cách thiết kế và kết hợp một số công nghệ tương tự đã được phát triển để sử dụng trong các bảng điều khiển chuyên nghiệp cao cấp, bao gồm bộ tiền khuếch đại phòng thu chất lượng, bộ xử lý kỹ thuật số mạnh mẽ, kết cấu chắc chắn và đáng tin cậy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới giao diện trực quan, dễ sử dụng, chuỗi sản phẩm MG tự hào có một loạt các bảng điều khiển đa năng nhỏ gọn với các mô hình từ sáu đến hai mươi kênh, phù hợp với nhiều người dùng và các ứng dụng khác nhau. Đối với việc thiết lập cài đặt, ghi âm hoặc nhạc trực tiếp, cấu trúc vững chắc và thiết kế linh hoạt của những bảng điều khiển này cho phép bạn định hình âm thanh của mình một cách tự tin, liên tục mang lại hiệu suất cao nhất, chất lượng âm thanh không có đối thủ trong cùng phân khúc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm nổi bật:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBàn trộn 10 kênh: Tối đa 4 Micro \/ 10 Đường vào (4 mono + 3 stereo) \/41 Stereo Bus \/ 1 AUX (bao gồm FX)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer kỹ thuật số cao cấp 10 kênh\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTối đa 4 Mic \/ 10 line (4 mono + 3 stereo)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1 Stereo Bus\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1 AUX (bao gồm FX)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ tiền khuếch đại micro “D-PRE” với mạch đảo Darlington\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1-knob compressor\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChuẩn âm thanh USB 24-bit \/ 192kHz 2in \/ 2out\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHoạt động với iPad (phiên bản 2 trở lên) thông qua Bộ kết nối Camera iPad của Apple \/ Bộ chuyển đổi Camera Lightning to USB\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCubasis LE cho iPad có trên App Store\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eThiết bị chuyển mạch switch PAD trên đầu vào mono\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNguồn phantom +48V\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eXLR đầu ra cân bằng\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhung kim loại\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKích thước (Rộng×Cao×Sâu): 275 mm x 110 mm x 390 mm (10,8\" x 4,3\" x 15,4\")\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrọng lượng: 3,3kg (7,3 lbs.)\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Yamaha MG10XUF.\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eMG10XUF Analog Input Characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eInput Jacks\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003ePAD 26 dB\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eGAIN Trim Position\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eActual Load Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" colspan=\"3\"\u003eInput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eSensitivity *1\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eMIC\/LINE\u003cbr\u003e1 – 4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eOFF\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+64 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e3kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e50-600Ω\u003cbr\u003eMics\/Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-80 dBu\u003cbr\u003e(0.077 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu\u003cbr\u003e(0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40 dBu\u003cbr\u003e(7.75 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eCombo\u003cbr\u003ejack *2\u003cbr\u003e(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-36 dBu\u003cbr\u003e(12.3 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16 dBu\u003cbr\u003e(122.8 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eON\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+38 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54 dBu\u003cbr\u003e(1.55 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34 dBu\u003cbr\u003e(15.46 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14 dBu\u003cbr\u003e(154.6 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-6 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.451 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30 dBu\u003cbr\u003e(24.51 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLINE\u003cbr\u003e5\/6, 7\/8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-30 dBu\u003cbr\u003e(24.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.45 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *5\u003cbr\u003eRCA Pin\u003cbr\u003e(Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLINE\u003cbr\u003e9\/10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *5\u003cbr\u003e(Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eMG10XUF Analog Output Characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eOutput Terminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eActual Source\u003cbr\u003eImpedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" colspan=\"2\"\u003eOutput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSTEREO OUT [L, R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24 dBu\u003cbr\u003e(12.28 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR-3-32 *3\u003cbr\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003e(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONITOR OUT [L, R]\u003cbr\u003eFX SEND\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.750 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003e(Impedance Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePHONES\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40Ω Phones\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 mW + 3 mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100 mW + 100 mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStereo phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664449994984,"sku":"YAMAHA-7922602344680","price":11190000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-mg10xuf-viet-music.jpg?v=1689731665"},{"product_id":"mixer-yamaha-mg12xu","title":"Mixer Yamaha MG12XU","description":"\u003ch2\u003eNhỏ Gọn Đa Năng, Dễ Sử Dụng.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTrong hơn một thế kỷ qua, Yamaha đã và đang xây dựng một di sản kỹ thuật thủ công và sự đổi mới vượt trội, được thể hiện trong tất cả các sản phẩm của chúng tôi, từ danh mục các nhạc cụ đẳng cấp thế giới đến âm thanh chuyên nghiệp đẳng cấp lưu diễn. Bây giờ ở phiên bản thứ ba, Dòng MG thể hiện sự theo đuổi sự xuất sắc trong phong cách thiết kế và kết hợp một số công nghệ tương tự đã được phát triển để sử dụng trong các bảng điều khiển chuyên nghiệp cao cấp, bao gồm bộ tiền khuếch đại phòng thu chất lượng, bộ xử lý kỹ thuật số mạnh mẽ, kết cấu chắc chắn và đáng tin cậy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới giao diện trực quan, dễ sử dụng, chuỗi sản phẩm MG tự hào có một loạt các bảng điều khiển đa năng nhỏ gọn với các mô hình từ sáu đến hai mươi kênh, phù hợp với nhiều người dùng và các ứng dụng khác nhau. Đối với việc thiết lập cài đặt, ghi âm hoặc nhạc trực tiếp, cấu trúc vững chắc và thiết kế linh hoạt của những bảng điều khiển này cho phép bạn định hình âm thanh của mình một cách tự tin, liên tục mang lại hiệu suất cao nhất, chất lượng âm thanh không có đối thủ trong cùng phân khúc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm nổi bật:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBàn trộn 12 kênh: tối đa 6 Mic \/ 12 Line Input (4 mono + 4 stereo) \/ 2 GROUP Bus + 1 Stereo Bus \/ 2 AUX (bao gồm FX)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e12-Channel Mixing Console\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTối đa 6 Mic \/ 12 Line Input (4 mono + 4 stereo)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e2 GROUP Buses + 1 Stereo Bus\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e2 AUX (bao gồm FX)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e“D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1-Knob compressor\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhững hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e24-bit\/192kHz 2in\/2out USB audio\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit \/ Lightning to USB Camera Adapter\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePAD switch trên mỗi mono input\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ecấp nguồn phantom +48V\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eXLR balanced output\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSử dụng được với nhiều nguồn điện\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ rack mount RK-MG12 optional\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhung kim loại\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKích thước(W×H×D): 308 mm x 118 mm x 422 mm (12.1\" x 4.6\" x 16.6\")\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrọng lượng: 4.2kg (9.3 lbs.)\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Yamaha MG12XU.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\"\u003eModel\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMG12XU\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"9\"\u003eOutline\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMixing capability\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eOn-board processors\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThuật toán SPX: 24 chương trình, điều khiển PARAMETER: 1, FOOT SW:1 (FX RTN CH bật\/tắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"2\"\u003eI\/O\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhantom power\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+48 V\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDigital I\/O\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTuân thủ USB Audio Class 2.0, Tần số lấy mẫu: Tối đa 192 kHz, Độ sâu bit: 24-bit\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"3\"\u003eCác kênh đầu vào\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMono[MIC\/LINE]\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMONITOR OUT\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eStereo[LINE]\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"5\"\u003eCác kênh đầu ra\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSTEREO OUT\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMONITOR OUT\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePHONES\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eAUX SEND\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eGROUP OUT\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eBus\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStereo: 1, NHÓM: 2, AUX: 2 (bao gồm FX)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"8\"\u003eChức năng kênh đầu vào\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePAD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e26 dB (Mono)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHPF\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80 Hz, 12 dB\/oct (Mono\/Stereo: Chỉ MIC)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCOMP\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1-knob compressor (Gain\/Threshold\/Ratio) Ngưỡng: +22 dBu đến -8 dBu, Tỷ lệ: 1:1 đến 4:1, Mức đầu ra: 0 dB đến 7 dB Thời gian Attack: khoảng 25 msec, Thời gian Release: khoảng 300 msec\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eEQ HIGH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhuếch đại: +15 dB\/-15 dB, Tần số: 10 kHz shelving\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eEQ MID\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhuếch đại: +15 dB\/-15 dB, Tần số: 2,5 kHz peaking\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eEQ LOW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhuếch đại: +15 dB\/-15 dB, Tần số: 100 Hz shelving\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePEAK LED\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐèn LED bật khi tín hiệu sau EQ đạt 3 dB dưới mức clip\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐồng hồ đo mức\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng hồ LED 2x12 đoạn [Đỉnh, +10, +6, +3, 0, -3, -6, -10, -15, -20, -25, -30 dB]\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eTổng độ méo sóng hài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0,03 % @ +14dBu (20 Hz đến 20kHz), núm GAIN: Tối thiểu, 0,005 % @ +24dBu (1kHz), núm GAIN: Tối thiểu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eĐáp tuyến tần số\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+0,5 dB\/-1,5 dB (20 Hz đến 48 kHz) , tham khảo mức đầu ra danh nghĩa @ 1 kHz, núm GAIN: Tối thiểu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"2\"\u003eMức nhiễu \u0026amp; Ồn\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu vào tương đương\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-128 dBu (Kênh đầu vào mono, Rs: 150Ω, núm GAIN: Tối đa)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu ra thặng dư\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-102 dBu (STEREO OUT, STEREO master fader: Tối thiểu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eCrosstalk\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-78 dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eNguồn điện yêu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAC 100 – 240 V, 50 \/ 60 Hz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eNăng lượng tiêu thụ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e22 W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"3\"\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e308 mm (12,1\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e118 mm (4,6\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e422 mm (16,6\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4,2 kg (9,3 lbs.)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003ePhụ kiện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhụ kiện đi kèm: Hướng dẫn sử dụng, Thông Số Kỹ Thuật, dây nguồn AC, Thông tin tải xuống Cubase AI, Phụ kiện tùy chọn: Bộ giá lắp đặt RK-MG12, Công tắc chân FC5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eKhác\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ vận hành: 0 đến +40˚C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eĐặc điểm đầu vào analog MG12XU\/12X\/12.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eInput Terminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003ePAD 26 dB\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eGAIN Trim Position\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eActual Load Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" colspan=\"3\"\u003eInput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eSensitivity *1\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eMIC\/LINE\u003cbr\u003e1 – 4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eOFF\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+64 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e3kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e50-600Ω\u003cbr\u003eMics\/Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-80 dBu\u003cbr\u003e(0.077 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu\u003cbr\u003e(0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40 dBu\u003cbr\u003e(7.75 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eCombo\u003cbr\u003ejack *2\u003cbr\u003e(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-36 dBu\u003cbr\u003e(12. 3 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16 dBu\u003cbr\u003e(122.8 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eON\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+38 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54 dBu\u003cbr\u003e(1.55 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34 dBu\u003cbr\u003e(15.46 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14 dBu\u003cbr\u003e(154.6 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-6 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.451 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30 dBu\u003cbr\u003e(24.51 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eMIC\u003cbr\u003e5\/6, 7\/8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+64 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e3kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e50-600Ω\u003cbr\u003eMic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-80 dBu\u003cbr\u003e(0.077 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu\u003cbr\u003e(0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40 dBu\u003cbr\u003e(7.75 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eXLR-3-31 *3\u003cbr\u003e(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-36 dBu\u003cbr\u003e(12.3 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16 dBu\u003cbr\u003e(122.8 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-6 dBu\u003cbr\u003e(388.2 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eLINE\u003cbr\u003e5\/6, 7\/8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+38 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600Ω\u003cbr\u003eLines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54 dBu\u003cbr\u003e(1.55 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34 dBu\u003cbr\u003e(15.46 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14 dBu\u003cbr\u003e(154.6 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone jack *5\u003cbr\u003e(Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-6 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.451 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30 dBu\u003cbr\u003e(24.51 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLINE\u003cbr\u003e9\/10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω\u003cbr\u003eLines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-30 dBu\u003cbr\u003e(24.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.45 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *5\u003cbr\u003eRCA Pin\u003cbr\u003e(Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eĐặc điểm đầu ra analog MG12XU\/12X\/12.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eOutput Terminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eActual Source\u003cbr\u003eImpedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" colspan=\"2\"\u003eOutput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSTEREO OUT [L, R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24 dBu\u003cbr\u003e(12.28 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR-3-32 *3\u003cbr\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003e(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONITOR OUT [L, R]\u003cbr\u003eGROUP OUT [1, 2]\u003cbr\u003eAUX SEND [1, 2]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.750 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003e(Impedance Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePHONES\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40Ω Phones\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3mW + 3mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100mW + 100mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStereo phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664461496552,"sku":"YAMAHA-7922606244072","price":11450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-mg12xu-viet-music.jpg?v=1689731669"},{"product_id":"mixer-yamaha-mg12xuk","title":"Mixer Yamaha MG12XUK","description":"\u003ch2\u003eNhỏ Gọn Đa Năng, Dễ Sử Dụng.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTrong hơn một thế kỷ qua, Yamaha đã và đang xây dựng một di sản kỹ thuật thủ công và sự đổi mới vượt trội, được thể hiện trong tất cả các sản phẩm của chúng tôi, từ danh mục các nhạc cụ đẳng cấp thế giới đến âm thanh chuyên nghiệp đẳng cấp lưu diễn. Bây giờ ở phiên bản thứ ba, Dòng MG thể hiện sự theo đuổi sự xuất sắc trong phong cách thiết kế và kết hợp một số công nghệ tương tự đã được phát triển để sử dụng trong các bảng điều khiển chuyên nghiệp cao cấp, bao gồm bộ tiền khuếch đại phòng thu chất lượng, bộ xử lý kỹ thuật số mạnh mẽ, kết cấu chắc chắn và đáng tin cậy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới giao diện trực quan, dễ sử dụng, chuỗi sản phẩm MG tự hào có một loạt các bảng điều khiển đa năng nhỏ gọn với các mô hình từ sáu đến hai mươi kênh, phù hợp với nhiều người dùng và các ứng dụng khác nhau. Đối với việc thiết lập cài đặt, ghi âm hoặc nhạc trực tiếp, cấu trúc vững chắc và thiết kế linh hoạt của những bảng điều khiển này cho phép bạn định hình âm thanh của mình một cách tự tin, liên tục mang lại hiệu suất cao nhất, chất lượng âm thanh không có đối thủ trong cùng phân khúc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm nổi bật:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBàn trộn 12 kênh: Tối đa 6 Micro \/ 12 Đường vào (6 mono + 3 stereo) \/ 1 Stereo Bus \/ 1 AUX (bao gồm FX)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer kỹ thuật số cao cấp 12 kênh\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTối đa 6 Mic \/ 12 line (6 mono + 3 stereo)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1 Stereo Bus\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1 AUX (bao gồm FX)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ tiền khuếch đại micro “D-PRE” với mạch đảo Darlington\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1-knob compressor\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChuẩn âm thanh USB 24-bit \/ 192kHz 2in \/ 2out\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHoạt động với iPad (phiên bản 2 trở lên) thông qua Bộ kết nối Camera iPad của Apple \/ Bộ chuyển đổi Camera Lightning to USB\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCubasis LE cho iPad có trên App Store\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eThiết bị chuyển mạch switch PAD trên đầu vào mono\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNguồn phantom +48V\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eXLR đầu ra cân bằng\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhung kim loại\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKích thước (Rộng×Cao×Sâu): 315 mm x 91 mm x 297 mm (12,4\" x3,6\" x11,7\")\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrọng lượng: 3,0 kg (6,62 lbs.)\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Yamaha MG12XUK.\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eMG12XUK Analog Input Characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eInput Jacks\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003ePAD 26 dB\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eGAIN Trim Position\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eActual Load Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"3\" scope=\"col\"\u003eInput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eSensitivity *1\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eMIC\/LINE\u003cbr\u003e1 – 6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eOFF\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+64 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e3kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e50-600Ω\u003cbr\u003eMics\/Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-72 dBu\u003cbr\u003e(0.195 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu\u003cbr\u003e(0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40 dBu\u003cbr\u003e(7.75 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eCombo\u003cbr\u003ejack *2\u003cbr\u003e(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-28 dBu\u003cbr\u003e(30.9 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16 dBu\u003cbr\u003e(122.8 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eON\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+38 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-46 dBu\u003cbr\u003e(3.884 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34 dBu\u003cbr\u003e(15.46 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14 dBu\u003cbr\u003e(154.6 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-6 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-2 dBu\u003cbr\u003e(615.6 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.451 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30 dBu\u003cbr\u003e(24.51 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLINE\u003cbr\u003e7\/8, 9\/10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-22 dBu\u003cbr\u003e(61.56 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245.1 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.451 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *5\u003cbr\u003eRCA Pin\u003cbr\u003e(Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLINE\u003cbr\u003e11\/12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *5\u003cbr\u003e(Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eMG12XUK Analog Output Characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Terminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eActual Source\u003cbr\u003eImpedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSTEREO OUT [L, R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24 dBu\u003cbr\u003e(12.28 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR-3-32 *3\u003cbr\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003e(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONITOR OUT [L, R]\u003cbr\u003eFX SEND\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.750 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003e(Impedance Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePHONES\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40Ω Phones\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 mW + 3 mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100 mW + 100 mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStereo phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664468213992,"sku":"YAMAHA-7922608668904","price":11200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-mg12xuk-viet-music.jpg?v=1689731672"},{"product_id":"mixer-yamaha-mg16xu","title":"Mixer Yamaha MG16XU","description":"\u003ch2\u003eNhỏ Gọn Đa Năng, Dễ Sử Dụng.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTrong hơn một thế kỷ qua, Yamaha đã và đang xây dựng một di sản kỹ thuật thủ công và sự đổi mới vượt trội, được thể hiện trong tất cả các sản phẩm của chúng tôi, từ danh mục các nhạc cụ đẳng cấp thế giới đến âm thanh chuyên nghiệp đẳng cấp lưu diễn. Bây giờ ở phiên bản thứ ba, Dòng MG thể hiện sự theo đuổi sự xuất sắc trong phong cách thiết kế và kết hợp một số công nghệ tương tự đã được phát triển để sử dụng trong các bảng điều khiển chuyên nghiệp cao cấp, bao gồm bộ tiền khuếch đại phòng thu chất lượng, bộ xử lý kỹ thuật số mạnh mẽ, kết cấu chắc chắn và đáng tin cậy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới giao diện trực quan, dễ sử dụng, chuỗi sản phẩm MG tự hào có một loạt các bảng điều khiển đa năng nhỏ gọn với các mô hình từ sáu đến hai mươi kênh, phù hợp với nhiều người dùng và các ứng dụng khác nhau. Đối với việc thiết lập cài đặt, ghi âm hoặc nhạc trực tiếp, cấu trúc vững chắc và thiết kế linh hoạt của những bảng điều khiển này cho phép bạn định hình âm thanh của mình một cách tự tin, liên tục mang lại hiệu suất cao nhất, chất lượng âm thanh không có đối thủ trong cùng phân khúc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm nổi bật:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBàn trộn 16 kênh: tối đa 10 Mic \/ 16 Line Input (8 mono + 4 stereo) \/ 4 GROUP Bus + 1 Stereo Bus \/ 4 AUX (bao gồm FX)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e16-Channel Mixing Console\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTối đa 10 Mic \/ 16 Line Input (8 mono + 4 stereo)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e4 GROUP Buses + 1 Stereo Bus\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e4 AUX (bao gồm FX)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e“D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1-Knob compressor\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhững hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e24-bit\/192kHz 2in\/2out USB audio\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit \/ Lightning to USB Camera Adapter\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBao gồm phiên bản download phần mềm Cubase AI DAW\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePAD switch trên mỗi mono input\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCấp nguồn phantom +48V\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eXLR balanced output\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSử dụng được với nhiều nguồn điện\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBao gồm bộ rack mount\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhung kim loại\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKích thước(W×H×D): 444 mm x 130 mm x 500 mm (17.5\" x 5.1\" x 19.7\")\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrọng lượng: 6.8kg (15.0 lbs.)\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Yamaha MG16XU.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eTổng độ méo sóng hài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0,03 % @ +14dBu (20 Hz đến 20kHz), núm GAIN: Tối thiểu, 0,005 % @ +24dBu (1kHz), núm GAIN: Tối thiểu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eĐáp tuyến tần số\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+0,5 dB\/-1,5 dB (20 Hz đến 48 kHz) , tham khảo mức đầu ra danh nghĩa @ 1 kHz, núm GAIN: Tối thiểu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eMức nhiễu \u0026amp; Ồn\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu vào tương đương\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-128 dBu (Kênh đầu vào mono, Rs: 150Ω, núm GAIN: Tối đa)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu ra thặng dư\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-102 dBu (STEREO OUT, STEREO master fader: Tối thiểu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eCrosstalk\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-78 dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eNguồn điện yêu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAC 100 – 240 V, 50 \/ 60 Hz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eNăng lượng tiêu thụ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e30 W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"3\" scope=\"row\"\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e444 mm (17,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e130 mm (5,1\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e500 mm (19,7\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6,8 kg (15,0 lbs.)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003ePhụ kiện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhụ kiện đi kèm: Sách hướng dẫn sử dụng, Thông Số Kỹ Thuật, dây nguồn AC, Thông tin tải xuống Cubase AI, bộ giá lắp đặt, Phụ kiện tùy chọn: Công tắc chân FC5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eKhác\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ vận hành: 0 đến +40˚C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eĐặc điểm đầu vào analog MG16XU\/16X\/16.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eInput Terminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003ePAD 26 dB\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eGAIN Trim Position\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eActual Load Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"3\" scope=\"col\"\u003eInput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eSensitivity *1\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eMIC\/LINE\u003cbr\u003e1 – 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eOFF\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+64 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e3kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e50-600Ω\u003cbr\u003eMics\/Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-80 dBu\u003cbr\u003e(0.077 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu\u003cbr\u003e(0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40 dBu\u003cbr\u003e(7.75 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eCombo\u003cbr\u003ejack *2\u003cbr\u003e(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-36 dBu\u003cbr\u003e(12. 3 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16 dBu\u003cbr\u003e(122.8 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eON\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+38 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54 dBu\u003cbr\u003e(1.55 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34 dBu\u003cbr\u003e(15.46 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14 dBu\u003cbr\u003e(154.6 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-6 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.451 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30 dBu\u003cbr\u003e(24.51 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eMIC\u003cbr\u003e9\/10,\u003cbr\u003e11\/12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+64 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e3kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e50-600Ω\u003cbr\u003eMic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-80 dBu\u003cbr\u003e(0.077 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu\u003cbr\u003e(0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40 dBu\u003cbr\u003e(7.75 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eXLR-3-31 *3\u003cbr\u003e(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-36 dBu\u003cbr\u003e(12. 3 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16 dBu\u003cbr\u003e(122.8 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-6 dBu\u003cbr\u003e(388.2mV)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eLINE\u003cbr\u003e9\/10,\u003cbr\u003e11\/12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+38 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600Ω\u003cbr\u003eLines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54 dBu\u003cbr\u003e(1.55 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34 dBu\u003cbr\u003e(15.46 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14 dBu\u003cbr\u003e(154.6 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone jack *5\u003cbr\u003e(Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-6 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.451 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30 dBu\u003cbr\u003e(24.51 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLINE\u003cbr\u003e13\/14 –\u003cbr\u003e15\/16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω\u003cbr\u003eLines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-30 dBu\u003cbr\u003e(24.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.45 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *5\u003cbr\u003eRCA Pin\u003cbr\u003e(Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eĐặc điểm đầu ra analog MG16XU\/16X\/16.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Terminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eActual Source\u003cbr\u003eImpedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSTEREO OUT [L, R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24 dBu\u003cbr\u003e(12.28 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR-3-32 *3\u003cbr\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003e(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONITOR OUT [L, R]\u003cbr\u003eGROUP OUT [1 - 4]\u003cbr\u003eAUX SEND [1 - 4]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.750 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003e(Impedance Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePHONES\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40Ω Phones\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3mW + 3mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100mW + 100mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStereo phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664473587944,"sku":"YAMAHA-7922610700520","price":17500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-mg16xu-viet-music.jpg?v=1734428978"},{"product_id":"mixer-yamaha-mg20xu","title":"Mixer Yamaha MG20XU","description":"\u003ch2\u003eNhỏ Gọn Đa Năng, Dễ Sử Dụng.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTrong hơn một thế kỷ qua, Yamaha đã và đang xây dựng một di sản kỹ thuật thủ công và sự đổi mới vượt trội, được thể hiện trong tất cả các sản phẩm của chúng tôi, từ danh mục các nhạc cụ đẳng cấp thế giới đến âm thanh chuyên nghiệp đẳng cấp lưu diễn. Bây giờ ở phiên bản thứ ba, Dòng MG thể hiện sự theo đuổi sự xuất sắc trong phong cách thiết kế và kết hợp một số công nghệ tương tự đã được phát triển để sử dụng trong các bảng điều khiển chuyên nghiệp cao cấp, bao gồm bộ tiền khuếch đại phòng thu chất lượng, bộ xử lý kỹ thuật số mạnh mẽ, kết cấu chắc chắn và đáng tin cậy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới giao diện trực quan, dễ sử dụng, chuỗi sản phẩm MG tự hào có một loạt các bảng điều khiển đa năng nhỏ gọn với các mô hình từ sáu đến hai mươi kênh, phù hợp với nhiều người dùng và các ứng dụng khác nhau. Đối với việc thiết lập cài đặt, ghi âm hoặc nhạc trực tiếp, cấu trúc vững chắc và thiết kế linh hoạt của những bảng điều khiển này cho phép bạn định hình âm thanh của mình một cách tự tin, liên tục mang lại hiệu suất cao nhất, chất lượng âm thanh không có đối thủ trong cùng phân khúc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm nổi bật:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBàn trộn 20 kênh: tối đa 16 Mic \/ 20 Line Input (12 mono + 4 stereo) \/ 4 GROUP Bus + 1 Stereo Bus \/ 4 AUX (bao gồm FX)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e20-Channel Mixing Console\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTối đa 16 Mic \/ 20 Line Input (12 mono + 4 stereo)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e4 GROUP Buses + 1 Stereo Bus\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e4 AUX (bao gồm FX)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e“D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1-Knob compressor\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhững hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e24-bit\/192kHz 2in\/2out USB audio\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit \/ Lightning to USB Camera Adapter\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBao gồm phiên bản download phần mềm Cubase AI DAW\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePAD switch trên mỗi mono input\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCấp nguồn phantom +48V\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eXLR balanced output\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSử dụng được với nhiều nguồn điện\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBao gồm bộ rack mount\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhung kim loại\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKích thước(W×H×D): 444 mm x 130 mm x 500 mm (17.5\" x 5.1\" x 19.7\")\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Yamaha MG20XU.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eTổng độ méo sóng hài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0,03 % @ +14dBu (20 Hz đến 20kHz), núm GAIN: Tối thiểu, 0,005 % @ +24dBu (1kHz), núm GAIN: Tối thiểu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eĐáp tuyến tần số\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+0,5 dB\/-1,5 dB (20 Hz đến 48 kHz) , tham khảo mức đầu ra danh nghĩa @ 1 kHz, núm GAIN: Tối thiểu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"2\"\u003eMức nhiễu \u0026amp; Ồn\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu vào tương đương\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-128 dBu (Kênh đầu vào mono, Rs: 150Ω, núm GAIN: Tối đa)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu ra thặng dư\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-102 dBu (STEREO OUT, STEREO master fader: Tối thiểu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eCrosstalk\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-78 dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eNguồn điện yêu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAC 100 – 240 V, 50 \/ 60 Hz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eNăng lượng tiêu thụ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e36 W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"3\"\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e444 mm (17,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e130 mm (5,1\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e500mm (19,7\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7,1kg (15,7 lbs.)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003ePhụ kiện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhụ kiện đi kèm: Sách hướng dẫn sử dụng, Thông Số Kỹ Thuật, dây nguồn AC, Thông tin tải xuống Cubase AI, bộ giá lắp đặt, Phụ kiện tùy chọn: Công tắc chân FC5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eKhác\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ vận hành: 0 đến +40˚C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eĐặc điểm đầu vào analog MG20XU\/20.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eInput Terminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003ePAD 26 dB\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eGAIN Trim Position\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eActual Load Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" colspan=\"3\"\u003eInput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eSensitivity *1\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eMIC\/LINE\u003cbr\u003e1 – 12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eOFF\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+64 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e3kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e50-600Ω\u003cbr\u003eMics\/Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-80 dBu\u003cbr\u003e(0.077 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu\u003cbr\u003e(0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40 dBu\u003cbr\u003e(7.75 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eCombo\u003cbr\u003ejack *2\u003cbr\u003e(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-36 dBu\u003cbr\u003e(12. 3 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16 dBu\u003cbr\u003e(122.8 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eON\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+38 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54 dBu\u003cbr\u003e(1.55 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34 dBu\u003cbr\u003e(15.46 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14 dBu\u003cbr\u003e(154.6 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-6 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.451 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30 dBu\u003cbr\u003e(24.51 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eMIC\u003cbr\u003e13\/14 –\u003cbr\u003e19\/20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+64 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e3kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e50-600Ω\u003cbr\u003eMic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-80 dBu\u003cbr\u003e(0.077 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu\u003cbr\u003e(0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40 dBu\u003cbr\u003e(7.75 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eXLR-3-31 *3\u003cbr\u003e(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-36 dBu\u003cbr\u003e(12. 3 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16 dBu\u003cbr\u003e(122.8 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-6 dBu\u003cbr\u003e(388.2mV)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eLINE\u003cbr\u003e13\/14 –\u003cbr\u003e15\/16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+38 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600Ω\u003cbr\u003eLines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54 dBu\u003cbr\u003e(1.55 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34 dBu\u003cbr\u003e(15.46 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14 dBu\u003cbr\u003e(154.6 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone jack *5\u003cbr\u003e(Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-6 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.451 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30 dBu\u003cbr\u003e(24.51 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eLINE\u003cbr\u003e17\/18 –\u003cbr\u003e19\/20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+38 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600Ω\u003cbr\u003eLines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54 dBu\u003cbr\u003e(1.55 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34 dBu\u003cbr\u003e(15.46 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14 dBu\u003cbr\u003e(154.6 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eRCA Pin\u003cbr\u003e(Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-6 dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.451 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30 dBu\u003cbr\u003e(24.51 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eĐặc điểm đầu ra analog MG20XU\/20.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eOutput Terminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eActual Source\u003cbr\u003eImpedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" colspan=\"2\"\u003eOutput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSTEREO OUT [L, R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24 dBu\u003cbr\u003e(12.28 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR-3-32 *3\u003cbr\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003e(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONITOR OUT [L, R]\u003cbr\u003eGROUP OUT [1 - 4]\u003cbr\u003eAUX SEND [1 - 4]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.750 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003e(Impedance Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePHONES\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40Ω Phones\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3mW + 3mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100mW + 100mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStereo phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664486007016,"sku":"YAMAHA-7922613911784","price":23500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-mg20xu-viet-music.jpg?v=1689731680"},{"product_id":"mixer-yamaha-ag03","title":"Mixer Yamaha AG03 MK2","description":"\u003ch2\u003eChúng ta đang sống trong thời đại mà bất cứ ai cũng có thể trở thành một streamer.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eVới số lượng ngõ vào và ngõ ra đa dạng cùng hiệu ứng DSP và chức năng LOOPBACK, bàn trộn AG03 đầy sáng tạo nhanh chóng trở thành một thiết bị chủ lực đối với những người làm nội dung phát trực tiếp đang mong muốn thiết lập một cấu hình đơn giản, toàn diện, mà không ảnh hưởng đến chất lượng âm thanh. AG03MK2 thế hệ mới tăng thêm khả năng kết nối linh hoạt bao gồm cổng vào\/ra mini 4 cực, mở rộng phạm vi phát trực tuyến, cũng như nút tắt tiếng mới rất quan trọng cho các ứng dụng phát trực tiếp khác nhau. Cùng với những cải tiến về cấu tạo, thiết kế, mạch bên trong và âm thanh tổng thể, MK2 sẽ củng cố hơn nữa vị trí của dòng AG như một tiêu chuẩn trong ngành mà những sản phẩm khác sẽ dùng để so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐiểu khiển âm thanh nhanh, trực quan\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eAG03MK2 được trang bị nhiều loại điều khiển vật lý bao gồm fader lớn 60mm giúp bạn định hình và quản lý âm thanh một cách trực quan và nhanh chóng. Nút tắt tiếng mới được thêm vào cho phép bạn cắt đầu vào micro ngay lập tức khi xảy ra tình huống cần thiết. Chức năng Reverb và Mute thậm chí có thể được điều khiển bằng công tắc chân FC5 có thể mua riêng, giúp bạn rảnh tay cho các công việc khác.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhả năng kết nối linh hoạt và chức năng LOOPBACK mở rộng khả năng phát trực tiếp của bạn\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNgoài một ngõ vào micro dành cho micro condenser mà bạn chọn, AG03MK2 còn có giắc cắm đầu vào 1\/4 inch để kết nối guitar hoặc nhạc cụ ngõ line, và nâng cấp giắc cắm mini 4 cực (TRRS) cho khả năng kết nối vào\/ra của điện thoại thông minh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn cũng có thể sử dụng chức năng LOOPBACK để phát lại tín hiệu âm thanh từ thiết bị kết nối USB qua ngõ ra phát trực tuyến USB giống như ở các bộ trộn dòng AG trước đây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCải tiến nội mạch cho âm thanh chuyên nghiệp hơn\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eAG03MK2 ghi nhận sự cải thiện rõ rệt về chất lượng âm thanh nhờ áp dụng kết nối USB-C và nội mạch được nâng cấp, đưa âm thanh phát trực tuyến của bạn lên cấp độ chuyên nghiệp mới. Tốc độ truyền cao và nguồn điện cấp qua USB-C giúp hoạt động ổn định hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHiệu ứng DSP không có độ trễ để định hình âm thanh của bạn như dân chuyên nghiệp\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCho dù kịch bản phát trực tuyến của bạn là gì, hẳn bạn vẫn sẽ muốn tăng thêm chút chiều sâu và độ rộng mở cho phần âm thanh mà bạn đang phát, để nội dung phát trực tuyến của bạn thêm phần chuyên nghiệp. AG03MK2 được trang bị điều khiển 1-TOUCH COMP\/EQ và REVERB được tối ưu hóa để nhập âm thanh phù hợp nhất với phong cách của bạn, và bộ mô phỏng khuếch đại nhằm tăng thêm độ chân thực và mạnh mẽ cho đầu vào guitar của bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTất cả các công cụ trên được xử lý bằng chip DSP tích hợp, bởi vậy không hề có độ trễ, điều này khiến chúng đặc biệt giá trị đối với công việc phát trực tiếp trong đó độ chính xác đến từng thời điểm là rất quan trọng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn cũng có thể lựa chọn tắt hoàn toàn các hiệu ứng này để bắt âm mộc, không pha tạp từ micro yêu thích của mình cho việc sản xuất âm nhạc\/âm thanh, để kỹ thuật viên có thể chỉnh sửa sau này.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e\"AG Controller\" mang tới khả năng điều khiển chính xác\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePhần mềm AG Controller cho phép người dùng kiểm tra và lập cấu hình cho quá trình xử lý âm thanh DSP bên trong AG một cách dễ dàng và chính xác. Có tới hai chế độ hoạt động, \"Đơn giản\" và \"Chi tiết\", AG Controller mang đến cho người dùng với kinh nghiệm sản xuất âm nhạc khác nhau khả năng quản lý chi tiết âm thanh của mình từ bất kỳ thiết bị Windows\/Mac hoặc iOS nào được kết nối với AG03MK2 qua USB.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThích ứng với môi trường quanh bạn\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePhần thân thanh thoát, mỏng và nhỏ gọn của AG03MK2 khiến sản phẩm có thể đặt trên hầu như bất cứ mặt phẳng nào.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKết hợp với bộ chuyển đổi BMS-10A mua riêng, sản phẩm có thể lắp đặt trên giá micro. Sản phẩm còn có thể kết nối với pin di động, tạo nên một trạm phát trực tuyến tối giản, cơ động mọi nơi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*Để AG03MK2 hoạt động ổn định, cần có nguồn điện DC 5V 900mA trở lên.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGói phần mềm đi kèm mạnh mẽ\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eAG03MK2 có kèm theo phần mềm sản xuất âm nhạc Cubase AI, và WaveLab Cast để sản xuất hoặc chỉnh sửa âm thanh. AG03MK2 cũng tương thích với các ứng dụng Rec'n'Share và Cubasis LE dành cho thiết bị iOS được Yamaha và Steinberg cung cấp miễn phí nhằm hỗ trợ và truyền cảm hứng cho việc sáng tạo nội dung âm thanh của bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm nổi bật.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ trộn phát trực tiếp 3 kênh với giao diện kết nối âm thanh USB.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eFader 60 mm cho mic CH1\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNguồn phantom +48V tại ngõ vào CH1 cho mic condenser hoặc hộp DI\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu vào Hi-Z cho guitar trên CH2\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eGhi âm và phát lại âm thanh 2 track độ phân giải cao (24-bit, 192 kHz)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNgõ vào\/ngõ ra mini 4 cực (TRRS) nhằm hỗ trợ hơn nữa việc phát trực tiếp trong nhiều ứng dụng khác nhau\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNgõ vào linh hoạt và tính năng LOOPBACK, lý tưởng cho việc phát hoặc thu âm trực tiếp\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNút tắt tiếng thuận tiện khi phát trực tiếp\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐiều khiển dễ dàng và âm thanh chuyên nghiệp với Trình giả lập Bộ khuếch đại and 1-TOUCH COMP\/EQ, REVERB\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eAG Controller (Windows\/Mac\/iOS) để tinh chỉnh các tham số\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHỗ trợ Windows\/Mac với kết nối USB-C\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhả năng kết nối với iOS qua Bộ điều hợp Apple Camera (cần có nguồn USB bên ngoài)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHỗ trợ Android với ngõ vào\/ngõ ra mini 4 cực (TRRS)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNguồn vào USB-C (5 V DC, 900 mA)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCó thể sử dụng Cubase Al, WaveLab Cast, Cubasis LE và Rec'n'Share\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Yamaha AG03MK2.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eNguồn điện yêu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5 V DC, 900 mA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eNăng lượng tiêu thụ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTối đa 4,5 W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"3\"\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e126 mm (5,0\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e63 mm (2,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e201 mm (7,9\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0,8 kg (1,8 lbs)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003ePhụ kiện kèm sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCáp USB2.0 (1,5 m), Hướng dẫn sử dụng nhanh, Hướng dẫn sử dụng an toàn, Thông tin tải về Wavelab Cast , Thông tin tải về Cubase AI\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eKhác\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ vận hành: 0 đến +40℃\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Black","offer_id":43664506388712,"sku":"YAMAHA-43664506388712","price":5450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White","offer_id":43664506421480,"sku":"YAMAHA-43664506421480","price":5450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-ag03-mk2-viet-music.jpg?v=1689731683"},{"product_id":"mixer-yamaha-ag06mk2","title":"Mixer Yamaha AG06 MK2","description":"\u003ch2\u003eChúng ta đang sống trong thời đại mà bất cứ ai cũng có thể trở thành một streamer.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eVới số lượng ngõ vào và ngõ ra đa dạng cùng hiệu ứng DSP và chức năng LOOPBACK, bàn trộn AG06 đầy sáng tạo nhanh chóng trở thành một thiết bị chủ lực đối với những người làm nội dung phát trực tiếp đang mong muốn thiết lập một cấu hình đơn giản, toàn diện, mà không ảnh hưởng đến chất lượng âm thanh. AG06MK2 thế hệ mới tăng thêm khả năng kết nối linh hoạt bao gồm cổng vào\/ra mini 4 cực, mở rộng phạm vi phát trực tuyến, cũng như nút tắt tiếng mới rất quan trọng cho các ứng dụng phát trực tiếp khác nhau. Cùng với những cải tiến về cấu tạo, thiết kế, mạch bên trong và âm thanh tổng thể, MK2 sẽ củng cố hơn nữa vị trí của dòng AG như một tiêu chuẩn trong ngành mà những sản phẩm khác sẽ dùng để so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐiểu khiển âm thanh nhanh, trực quan\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eAG06MK2 được trang bị nhiều loại điều khiển vật lý bao gồm fader lớn 60mm giúp bạn định hình và quản lý âm thanh một cách trực quan và nhanh chóng. Nút tắt tiếng mới được thêm vào cho phép bạn cắt đầu vào micro ngay lập tức khi xảy ra tình huống cần thiết. Chức năng Reverb và Mute thậm chí có thể được điều khiển bằng công tắc chân FC5 có thể mua riêng, giúp bạn rảnh tay cho các công việc khác.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhả năng kết nối linh hoạt và chức năng LOOPBACK mở rộng khả năng phát trực tiếp của bạn\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNgoài một ngõ vào micro dành cho micro condenser mà bạn chọn, AG06MK2 còn có giắc cắm đầu vào 1\/4 inch để kết nối guitar hoặc nhạc cụ ngõ line, và nâng cấp giắc cắm mini 4 cực (TRRS) cho khả năng kết nối vào\/ra của điện thoại thông minh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn cũng có thể sử dụng chức năng LOOPBACK để phát lại tín hiệu âm thanh từ thiết bị kết nối USB qua ngõ ra phát trực tuyến USB giống như ở các bộ trộn dòng AG trước đây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCải tiến nội mạch cho âm thanh chuyên nghiệp hơn\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eAG06MK2 ghi nhận sự cải thiện rõ rệt về chất lượng âm thanh nhờ áp dụng kết nối USB-C và nội mạch được nâng cấp, đưa âm thanh phát trực tuyến của bạn lên cấp độ chuyên nghiệp mới. Tốc độ truyền cao và nguồn điện cấp qua USB-C giúp hoạt động ổn định hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHiệu ứng DSP không có độ trễ để định hình âm thanh của bạn như dân chuyên nghiệp\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCho dù kịch bản phát trực tuyến của bạn là gì, hẳn bạn vẫn sẽ muốn tăng thêm chút chiều sâu và độ rộng mở cho phần âm thanh mà bạn đang phát, để nội dung phát trực tuyến của bạn thêm phần chuyên nghiệp. AG06MK2 được trang bị điều khiển 1-TOUCH COMP\/EQ và REVERB được tối ưu hóa để nhập âm thanh phù hợp nhất với phong cách của bạn, và bộ mô phỏng khuếch đại nhằm tăng thêm độ chân thực và mạnh mẽ cho đầu vào guitar của bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTất cả các công cụ trên được xử lý bằng chip DSP tích hợp, bởi vậy không hề có độ trễ, điều này khiến chúng đặc biệt giá trị đối với công việc phát trực tiếp trong đó độ chính xác đến từng thời điểm là rất quan trọng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn cũng có thể lựa chọn tắt hoàn toàn các hiệu ứng này để bắt âm mộc, không pha tạp từ micro yêu thích của mình cho việc sản xuất âm nhạc\/âm thanh, để kỹ thuật viên có thể chỉnh sửa sau này.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e\"AG Controller\" mang tới khả năng điều khiển chính xác\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePhần mềm AG Controller cho phép người dùng kiểm tra và lập cấu hình cho quá trình xử lý âm thanh DSP bên trong AG một cách dễ dàng và chính xác. Có tới hai chế độ hoạt động, \"Đơn giản\" và \"Chi tiết\", AG Controller mang đến cho người dùng với kinh nghiệm sản xuất âm nhạc khác nhau khả năng quản lý chi tiết âm thanh của mình từ bất kỳ thiết bị Windows\/Mac hoặc iOS nào được kết nối với AG06MK2 qua USB.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThích ứng với môi trường quanh bạn\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePhần thân thanh thoát, mỏng và nhỏ gọn của AG06MK2 khiến sản phẩm có thể đặt trên hầu như bất cứ mặt phẳng nào.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKết hợp với bộ chuyển đổi BMS-10A mua riêng, sản phẩm có thể lắp đặt trên giá micro. Sản phẩm còn có thể kết nối với pin di động, tạo nên một trạm phát trực tuyến tối giản, cơ động mọi nơi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*Để AG06MK2 hoạt động ổn định, cần có nguồn điện DC 5V 900mA trở lên.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGói phần mềm đi kèm mạnh mẽ\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eAG06MK2 có kèm theo phần mềm sản xuất âm nhạc Cubase AI, và WaveLab Cast để sản xuất hoặc chỉnh sửa âm thanh. AG06MK2 cũng tương thích với các ứng dụng Rec'n'Share và Cubasis LE dành cho thiết bị iOS được Yamaha và Steinberg cung cấp miễn phí nhằm hỗ trợ và truyền cảm hứng cho việc sáng tạo nội dung âm thanh của bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm nổi bật.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ trộn phát trực tiếp 6 kênh với giao diện kết nối âm thanh USB.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCó thể sử dụng đồng thời hai micro condenser\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNguồn phantom +48V tại đầu vào CH1-2 cho mic condenser hoặc hộp DI\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu vào Hi-Z cho guitar trên CH2\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eGhi âm và phát lại âm thanh 2 track độ phân giải cao (24-bit, 192 kHz)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNgõ vào\/ngõ ra mini 4 cực (TRRS) nhằm hỗ trợ hơn nữa việc phát trực tiếp trong nhiều ứng dụng khác nhau\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNgõ vào linh hoạt và tính năng LOOPBACK, lý tưởng cho việc phát hoặc thu âm trực tiếp\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNút tắt tiếng thuận tiện khi phát trực tiếp\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐiều khiển dễ dàng và âm thanh chuyên nghiệp với các hiệu ứng 1-TOUCH (COMP\/EQ, REVERB và Amp Simulator)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eAG Controller (Windows\/Mac\/iOS) để tinh chỉnh các thông số\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHỗ trợ Windows\/Mac với kết nối USB-C\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhả năng kết nối với iOS qua Bộ điều hợp Apple Camera (cần có nguồn USB bên ngoài)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHỗ trợ Android với ngõ vào\/ngõ ra mini 4 cực (TRRS)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNguồn vào USB-C (5 V DC, 900 mA)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCó thể sử dụng Cubase Al, WaveLab Cast, Cubasis LE và Rec'n'Share\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Yamaha AG06MK2.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eNguồn điện yêu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5 V DC, 900 mA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eNăng lượng tiêu thụ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTối đa 4,5 W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"3\" scope=\"row\"\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e126 mm (5,0\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e63 mm (2,5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e201 mm (7,9\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0,8 kg (1,8 lbs)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003ePhụ kiện kèm sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCáp USB2.0 (1,5 m), Hướng dẫn sử dụng nhanh, Hướng dẫn sử dụng an toàn, Thông tin tải về Wavelab Cast , Thông tin tải về Cubase AI\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eKhác\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ vận hành: 0 đến +40℃\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Black","offer_id":43664506945768,"sku":"YAMAHA-43664506945768","price":6620000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White","offer_id":43664506978536,"sku":"YAMAHA-43664506978536","price":6620000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-ag06-mk2-viet-music.jpg?v=1689731689"},{"product_id":"mixer-yamaha-emx2","title":"Mixer Yamaha EMX2","description":"\u003ch2\u003eEMX2 vừa là bộ trộn vừa là bộ khuếch đại công suất.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eThiết kế nhẹ và di động giúp mang theo dễ dàng và đặc biệt hữu ích cho các sự kiện khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSử dụng dễ dàng\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBởi vì EMX2 vừa là bàn trộn kỹ thuật và vừa hoạt động như là ampli công suất, bạn chỉ cần loa và micro thì sẽ có thể hoạt động như một hệ thống âm thanh. Điều này giúp ích rất nhiều cho những người lần đầu tiên tiếp xúc với âm thanh hoặc còn mới về âm thanh có thể dễ dàng lên cấu hình hệ thống âm thanh cho riêng họ. Thiết kế tất cả trong 1 của EMX2 bảo đảm việc bạn chỉ cần cắm điện nguồn và một vài bước kết nối cơ bản và đơn giản thì bạn có thể làm chủ được hệ thống của bạn như một người kỹ sư âm thanh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrung tâm hội nghị \/ Sảnh tiệc nhỏ \/ Văn phòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Thiết kế nhẹ và tính di động cao của EMX2 giúp mang theo dễ dàng và đặc biệt hữu ích cho các cuộc họp đột ngột, cấp thiết, thuyết trình theo kế hoạch hoặc hội thảo.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Bộ xử lý tiếng hú sẵn có có thể tự động hủy bỏ tiếng hú khó chịu mà các phòng hội nghị hoặc hội trường nhỏ thường dễ bị ảnh hưởng, mang lại cho người dùng mới sử dụng lần đầu sự tự tin về một thiết lập dễ dàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Núm Master EQ™ có cài đặt SPEECH cho EQ được tối ưu hóa cho các buổi nói chuyện chỉ bằng một núm xoay đơn giản.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Người dùng có thể dễ dàng trộn âm thanh từ PC hoặc nguồn âm thanh bên ngoài thông qua các đầu vào AUX cùng với đầu vào micro.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNhà cầu nguyện nhỏ hoặc những nhà thờ lớn\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Thiết kế nhẹ và di động của EMX2 giúp mang theo dễ dàng và đặc biệt hữu ích cho các dịch vụ ngẫu hứng tự do.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Người dùng có thể dễ dàng trộn âm thanh từ PC hoặc nguồn âm thanh bên ngoài thông qua các đầu vào AUX cùng với đầu vào micro.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Bộ xử lý tiếng hú có sẵn có thể tự động hủy bỏ tiếng hú khó chịu, mang lại cho người dùng mới sử dụng lần đầu sự tự tin cần thiết để kiểm soát âm thanh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Bộ gắn lắp vào giá đỡ tùy chọn của EMX2 cho phép bạn bổ sung EMX2 vào cấu hình giá đỡ hoặc ứng dụng đã cài đặt hiện tại.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNhững buổi tiệc DJ hoặc sự kiện ngoài trời nhỏ\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Thiết kế nhẹ và tính di động cao của EMX2 giúp mang theo dễ dàng và đặc biệt hữu ích cho các bữa tiệc hoặc sự kiện DJ khi muốn thiết lập nhanh chóng và dễ dàng. Người dùng có thể dễ dàng trộn âm thanh từ PC hoặc nguồn âm thanh bên ngoài thông qua các đầu vào AUX cùng với đầu vào của micro.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Bộ xử lý tiếng hú có sẵn có thể tự động hủy bỏ tiếng hú khó chịu, cho phép biểu diễn thật dễ dàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Núm Master EQ™ của EMX2 mang đến những gì tốt nhất trong dải âm trầm với cài đặt Bass Boost (tăng âm trầm) được tối ưu hóa.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Đối với các buổi biểu diễn có âm bass nặng hơn, EMX2 được trang bị một cổng chuyên dụng để kết nối nhanh chóng và dễ dàng kết nối với dòng loa siêu trầm DXS của Yamaha.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBiểu diễn ban nhạc cùng với giọng hát, Keyboard, Guitar và Bass\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Thiết kế nhẹ và di động của EMX2 giúp mang theo dễ dàng và đặc biệt hữu ích cho các chương trình mà thời gian thiết lập nhanh chóng là một yếu tố quan trọng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Nguồn điện Phantom cho phép người dùng kết nối micro condenser chất lượng cao để bổ sung khả năng chuyên nghiệp hơn cho màn trình diễn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Khả năng đầu vào trở kháng cao cho phép người dùng kết nối guitar hoặc bass trực tiếp vào EMX2.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Người dùng có thể dễ dàng trộn âm thanh từ PC hoặc nguồn âm thanh bên ngoài thông qua các đầu vào AUX cùng với đầu vào micro.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Bộ xử lý tiếng hú có sẵn có thể tự động hủy bỏ tiếng hú khó chịu, cho phép biểu diễn thật dễ dàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Chọn từ bốn thuật toán reverb của EMX2 và thêm không khí cho âm thanh của bạn chỉ với một nút xoay.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Núm Master EQ™ cho phép bạn định hình âm thanh của bản phối cuối cùng với các cài đặt EQ 3 băng tần có thể lựa chọn, bao gồm MUSIC được tối ưu hóa cho các buổi biểu diễn ban nhạc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKaraoke\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Thiết kế nhẹ và di động của EMX2 giúp thiết lập nhanh chóng và thuận tiện tại một bữa tiệc hoặc sự kiện karaoke.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Nguồn điện Phantom cho phép người dùng kết nối micro condenser chất lượng cao để bổ sung khả năng chuyên nghiệp hơn cho màn trình diễn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Chức năng 1-knob reverb có sẵn 4 hiệu ứng reverb khác nhau, bao gồm ECHO\/delay - lý tưởng cho những người đam mê Karaoke.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Bộ khử tiếng hú có sẵn có thể tự động hủy bỏ tiếng hú khó chịu, mang lại màn giải trí Karaoke vui nhộn và thoải mái..\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- EMX2 có thể được lắp dễ dàng vào chân micro thông qua phụ kiện chuyển đổi chân đế micro đơn giản.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm nổi bật.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e2x 250W [4Ω], 2x 170W [8Ω] (1kHz THD+N thấp hơn 10%)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e2x 110W [4Ω], 2x 110W [8Ω] (1kHz THD+N thấp hơn 1%)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e10 Đường vào (4 mono + 3 stereo)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu vào trở kháng cao (High-Z) (kênh 4) để kết nối trực tiếp guitar hoặc bass\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLOA (Trái, Phải): 1, MONITOR OUT (Trái, Phải): 1, SUBWOOFER OUT: 1\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eOnboard Feedback Suppressor\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSPX Digital Reverb (4 chương trình: HALL, PLATE, ROOM, ECHO)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKích thước: 375(Rộng) x 147(Cao) x 220(Sâu) mm\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrọng lượng: 4,2 kg\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Yamaha EMX2.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eĐáp tuyến tần số\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eInput to SPEAKERS : +1 dB\/-4 dB (40Hz to 20kHz), Input to MONITOR OUT : +0.5 dB\/-1.5 dB (20Hz to 20kHz) , refer to the nominal output level @ 1 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eMạch bảo vệ\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ tải\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDC-fault\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ Ampli\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOver heat protection, Over current protection\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eGeneral specifications\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eTotal harmonic distortion\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eInput to SPEAKERS : 0.2 % @ 13.8 W (40Hz to 20kHz), 0.4 % @ 23.2W (1kHz), Input to MONITOR OUT : 0.05 % @ +10 dBu (20Hz to 20kHz) 0.009 % @ +20 dBu (1kHz), (THD+N, Measured with 22 kHz LPF)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eHum \u0026amp; noise level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eEquivalent input noise\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-115 dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eResidual output noise\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eInput to SPEAKERS : -68 dBu (40Hz to 20kHz, MASTER: min), Input to MONITOR OUT : -99 dBu (20Hz to 20kHz, MONITOR: min)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eCrosstalk\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-80 dB (1 kHz, Measured with 1 kHz band pass filter)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003ePower requirements\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAC 100-240V, 50Hz\/60Hz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eGeneral specifications\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e35W (Idle) \/ 90W (1\/8 Power)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"3\" scope=\"row\"\u003eDimensions\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e375 mm (14.8\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e147 mm (5.8\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e220 mm (8.7\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eNet weight\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4.2 kg (9.3 lbs.)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eAccessories\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOwner’s Manual, Technical Specifications, Power Cord (2m)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eOptions\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFoot Switch: FC5, Mic Stand Adaptor: BMS-10A, Rack mount kit RK-EMX2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eOthers\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOperating Temperature : 0 to +40℃\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eAnalog Input Characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eInput Jack\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMIC\/LINE\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eHi-Z [CH4]\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eActual Load Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eFor Use with Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eSensitivity *1\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. Before Clip\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eCH INPUT 1−4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMIC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e3kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e150Ω Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-56dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-35dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"6\"\u003eCH1, 2\u003cbr\u003eXLR-3-31 *2\u003cbr\u003e(Balanced)\u003cbr\u003eCH3, 4\u003cbr\u003eCombo jack *3\u003cbr\u003e(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLINE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-30dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-9dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+16dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eCH INPUT 3−4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eMIC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOFF\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-50dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-29dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-4dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eON\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1MΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eLINE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOFF\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-24dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-3dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e+22dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eON\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1MΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCH INPUT 5\/6- 9\/10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-24dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-3dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+22dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCH5\/6\u003cbr\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003e(Unbalanced)\u003cbr\u003eCH7\/8\u003cbr\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003e\u0026amp; RCA pin\u003cbr\u003e(Unbalanced)\u003cbr\u003eCH9\/10\u003cbr\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003e\u0026amp; Stereo mini jack\u003cbr\u003e(Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eOutput Characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eOutput Terminal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eActual Source Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eFor Use with Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. Before Clip\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003e1kHZ THD+N \u0026lt; 1％\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003e1kHz THD+N \u0026lt; 10％\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eSPEAKERS OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e\u0026lt;0.1Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110W\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e250W\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone Jack **\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e8Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e110W\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e170W\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone Jack **\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONITOR OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone Jack *\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSUBWOOFER OUT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-3dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+17dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone Jack *\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664554754280,"sku":"YAMAHA-7922639700200","price":11000000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-emx2-viet-music.jpg?v=1689731696"},{"product_id":"mixer-yamaha-emx5","title":"Mixer Yamaha EMX5","description":"\u003ch2\u003eNghiêm Túc Với Âm Nhạc Của Bạn.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eEMX5 mới được thiết kế dành riêng cho các nhạc sĩ, người biểu diễn hoặc diễn giả công cộng, những người đặt chất lượng âm thanh cao và hoạt động thuận tiện, đồng thời sẵn sàng đưa khả năng tăng cường âm thanh của họ lên một tầm cao mới. Mặc dù có cấu trúc nhỏ gọn, nhưng chỉ cần có loa và micrô để định cấu hình hệ thống âm thanh hoạt động đầy đủ, cực kỳ di động và đáng tin cậy với tất cả các công cụ bạn cần để trộn, xử lý và phân phối âm thanh theo cách bạn muốn, ở bất kỳ đâu bạn muốn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ trộn công suất di động và mạnh mẽ kiểu hộp có bộ khuếch đại công suất cao 630W và bộ trộn với các hiệu ứng toàn diện, 1-Knob Master EQ™ và bộ khử phản hồi tích hợp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e2x 630W [4Ω], 2x 460W [8Ω] (1kHz THD+N nhỏ hơn 10% CEA2006)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e2x 500W [4Ω], 2x 370W [8Ω] (1kHz THD+N nhỏ hơn 1% CEA2006)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ khuếch đại Class-D mạnh mẽ và hiệu quả cao\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e12 ngõ vào (8 mono và 4 stereo)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu vào High-Z (kênh 4) để kết nối trực tiếp guitar hoặc bass\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1-Knob Master EQ™\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ triệt dội âm tích hợp\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eToàn diện, chuyên nghiệp với 24 hiệu ứng khác nhau\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhung kim loại cho hoạt động kéo dài và mạnh mẽ\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTay cầm lớn cho tính di động cao và bảo vệ\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCung cấp năng lượng phổ quát loại bỏ mối quan tâm về dao động điện\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Yamaha EMX5.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eĐáp tuyến tần số\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eInput to SPEAKERS : +1 dB\/-3 dB (40 Hz to 20 kHz), Input to STEREO OUT, AUX1 SEND, AUX2 SEND : +0.5 dB\/-1 dB (20 Hz to 20 kHz) , refer to the nominal output level @ 1 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eTotal harmonic distortion\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eInput to SPEAKERS: 0.1% @ 10 W (40 Hz to 20 kHz), 0.05% @ 50 W (1 kHz) ; Input to STEREO OUT, AUX1 SEND, AUX2 SEND: 0.03% @ +14 dBu (20 Hz to 20 kHz), 0.007% @ +20 dBu (1 kHz), (THD+N, measured with 22 kHz LPF)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"2\"\u003eMức nhiễu \u0026amp; Ồn\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu vào tương đương\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-117 dBu (Noise is measured with A-weighting filter)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu ra thặng dư\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eInput to SPEAKERS : -66 dBu(40Hz to 20kHz, STEREO MASTER LEVEL: min); Input to STEREO OUT, AUX1 SEND, AUX2 SEND : -80dBu(20Hz to 20kHz, STEREO MASTER LEVEL: min) (Noise is measured with A-weighting filter)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eCrosstalk\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-85 dB (1 kHz, Measured with 1 kHz band pass filter)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"3\"\u003eMạch bảo vệ\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ tải\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDC-fault\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ Ampli\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOver heat protection, Over current protection, Integral power protection\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ nguồn điện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOver heat protection, Over current protection\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eAccessories\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOwner’s Manual, Technical Specifications, AC power cord (2.5 m)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eOthers\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOperating Temperature : 0 to +40℃\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eGeneral specifications\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003ePower requirements\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAC 100-240V, 50Hz\/60Hz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003ePower consumption\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e42 W (Idle) \/ 210 W (1\/8 Power)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"3\"\u003eDimensions\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e465 mm (18 5\/16\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e308 mm (12 1\/8\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e325 mm (12 13\/16\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eNet weight\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9.5 kg (20.9 lbs)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eOptions\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFoot switch: FC5, Rack-mount brackets: RK-EMX7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eInput Characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\" colspan=\"2\"\u003eInput Jack\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eMIC\/LINE\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eHi-Z\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eActual Load Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eFor Use with Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" colspan=\"3\"\u003eInput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eSensitivity *1\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal Level (▼ Position) *2\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. Before Clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eCH 1–4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eXLR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMIC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e3 kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e50–600 Ω Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu (0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-43 dBu (5.48 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-15 dBu (138 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eCombo jack *3 (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLINE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-30 dBu (24.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-13 dBu (173 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+15 dBu (4.36 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMIC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e8 kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600 Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-50 dBu (2.45 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-33 dBu (17.3 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-5 dBu (436 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLINE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-20 dBu (77.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-3 dBu (548 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+25 dBu (13.8 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eCH 4 (Hi-Z)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMIC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eON\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e1 MΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e10 kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-50 dBu (2.45 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-33 dBu (17.3 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-5 dBu (436 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone jack *4 (Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLINE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-20 dBu (77.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-3 dBu (548 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu (7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eCH 5\/6, 7\/8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e50–600 Ω Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu (0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-43 dBu (5.48 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-15 dBu (138 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR-3-31 *5 (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-20 dBu (77.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-3 dBu (548 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+25 dBu (13.8 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *4 (Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eCH 9\/10, 11\/12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e50–600 Ω Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu (0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-43 dBu (5.48 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-15 dBu (138 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR-3-31 *5 (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePin\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-8 dBu (316 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu (2.45 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+25 dBu (13.8 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRCA pin (Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCH 11\/12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMini jack\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-8 dBu (316 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu (2.45 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+25 dBu (13.8 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStereo mini jack *6 (Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e(0 dBu = 0.775 Vrms)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*1 Sensitivity is the lowest level that will produce an output of +4 dBu (1.228 V) or the nominal output level when the unit is set to maximum gain. (All level controls are at their maximum position.)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*2 Level controls setting : Channel level controls are at their t position. Master level controls are at their maximum position.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*3 1\u0026amp;Sleeve = GND, 2\u0026amp;Tip = HOT, 3\u0026amp;Ring = COLD\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*4 Tip = Signal, Sleeve = GND\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*5 1 = GND, 2 = HOT, 3 = COLD\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*6 Tip = LEFT, Ring = RIGHT, Sleeve = GND\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eOutput Characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eOutput Jack\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eActual Source Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eFor Use with Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" colspan=\"2\"\u003eOutput level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. Before Clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSTEREO OUT L, R\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu (1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu (7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *1 (Impedance balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eAUX SEND 1, 2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu (1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu (7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *1 (Impedance balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eREC OUT L, R\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBV (0.308 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+18 dBV (7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRCA pin (Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e(0 dBu = 0.775 Vrms 0 dBV = 1.00 Vrms)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*1 Tip = HOT, Ring = COLD, Sleeve = GND\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSpeaker Output Characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eOutput Jack\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eActual Source Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eFor Use with Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" colspan=\"2\"\u003eOutput level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003e1 kHz THD+N \u0026lt; 1% (CEA2006)\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003e1 kHz THD+N \u0026lt; 10% (CEA2006)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eSPEAKERS A, B\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e\u0026lt; 0.1 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4 Ω Speakers\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 W (EMX7),\u003cbr\u003e500 W (EMX5)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e710 W (EMX7),\u003cbr\u003e630 W (EMX5)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003espeakON NL4 *1\u003cbr\u003ePhone jack *2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e8 Ω Speakers\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e400 W (EMX7),\u003cbr\u003e370 W (EMX5)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e500 W (EMX7),\u003cbr\u003e460 W (EMX5)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e(0 dBu = 0.775 Vrms)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*1 1+ = Positive, 1- = Negative\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*2 Tip = Positive, Sleeve = Negative\u003c\/p\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664569008360,"sku":"YAMAHA-7922642551016","price":19800000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-emx5-viet-music.jpg?v=1689731699"},{"product_id":"mixer-yamaha-emx7","title":"Mixer Yamaha EMX7","description":"\u003ch2\u003eNghiêm Túc Với Âm Nhạc Của Bạn.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eEMX7 mới được thiết kế dành riêng cho các nhạc sĩ, người biểu diễn hoặc diễn giả công cộng, những người đặt chất lượng âm thanh cao và hoạt động thuận tiện, đồng thời sẵn sàng đưa khả năng tăng cường âm thanh của họ lên một tầm cao mới. Mặc dù có cấu trúc nhỏ gọn, nhưng chỉ cần có loa và micrô để định cấu hình hệ thống âm thanh hoạt động đầy đủ, cực kỳ di động và đáng tin cậy với tất cả các công cụ bạn cần để trộn, xử lý và phân phối âm thanh theo cách bạn muốn, ở bất kỳ đâu bạn muốn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ trộn công suất di động và mạnh mẽ kiểu hộp có bộ khuếch đại công suất cao 710W và bộ trộn với các hiệu ứng toàn diện, Bộ chỉnh âm đồ họa Flex 9, cài sẵn loa và bộ khử phản hồi tích hợp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e2x 710W [4Ω], 2x 500W [8Ω] (1kHz THD+N nhỏ hơn 10% CEA2006)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e2x 600W [4Ω], 2x 400W [8Ω] (1kHz THD+N nhỏ hơn 1% CEA2006)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ khuếch đại Class-D mạnh mẽ và hiệu quả cao\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e12 đầu vào dòng (8 mono + 4 âm thanh nổi)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu vào High-Z (kênh 4) để kết nối trực tiếp guitar hoặc bass\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ cân bằng đồ họa Flex 9\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ triệt phản hồi trên bo mạch\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eToàn diện, chuyên nghiệp với 24 hiệu ứng khác nhau\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCài đặt trước loa Yamaha\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhung kim loại cho hoạt động kéo dài và mạnh mẽ\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTay cầm lớn cho tính di động cao và bảo vệ\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCung cấp năng lượng phổ quát loại bỏ mối quan tâm về dao động điện\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Yamaha EMX7.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eĐáp tuyến tần số\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eInput to SPEAKERS : +1 dB\/-3 dB (40 Hz to 20 kHz), Input to STEREO OUT, AUX1 SEND, AUX2 SEND : +0.5 dB\/-1 dB (20 Hz to 20 kHz) , refer to the nominal output level @ 1 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eTotal harmonic distortion\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eInput to SPEAKERS: MIC\/LINE =LINE (CH1–4): 0.1% @ 10 W (40 Hz to 20 kHz), 0.04% @ 65 W (1 kHz) ; Input to STEREO OUT, AUX1 SEND, AUX2 SEND: MIC\/LINE =LINE (CH1–4): 0.02% @ +14 dBu (20 Hz to 20 kHz), 0.007% @ +20 dBu (1 kHz), (THD+N, measured with 22 kHz LPF)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eMức nhiễu \u0026amp; Ồn\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu vào tương đương\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-117 dBu (Noise is measured with A-weighting filter)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu ra thặng dư\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eInput to SPEAKERS : -66 dBu(40Hz to 20kHz, STEREO MASTER LEVEL: min); Input to STEREO OUT, AUX1 SEND, AUX2 SEND : -80dBu(20Hz to 20kHz, STEREO MASTER LEVEL: min) (Noise is measured with A-weighting filter)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eCrosstalk\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-85 dB (1 kHz, Measured with 1 kHz band pass filter)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"3\" scope=\"row\"\u003eMạch bảo vệ\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ tải\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDC-fault\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ Ampli\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOver heat protection, Over current protection, Integral power protection\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ nguồn điện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOver heat protection, Over current protection\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eAccessories\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOwner’s Manual, Technical Specifications, AC power cord (2.5 m)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eOthers\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOperating Temperature : 0 to +40℃\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eGeneral specifications\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003ePower requirements\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAC 100-240V, 50Hz\/60Hz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003ePower consumption\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45 W (Idle) \/ 250 W (1\/8 Power)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"3\" scope=\"row\"\u003eDimensions\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e465 mm (18 5\/16\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e308 mm (12 1\/8\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e325 mm (12 13\/16\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eNet weight\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9.5 kg (20.9 lbs)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eOptions\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFoot switch: FC5, Rack-mount brackets: RK-EMX7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e(0 dBu = 0.775 Vrms, Output impedance of signal generator (Rs) = 150 Ω All level controls are at their maximum position if not specified.)\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eInput Characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eInput Jack\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eMIC\/LINE\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eHi-Z\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eActual Load Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use with Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"3\" scope=\"col\"\u003eInput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eSensitivity *1\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal Level (▼ Position) *2\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. Before Clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eCH 1–4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eXLR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMIC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e3 kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e50–600 Ω Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu (0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-43 dBu (5.48 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-15 dBu (138 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eCombo jack *3(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLINE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-30 dBu (24.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-13 dBu (173 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+15 dBu (4.36 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMIC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e8 kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600 Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-50 dBu (2.45 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-33 dBu (17.3 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-5 dBu (436 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLINE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-20 dBu (77.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-3 dBu (548 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+25 dBu (13.8 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eCH 4 (Hi-Z)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMIC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eON\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e1 MΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e10 kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-50 dBu (2.45 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-33 dBu (17.3 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-5 dBu (436 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone jack *4(Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLINE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-20 dBu (77.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-3 dBu (548 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu (7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eCH 5\/6, 7\/8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e50–600 Ω Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu (0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-43 dBu (5.48 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-15 dBu (138 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR-3-31 *5(Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-20 dBu (77.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-3 dBu (548 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+25 dBu (13.8 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *4 (Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eCH 9\/10, 11\/12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e50–600 Ω Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu (0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-43 dBu (5.48 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-15 dBu (138 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR-3-31 *5 (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePin\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-8 dBu (316 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu (2.45 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+25 dBu (13.8 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRCA pin (Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCH 11\/12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMini jack\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-8 dBu (316 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu (2.45 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+25 dBu (13.8 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStereo mini jack *6 (Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e(0 dBu = 0.775 Vrms)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*1 Sensitivity is the lowest level that will produce an output of +4 dBu (1.228 V) or the nominal output level when the unit is set to maximum gain. (All level controls are at their maximum position.)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*2 Level controls setting : Channel level controls are at their t position. Master level controls are at their maximum position.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*3 1\u0026amp;Sleeve = GND, 2\u0026amp;Tip = HOT, 3\u0026amp;Ring = COLD\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*4 Tip = Signal, Sleeve = GND\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*5 1 = GND, 2 = HOT, 3 = COLD\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*6 Tip = LEFT, Ring = RIGHT, Sleeve = GND\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eOutput Characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Jack\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eActual Source Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use with Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. Before Clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSTEREO OUT L, R\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu (1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu (7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *1 (Impedance balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eAUX SEND 1, 2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu (1.228 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu (7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *1 (Impedance balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eREC OUT L, R\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBV (0.308 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+18 dBV (7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRCA pin (Unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e(0 dBu = 0.775 Vrms 0 dBV = 1.00 Vrms)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*1 Tip = HOT, Ring = COLD, Sleeve = GND\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSpeaker Output Characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Jack\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eActual Source Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use with Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003e1 kHz THD+N \u0026lt; 1% (CEA2006)\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003e1 kHz THD+N \u0026lt; 10% (CEA2006)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eSPEAKERS A, B\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e\u0026lt; 0.1 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4 Ω Speakers\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 W (EMX7),\u003cbr\u003e500 W (EMX5)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e710 W (EMX7),\u003cbr\u003e630 W (EMX5)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003espeakON NL4 *1\u003cbr\u003ePhone jack *2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e8 Ω Speakers\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e400 W (EMX7),\u003cbr\u003e370 W (EMX5)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e500 W (EMX7),\u003cbr\u003e460 W (EMX5)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e(0 dBu = 0.775 Vrms)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*1 1+ = Positive, 1- = Negative\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*2 Tip = Positive, Sleeve = Negative\u003c\/p\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664639197416,"sku":"YAMAHA-7922645958888","price":24900000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-emx7-viet-music.jpg?v=1689731702"},{"product_id":"mixer-yamaha-mgp12x","title":"Mixer Yamaha MGP12X","description":"\u003ch2\u003eMột mixer analog với trái tim digital.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHơn 40 năm đã trôi qua kể từ khi mixer analog đầu tiên của Yamaha, PM200, được ra mắt vào năm 1972. Đồng thời, năm nay cũng đánh dấu tròn 30 năm mixer digital đầu tiên của Yamaha, DMP7, được ra mắt vào năm 1987. Nhân dịp này, Yamaha đã giới thiệu một mẫu mixer chuyên nghiệp thu gọn mới: dòng mixer MGP.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới nhiều năm kinh nghiệm sản xuất những thiết bị analog hảo hạng, Yamaha đã phát triển những mic pre amp Class-A, được sử dụng trong những thiết bị thu âm cao cấp. Với việc sử dụng thiết kế mạch Inverted Darlington, những mic preamp D-PRE mới của Yamaha cho ra chất âm mượt mà và đầy đặn, khiến cho mixer Yamaha MGP trở nên nổi trội so với các thiết bị khác trong cùng phân khúc. Với bộ xử lý EQ độc quyền X-pressive của Yamaha, chúng ta có thể đạt được chất âm analog đích thực.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrọng tâm trong cấu hình nhỏ gọn của MGP, chúng tôi đã tiếp cận một cách sáng tạo bằng việc sử dụng công nghệ digital cho mixer analog; bổ sung các hiệu ứng độ phân giải cao, cho tương thích với iPod \/ iPhone và chức năng tuyệt vời của Stereo Hybrid Channel mới mẻ của chúng tôi mang đến nhạc tính cao cho âm thanh analog. Dòng MGP sở hữu sự cân bằng tối ưu giữa các công nghệ được đầu tư và phát triển từ những nghiên cứu kỹ thuật tâm huyết của Yamaha trong lĩnh vực âm thanh chuyên nghiệp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm nổi bật.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer 12-channel\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCác mic preamp chất lượng phòng thu D-PRE với mạch Inverted Darlington.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ xử lý EQ X-pressive dựa trên kỹ thuật VCM của Yamaha.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ xử lý compressor 1-knob chuyên nghiệp\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhững bộ hiệu ứng digital cao cấp: REV-X và Classic SPX.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChannel hybrid stereo với những bộ xử lý DSP mạnh mẽ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKết nối digital cho iPod\/iPhone.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eỨng dụng MGP Editor để điều chỉnh chi tiết những thiết lập DSP trên mixer Pod\/iPhone.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhung máy hợp kim, chống va đập.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDễ dàng gắn lên tủ rack\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNguồn điện sử dụng đa dạng\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e6 mic input có hỗ trợ cấp nguồn Phantom 48V và bộ lọc HPF ở mỗi channel.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBổ sung 2TR input để nhận những tín hiệu từ các thiết bị analog hoặc iPod\/iPhone.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e12 Line Input (8 mono và 4 stereo)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e4 GROUP bus + ST bus\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e2 AUX Send + 2 FX Send\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Yamaha MGP12X.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eTotal harmonic distortion\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0.02% (20Hz-20kHz@ +14dBu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eFrequency response\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+0.5\/-1.0dB 20Hz - 20kHz, refer to the nominal output level @1kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eMức nhiễu \u0026amp; Ồn\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu vào tương đương\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-128 dBu (20Hz–20 kHz, Rs=150Ω, Input Gain = Maximum)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu ra thặng dư\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-102 dBu (20Hz–20 kHz, Rs=150Ω, Input Gain = Maximum)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eCrosstalk\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-74dB @ 1kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003ePower requirements\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100-240V 50Hz\/60Hz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003ePower consumption\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45W max\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"3\" scope=\"row\"\u003eDimensions\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e348mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e143mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e495mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eNet weight\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7.5kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eAnalog Input Specifications.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\" scope=\"col\"\u003eInput Terminal\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eActual Source Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"3\" scope=\"col\"\u003eInput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003ePAD\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eGAIN\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eSensitivity *1\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eMONO CH INPUT\u003cbr\u003eMGP32X: 1–24\u003cbr\u003eMGP24X: 1–16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e3kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e50-600Ω Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-80 dBu\u003cbr\u003e(0.078 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu\u003cbr\u003e(0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40 dBu\u003cbr\u003e(7.75 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eXLR-3-31 type *2\u003cbr\u003ePhone jack *4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-16dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-36 dBu\u003cbr\u003e(12.3 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16 dBu\u003cbr\u003e(123 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e26dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54 dBu\u003cbr\u003e(1.55 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34 dBu\u003cbr\u003e(15.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14 dBu\u003cbr\u003e(155 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone jack *3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+10dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.45 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30 dBu\u003cbr\u003e(24.5 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" rowspan=\"2\"\u003eSTEREO CH INPUT\u003cbr\u003eMGP32X: 25–32\u003cbr\u003eMGP24X: 17–24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54 dBu\u003cbr\u003e(1.55 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34 dBu\u003cbr\u003e(15.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14 dBu\u003cbr\u003e(155 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003eRCA Pin Jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+10dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.45 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30 dBu\u003cbr\u003e(24.5 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\"\u003eMONO CH INSERT INPUT\u003cbr\u003eMGP32X: 1–24\u003cbr\u003eMGP24X: 1–16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-20 dBu\u003cbr\u003e(77.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 dBu\u003cbr\u003e(0.775 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone Jack *5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\"\u003eST CH INSERT INPUT L,R\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-20 dBu\u003cbr\u003e(77.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 dBu\u003cbr\u003e(0.775 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone Jack *5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\"\u003eTALKBACK INPUT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e50-600Ω Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-66 dBu\u003cbr\u003e(0.389 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-50 dBu\u003cbr\u003e(2.45 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-30 dBu\u003cbr\u003e(24.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR-3-31 type *6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e0 dBu is referenced to 0.775 Vrms. 0 dBV is referenced to 1 Vrms.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*1 Sensitivity is the lowest level that will produce an output of +4 dB (1.23 V), or the nominal output level when the unit is set to maximum level. (all faders and level controls are at maximum position.)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*2 XLR-3-31 type connectors are balanced .(1=GND, 2=HOT, 3=COLD)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*3 Phone Jacks are balanced. (Tip=HOT, Ring=COLD, Sleeve=GND)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*4 Phone Jacks are unbalanced.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*5 Phone Jacks are unbalanced.(Tip=Out, Ring=In, Sleeve=GND)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*6 XLR-3-31 type connectors is unbalanced.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eAnalog Output Specifications.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Terminal\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eActual Source Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eST OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24 dBu\u003cbr\u003e(12.3 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR3-32 type *1\u003cbr\u003ePhone jack *4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONO OUT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24 dBu\u003cbr\u003e(12.3 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR3-32 type *1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGROUP OUT (1-4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eAUX SEND (1-6)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24 dBu\u003cbr\u003e(12.3 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR3-32 type *1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMATRIX OUT (1, 2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONO CH INSERT OUT\u003cbr\u003eMGP32X: 1–24\u003cbr\u003eMGP24X: 1–16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 dBu\u003cbr\u003e(0.775 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eST CH INSERT OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 dBu\u003cbr\u003e(0.775 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONITOR OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePHONES OUT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40Ω Phones\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eST Phone Jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e0 dBu=0.775 Vrms, 0 dBV=1 Vrms\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*1 XLR-3-32 type connectors are balanced. (1=GND, 2=HOT, 3=COLD)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*2 Phone jacks are impedance balanced. (Tip=HOT, Ring=COLD, Sleeve=GND)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*3 Phone jacks are unbalanced. (Tip=Out, Ring=In, Sleeve=GND)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*4 Phone jacks are balanced. (Tip=HOT, Ring=COLD, Sleeve=GND)\u003c\/p\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664717578472,"sku":"YAMAHA-7922651889896","price":22000000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-mgp12x-viet-music.jpg?v=1689731706"},{"product_id":"mixer-yamaha-mgp16x","title":"Mixer Yamaha MGP16X","description":"\u003ch2\u003eMột mixer analog với trái tim digital.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHơn 40 năm đã trôi qua kể từ khi mixer analog đầu tiên của Yamaha, PM200, được ra mắt vào năm 1972. Đồng thời, năm nay cũng đánh dấu tròn 30 năm mixer digital đầu tiên của Yamaha, DMP7, được ra mắt vào năm 1987. Nhân dịp này, Yamaha đã giới thiệu một mẫu mixer chuyên nghiệp thu gọn mới: dòng mixer MGP.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới nhiều năm kinh nghiệm sản xuất những thiết bị analog hảo hạng, Yamaha đã phát triển những mic pre amp Class-A, được sử dụng trong những thiết bị thu âm cao cấp. Với việc sử dụng thiết kế mạch Inverted Darlington, những mic preamp D-PRE mới của Yamaha cho ra chất âm mượt mà và đầy đặn, khiến cho mixer Yamaha MGP trở nên nổi trội so với các thiết bị khác trong cùng phân khúc. Với bộ xử lý EQ độc quyền X-pressive của Yamaha, chúng ta có thể đạt được chất âm analog đích thực.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrọng tâm trong cấu hình nhỏ gọn của MGP, chúng tôi đã tiếp cận một cách sáng tạo bằng việc sử dụng công nghệ digital cho mixer analog; bổ sung các hiệu ứng độ phân giải cao, cho tương thích với iPod \/ iPhone và chức năng tuyệt vời của Stereo Hybrid Channel mới mẻ của chúng tôi mang đến nhạc tính cao cho âm thanh analog. Dòng MGP sở hữu sự cân bằng tối ưu giữa các công nghệ được đầu tư và phát triển từ những nghiên cứu kỹ thuật tâm huyết của Yamaha trong lĩnh vực âm thanh chuyên nghiệp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm nổi bật.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer 16-channel\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCác mic preamp chất lượng phòng thu D-PRE với mạch Inverted Darlington.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ xử lý EQ X-pressive dựa trên kỹ thuật VCM của Yamaha.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ xử lý compressor 1-knob chuyên nghiệp\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhững bộ hiệu ứng digital cao cấp: REV-X và Classic SPX.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChannel hybrid stereo với những bộ xử lý DSP mạnh mẽ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKết nối digital cho iPod\/iPhone.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eỨng dụng MGP Editor để điều chỉnh chi tiết những thiết lập DSP trên mixer iPod\/iPhone.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhung máy hợp kim, chống va đập.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDễ dàng gắn lên tủ rack\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNguồn điện sử dụng đa dạng\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e10 mic input có hỗ trợ cấp nguồn Phantom 48V và bộ lọc HPF ở mỗi channel.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBổ sung 2TR input để nhận những tín hiệu từ các thiết bị analog hoặc iPod\/iPhone.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e16 Line Input (8 mono và 4 stereo)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e4 GROUP bus + ST bus\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e2 AUX Send + 2 FX Send\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Yamaha MGP16X.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eTotal harmonic distortion\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0.02% (20Hz-20kHz@ +14dBu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eFrequency response\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+0.5\/-1.0dB 20Hz - 20kHz, refer to the nominal output level @1kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"2\"\u003eMức nhiễu \u0026amp; Ồn\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu vào tương đương\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-128 dBu (20Hz–20 kHz, Rs=150Ω, Input Gain = Maximum)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu ra thặng dư\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-102 dBu (20Hz–20 kHz, Rs=150Ω, Input Gain = Maximum)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eCrosstalk\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-74dB @ 1kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003ePower requirements\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100-240V 50Hz\/60Hz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003ePower consumption\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e55W max\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"3\"\u003eDimensions\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e447mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e143mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e495mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eNet weight\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9.0kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eAnalog Input Specifications.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\" scope=\"col\"\u003eInput Terminal\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eActual Source Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"3\" scope=\"col\"\u003eInput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003ePAD\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eGAIN\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eSensitivity *1\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eMONO CH INPUT\u003cbr\u003eMGP32X: 1–24\u003cbr\u003eMGP24X: 1–16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e3kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e50-600Ω Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-80 dBu\u003cbr\u003e(0.078 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu\u003cbr\u003e(0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40 dBu\u003cbr\u003e(7.75 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eXLR-3-31 type *2\u003cbr\u003ePhone jack *4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-16dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-36 dBu\u003cbr\u003e(12.3 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16 dBu\u003cbr\u003e(123 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e26dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54 dBu\u003cbr\u003e(1.55 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34 dBu\u003cbr\u003e(15.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14 dBu\u003cbr\u003e(155 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone jack *3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+10dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.45 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30 dBu\u003cbr\u003e(24.5 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" rowspan=\"2\"\u003eSTEREO CH INPUT\u003cbr\u003eMGP32X: 25–32\u003cbr\u003eMGP24X: 17–24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54 dBu\u003cbr\u003e(1.55 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34 dBu\u003cbr\u003e(15.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14 dBu\u003cbr\u003e(155 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003eRCA Pin Jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+10dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.45 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30 dBu\u003cbr\u003e(24.5 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\"\u003eMONO CH INSERT INPUT\u003cbr\u003eMGP32X: 1–24\u003cbr\u003eMGP24X: 1–16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-20 dBu\u003cbr\u003e(77.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 dBu\u003cbr\u003e(0.775 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone Jack *5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\"\u003eST CH INSERT INPUT L,R\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-20 dBu\u003cbr\u003e(77.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 dBu\u003cbr\u003e(0.775 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone Jack *5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\"\u003eTALKBACK INPUT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e50-600Ω Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-66 dBu\u003cbr\u003e(0.389 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-50 dBu\u003cbr\u003e(2.45 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-30 dBu\u003cbr\u003e(24.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR-3-31 type *6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e0 dBu is referenced to 0.775 Vrms. 0 dBV is referenced to 1 Vrms.\u003cbr\u003e*1 Sensitivity is the lowest level that will produce an output of +4 dB (1.23 V), or the nominal output level when the unit is set to maximum level. (all faders and level controls are at maximum position.)\u003cbr\u003e*2 XLR-3-31 type connectors are balanced .(1=GND, 2=HOT, 3=COLD)\u003cbr\u003e*3 Phone Jacks are balanced. (Tip=HOT, Ring=COLD, Sleeve=GND)\u003cbr\u003e*4 Phone Jacks are unbalanced.\u003cbr\u003e*5 Phone Jacks are unbalanced.(Tip=Out, Ring=In, Sleeve=GND)\u003cbr\u003e*6 XLR-3-31 type connectors is unbalanced.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eAnalog Output Specifications.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Terminal\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eActual Source Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eST OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24 dBu\u003cbr\u003e(12.3 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR3-32 type *1\u003cbr\u003ePhone jack *4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONO OUT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24 dBu\u003cbr\u003e(12.3 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR3-32 type *1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGROUP OUT (1-4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eAUX SEND (1-6)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24 dBu\u003cbr\u003e(12.3 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR3-32 type *1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMATRIX OUT (1, 2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONO CH INSERT OUT\u003cbr\u003eMGP32X: 1–24\u003cbr\u003eMGP24X: 1–16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 dBu\u003cbr\u003e(0.775 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eST CH INSERT OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 dBu\u003cbr\u003e(0.775 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONITOR OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePHONES OUT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40Ω Phones\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eST Phone Jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e0 dBu=0.775 Vrms, 0 dBV=1 Vrms\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*1 XLR-3-32 type connectors are balanced. (1=GND, 2=HOT, 3=COLD)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*2 Phone jacks are impedance balanced. (Tip=HOT, Ring=COLD, Sleeve=GND)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*3 Phone jacks are unbalanced. (Tip=Out, Ring=In, Sleeve=GND)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*4 Phone jacks are balanced. (Tip=HOT, Ring=COLD, Sleeve=GND)\u003c\/p\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664721477864,"sku":"YAMAHA-7922653233384","price":29000000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-mgp16x-viet-music.jpg?v=1704106283"},{"product_id":"mixer-yamaha-mgp24x","title":"Mixer Yamaha MGP24X","description":"\u003ch2\u003eMột mixer analog với trái tim digital.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHơn 40 năm đã trôi qua kể từ khi mixer analog đầu tiên của Yamaha, PM200, được ra mắt vào năm 1972. Đồng thời, năm nay cũng đánh dấu tròn 30 năm mixer digital đầu tiên của Yamaha, DMP7, được ra mắt vào năm 1987. Nhân dịp này, Yamaha đã giới thiệu một mẫu mixer chuyên nghiệp thu gọn mới: dòng mixer MGP.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới nhiều năm kinh nghiệm sản xuất những thiết bị analog hảo hạng, Yamaha đã phát triển những mic pre amp Class-A, được sử dụng trong những thiết bị thu âm cao cấp. Với việc sử dụng thiết kế mạch Inverted Darlington, những mic preamp D-PRE mới của Yamaha cho ra chất âm mượt mà và đầy đặn, khiến cho mixer Yamaha MGP trở nên nổi trội so với các thiết bị khác trong cùng phân khúc. Với bộ xử lý EQ độc quyền X-pressive của Yamaha, chúng ta có thể đạt được chất âm analog đích thực.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrọng tâm trong cấu hình nhỏ gọn của MGP, chúng tôi đã tiếp cận một cách sáng tạo bằng việc sử dụng công nghệ digital cho mixer analog; bổ sung các hiệu ứng độ phân giải cao, cho tương thích với iPod \/ iPhone và chức năng tuyệt vời của Stereo Hybrid Channel mới mẻ của chúng tôi mang đến nhạc tính cao cho âm thanh analog. Dòng MGP sở hữu sự cân bằng tối ưu giữa các công nghệ được đầu tư và phát triển từ những nghiên cứu kỹ thuật tâm huyết của Yamaha trong lĩnh vực âm thanh chuyên nghiệp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm nổi bật.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer 24-channel\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e16 Mic Input có hỗ trợ nguồn Phantom 48V và bộ lọc HPF trên mỗi channel.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e24 Line Input (16 mono và 4 stereo)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e6 AUX Send + 2 FX Send\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e4 GROUP Buses + ST Bus\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e2 Matrix out\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1 Mono out\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Yamaha MGP24X.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eTotal harmonic distortion\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0.02% (20Hz-20kHz@ +14dBu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eFrequency response\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+0.5\/-1.0dB 20Hz - 20kHz, refer to the nominal output level @1kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"2\"\u003eMức nhiễu \u0026amp; Ồn\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu vào tương đương\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-128 dBu Equivalent Input Noise\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu ra thặng dư\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-92 dBu Residual Output Noise\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eCrosstalk\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-74dB @ 1kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003ePower requirements\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100-240V 50Hz\/60Hz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003ePower consumption\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e86W max\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"3\"\u003eDimensions\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e819mm (32.2\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e169mm (6.7\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e565mm (22.2\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eNet weight\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e15.5kg (34.2lb)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eAnalog Input Specifications.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\" colspan=\"3\"\u003eInput Terminal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eActual Source Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" colspan=\"3\"\u003eInput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003ePAD\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eGAIN\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eSensitivity *1\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eMONO CH INPUT\u003cbr\u003eMGP32X: 1–24\u003cbr\u003eMGP24X: 1–16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e3kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e50-600Ω Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-80 dBu\u003cbr\u003e(0.078 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu\u003cbr\u003e(0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40 dBu\u003cbr\u003e(7.75 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eXLR-3-31 type *2\u003cbr\u003ePhone jack *4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-16dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-36 dBu\u003cbr\u003e(12.3 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16 dBu\u003cbr\u003e(123 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e26dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54 dBu\u003cbr\u003e(1.55 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34 dBu\u003cbr\u003e(15.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14 dBu\u003cbr\u003e(155 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone jack *3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+10dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.45 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30 dBu\u003cbr\u003e(24.5 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\" colspan=\"2\"\u003eSTEREO CH INPUT\u003cbr\u003eMGP32X: 25–32\u003cbr\u003eMGP24X: 17–24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54 dBu\u003cbr\u003e(1.55 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34 dBu\u003cbr\u003e(15.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14 dBu\u003cbr\u003e(155 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003eRCA Pin Jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+10dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.45 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30 dBu\u003cbr\u003e(24.5 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\"\u003eMONO CH INSERT INPUT\u003cbr\u003eMGP32X: 1–24\u003cbr\u003eMGP24X: 1–16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-20 dBu\u003cbr\u003e(77.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 dBu\u003cbr\u003e(0.775 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone Jack *5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\"\u003eST CH INSERT INPUT L,R\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-20 dBu\u003cbr\u003e(77.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 dBu\u003cbr\u003e(0.775 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone Jack *5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\"\u003eTALKBACK INPUT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e50-600Ω Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-66 dBu\u003cbr\u003e(0.389 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-50 dBu\u003cbr\u003e(2.45 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-30 dBu\u003cbr\u003e(24.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR-3-31 type *6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e0 dBu is referenced to 0.775 Vrms. 0 dBV is referenced to 1 Vrms.\u003cbr\u003e*1 Sensitivity is the lowest level that will produce an output of +4 dB (1.23 V), or the nominal output level when the unit is set to maximum level. (all faders and level controls are at maximum position.)\u003cbr\u003e*2 XLR-3-31 type connectors are balanced .(1=GND, 2=HOT, 3=COLD)\u003cbr\u003e*3 Phone Jacks are balanced. (Tip=HOT, Ring=COLD, Sleeve=GND)\u003cbr\u003e*4 Phone Jacks are unbalanced.\u003cbr\u003e*5 Phone Jacks are unbalanced.(Tip=Out, Ring=In, Sleeve=GND)\u003cbr\u003e*6 XLR-3-31 type connectors is unbalanced.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eAnalog Output Specifications.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eOutput Terminal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eActual Source Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" colspan=\"2\"\u003eOutput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eST OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24 dBu\u003cbr\u003e(12.3 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR3-32 type *1\u003cbr\u003ePhone jack *4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONO OUT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24 dBu\u003cbr\u003e(12.3 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR3-32 type *1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGROUP OUT (1-4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eAUX SEND (1-6)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24 dBu\u003cbr\u003e(12.3 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR3-32 type *1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMATRIX OUT (1, 2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONO CH INSERT OUT\u003cbr\u003eMGP32X: 1–24\u003cbr\u003eMGP24X: 1–16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 dBu\u003cbr\u003e(0.775 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eST CH INSERT OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 dBu\u003cbr\u003e(0.775 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONITOR OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePHONES OUT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40Ω Phones\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eST Phone Jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e0 dBu=0.775 Vrms, 0 dBV=1 Vrms\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*1 XLR-3-32 type connectors are balanced. (1=GND, 2=HOT, 3=COLD)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*2 Phone jacks are impedance balanced. (Tip=HOT, Ring=COLD, Sleeve=GND)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*3 Phone jacks are unbalanced. (Tip=Out, Ring=In, Sleeve=GND)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*4 Phone jacks are balanced. (Tip=HOT, Ring=COLD, Sleeve=GND)\u003c\/p\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664724001000,"sku":"YAMAHA-7922654937320","price":40000000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-mgp24x-viet-music.jpg?v=1689731713"},{"product_id":"mixer-yamaha-mgp32x","title":"Mixer Yamaha MGP32X","description":"\u003ch2\u003eMột mixer analog với trái tim digital.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHơn 40 năm đã trôi qua kể từ khi mixer analog đầu tiên của Yamaha, PM200, được ra mắt vào năm 1972. Đồng thời, năm nay cũng đánh dấu tròn 30 năm mixer digital đầu tiên của Yamaha, DMP7, được ra mắt vào năm 1987. Nhân dịp này, Yamaha đã giới thiệu một mẫu mixer chuyên nghiệp thu gọn mới: dòng mixer MGP.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới nhiều năm kinh nghiệm sản xuất những thiết bị analog hảo hạng, Yamaha đã phát triển những mic pre amp Class-A, được sử dụng trong những thiết bị thu âm cao cấp. Với việc sử dụng thiết kế mạch Inverted Darlington, những mic preamp D-PRE mới của Yamaha cho ra chất âm mượt mà và đầy đặn, khiến cho mixer Yamaha MGP trở nên nổi trội so với các thiết bị khác trong cùng phân khúc. Với bộ xử lý EQ độc quyền X-pressive của Yamaha, chúng ta có thể đạt được chất âm analog đích thực.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrọng tâm trong cấu hình nhỏ gọn của MGP, chúng tôi đã tiếp cận một cách sáng tạo bằng việc sử dụng công nghệ digital cho mixer analog; bổ sung các hiệu ứng độ phân giải cao, cho tương thích với iPod \/ iPhone và chức năng tuyệt vời của Stereo Hybrid Channel mới mẻ của chúng tôi mang đến nhạc tính cao cho âm thanh analog. Dòng MGP sở hữu sự cân bằng tối ưu giữa các công nghệ được đầu tư và phát triển từ những nghiên cứu kỹ thuật tâm huyết của Yamaha trong lĩnh vực âm thanh chuyên nghiệp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm nổi bật.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer 32-channel\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e24 Mic Input có hỗ trợ nguồn Phantom 48V và bộ lọc HPF trên mỗi channel.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e32 Line Input (24 mono và 4 stereo)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e6 AUX Send + 2 FX Send\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e4 GROUP Buses + ST Bus\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e2 Matrix out\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1 Mono out\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Yamaha MGP32X.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eTotal harmonic distortion\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0.02% (20Hz-20kHz@ +14dBu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eFrequency response\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+0.5\/-1.0dB 20Hz - 20kHz, refer to the nominal output level @1kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eMức nhiễu \u0026amp; Ồn\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu vào tương đương\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-128 dBu Equivalent Input Noise\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhiễu đầu ra thặng dư\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-92 dBu Residual Output Noise\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eCrosstalk\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-74dB @ 1kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003ePower requirements\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100-240V 50Hz\/60Hz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003ePower consumption\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e86W max\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"3\" scope=\"row\"\u003eDimensions\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1,027mm (40.4\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e169mm (6.7\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e565mm (22.2\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eNet weight\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e19kg (41.9lb)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eAnalog Input Specifications.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\" scope=\"col\"\u003eInput Terminal\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eActual Source Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"3\" scope=\"col\"\u003eInput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003ePAD\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eGAIN\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eSensitivity *1\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eMONO CH INPUT\u003cbr\u003eMGP32X: 1–24\u003cbr\u003eMGP24X: 1–16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e3kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e50-600Ω Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-80 dBu\u003cbr\u003e(0.078 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60 dBu\u003cbr\u003e(0.775 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40 dBu\u003cbr\u003e(7.75 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eXLR-3-31 type *2 Phone jack *4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-16dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-36 dBu\u003cbr\u003e(12.3 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16 dBu\u003cbr\u003e(123 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e26dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54 dBu\u003cbr\u003e(1.55 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34 dBu\u003cbr\u003e(15.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14 dBu\u003cbr\u003e(155 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone jack *3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+10dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.45 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30 dBu\u003cbr\u003e(24.5 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" rowspan=\"2\"\u003eSTEREO CH INPUT\u003cbr\u003eMGP32X: 25–32\u003cbr\u003eMGP24X: 17–24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54 dBu\u003cbr\u003e(1.55 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34 dBu\u003cbr\u003e(15.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14 dBu\u003cbr\u003e(155 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone jack *4\u003cbr\u003eRCA Pin Jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+10dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10 dBu\u003cbr\u003e(245 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dBu\u003cbr\u003e(2.45 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30 dBu\u003cbr\u003e(24.5 V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\"\u003eMONO CH INSERT INPUT\u003cbr\u003eMGP32X: 1–24\u003cbr\u003eMGP24X: 1–16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-20 dBu\u003cbr\u003e(77.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 dBu\u003cbr\u003e(0.775 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone Jack *5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\"\u003eST CH INSERT INPUT L,R\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-20 dBu\u003cbr\u003e(77.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 dBu\u003cbr\u003e(0.775 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone Jack *5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\"\u003eTALKBACK INPUT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e50-600Ω Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-66 dBu\u003cbr\u003e(0.389 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-50 dBu\u003cbr\u003e(2.45 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-30 dBu\u003cbr\u003e(24.5 mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR-3-31 type *6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e0 dBu is referenced to 0.775 Vrms. 0 dBV is referenced to 1 Vrms.\u003cbr\u003e*1 Sensitivity is the lowest level that will produce an output of +4 dB (1.23 V), or the nominal output level when the unit is set to maximum level. (all faders and level controls are at maximum position.)\u003cbr\u003e*2 XLR-3-31 type connectors are balanced .(1=GND, 2=HOT, 3=COLD)\u003cbr\u003e*3 Phone Jacks are balanced. (Tip=HOT, Ring=COLD, Sleeve=GND)\u003cbr\u003e*4 Phone Jacks are unbalanced.\u003cbr\u003e*5 Phone Jacks are unbalanced.(Tip=Out, Ring=In, Sleeve=GND)\u003cbr\u003e*6 XLR-3-31 type connectors is unbalanced.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eAnalog Output Specifications.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Terminal\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eActual Source Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use With Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eST OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24 dBu\u003cbr\u003e(12.3 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR3-32 type *1\u003cbr\u003ePhone jack *4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONO OUT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24 dBu\u003cbr\u003e(12.3 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR3-32 type *1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGROUP OUT (1-4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eAUX SEND (1-6)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600Ω Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24 dBu\u003cbr\u003e(12.3 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR3-32 type *1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMATRIX OUT (1, 2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONO CH INSERT OUT\u003cbr\u003eMGP32X: 1–24\u003cbr\u003eMGP24X: 1–16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 dBu\u003cbr\u003e(0.775 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eST CH INSERT OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 dBu\u003cbr\u003e(0.775 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONITOR OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kΩ Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu\u003cbr\u003e(1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20 dBu\u003cbr\u003e(7.75 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack *2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePHONES OUT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40Ω Phones\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eST Phone Jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e0 dBu=0.775 Vrms, 0 dBV=1 Vrms\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*1 XLR-3-32 type connectors are balanced. (1=GND, 2=HOT, 3=COLD)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*2 Phone jacks are impedance balanced. (Tip=HOT, Ring=COLD, Sleeve=GND)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*3 Phone jacks are unbalanced. (Tip=Out, Ring=In, Sleeve=GND)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e*4 Phone jacks are balanced. (Tip=HOT, Ring=COLD, Sleeve=GND)\u003c\/p\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664727081192,"sku":"YAMAHA-7922656149736","price":46600000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-mgp32x-viet-music.jpg?v=1689731716"},{"product_id":"mixer-yamaha-tf1","title":"Mixer Yamaha TF1","description":"\u003ch2\u003eMixer Yamaha TF1.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eYamaha luôn đặt sứ mệnh tiếp cận với nhu cầu của các kỹ thuật viên âm thanh trên toàn thế giới. Kết quả thể hiện rất rõ ràng ở sự thành công của bàn mixer kỹ thuật số dòng CL và QL gần đây và sản phẩm hàng đầu RIVAGE PM10. Chìa khóa để thành công vẫn luôn là hỗ trợ người dùng trong quá trình sáng tạo. Khả năng sáng tạo đạt hiệu quả cao nhất khi không bị giới hạn và giờ đây Yamaha đã tạo ra một bàn mixer kỹ thuật số mới cho trực giác người dùng được thỏa sức tự do hơn nữa. TouchFlow Operation™ được giới thiệu trong bàn điều khiển dòng TF cho phép người dùng phản hồi với âm nhạc và nghệ sĩ trên sân khấu với tốc độ và sự tự do chưa từng thấy, nhờ đó âm thanh biểu diễn trực tiếp được nâng lên cấp độ tinh tế mới. Giao diện TouchFlow Operation được tối ưu hóa cho điều khiển bảng cảm ứng, vì thế cả các kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm cũng như những người mới trong lĩnh vực này đều sẽ dễ dàng để đạt được sự kết hợp lý tưởng hơn bao giờ hết. Bộ tiền khuếch đại(preamplifiers) D-PRE™ có thể gọi lại thiết lập nâng cao chất lượng âm thanh và sẽ làm hài lòng những chuyên gia sành sỏi nhất, trong khi các tính năng ghi âm trực tiếp tiên tiến và hoạt động liền mạch với rack I\/O hiệu suất cao mang đến cho các mixer kỹ thuật số nhỏ gọn này tính năng khiến chúng trở thành lựa chọn nổi bật cho nhiều loại các ứng dụng. Hãy trải nghiệm tính năng điều khiển trực quan và sự tự do sáng tạo chỉ có thể có được ở một bàn mixer kỹ thuật số tiên tiến nhất.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCơ chế vận hành TouchFlow – Điều khiển tự nhiên và nhịp nhàng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhững mixer digital của Yamaha luôn luôn được thiết kế với những ý kiến đóng góp từ những kỹ sư hàng đầu thế giới để đảm bảo đạt được một cơ chế vận hành hiệu quả nhất. Những giao diện Selected Channel và Centralogic là bằng chứng cho sự thành công của cách tiếp cận đó. Những mixer dòng TF kết hợp những đóng góp đó và công nghệ màn hình cảm ứng để đưa ra một trải nghiệm cải tiến trong việc vận hành mixer. Cơ chế vận hành và thiết lập nhịp nhàng, những preset và scene thiết thực, thiết kế tao nhã, và những ứng dụng software đã hoà hợp với nhau trong toàn bộ hệ thống. Những yếu tố này tạo nên cơ chế vận hành TouchFlow, một khái niệm mới trong giao diện mixer cho hàng loạt người sử dụng và nhiều ứng dụng khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm nổi bật.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eThu gọn, di động, và thậm chí có thể gắn lên tủ rack, mixer TF1 cho thấy khả năng vận hành và sự đa dụng cho những hệ thống nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e17 fader trang bị motor (16 channel + 1 master)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e40 channel input (32 mono + 2 stereo + 2 return)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e20 Aux (8 mono + 6 stereo) + Stereo + Sub bus\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e8 group DCA\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e16 jack combo XLR\/TRS analog mic\/line input + 2 jack RCA cho những stereo input\u003cbr\u003e16 output analog XLR\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e34 x 34 channel digital record\/playback qua cổng USB 2.0 + 2 x 2 với bộ nhớ USB\u003cbr\u003e8 Effect và 10 GEQ\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1 khe cắm mở rộng cho card âm thanh NY64-D.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\"\u003eModel\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eTF1\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eNgoại tuyến\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eFader Configuration\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16 + 1 (Master)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eOutline\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"4\" scope=\"row\"\u003eMixing Capacity\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eInput Channels\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e40 (32 mono + 2 stereo + 2 return)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eAux Buses\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20 (8 mono + 6 stereo)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eStereo Buses\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSub Buses\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eInput channel functions\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 DCA Groups\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"3\" scope=\"row\"\u003eI\/O\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eInputs\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16 mic\/line (XLR\/TRS combo) + 2 stereo line (RCA pin)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eOutputs\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16 (XLR)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eExpansion slots\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eOn-board processors\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDSP\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 Effects + 10 GEQ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eGeneral specifications\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSampling frequency rate\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eInternal\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e48 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eSignal delay\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLess than 2.6 ms, INPUT to OMNI OUT, Fs=48 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eGeneral specifications\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100 mm motorized, Resolution = 10-bit, +10 dB to –138 dB, –∞ dB all faders\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eTotal harmonic distortion\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLess than 0.05% 20 Hz–20 kHz @+4 dBu into 600 Ω , INPUT to OMNI OUT, Input Gain=Min. (Measured with a –18 dB\/octave filter@80 kHz)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eFrequency response\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+0.5, –1.5 dB 20 Hz–20 kHz, refer to +4 dBu output @1kHz, INPUT to OMNI OUT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eDynamic range\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e110 dB typ., DA Converter, 107 dB typ., INPUT to OMNI OUT, Input Gain=Min.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eHum \u0026amp; noise level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eEquivalent input noise\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e–128 dBu typ., Input Gain=Max. (Measured with an A-Weight filter)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eResidual output noise\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e–85 dBu, ST master off (Measured with an A-Weight filter)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eCrosstalk\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e–100 dB (Measured with a –30 dB\/octave filter@22 kHz), adjacent INPUT\/OMNI OUT channels, Input Gain=Min.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003ePower requirements\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100–240 V 50\/60 Hz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"3\" scope=\"row\"\u003eDimensions\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e510 mm (20.1in)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e225 mm (8.9in)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e599 mm (23.6in)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eNet weight\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13.5 kg (29.8lb)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eAccessories\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuick Guide, Power Cord, Nuendo Live\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eOptions\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRack-mount Kit RK5014, Expansion Card, Foot Switch (FC5)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eOthers\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOperating temperature range: 0–40 °C, Storage temperature range: -20–60 °C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eAnalog input characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eInput Terminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eGAIN\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eLoad\u003cbr\u003eImpedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use With\u003cbr\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"3\" scope=\"col\"\u003eInput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003ebalanced \/\u003cbr\u003eUnbalanced\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eSensitivity*1\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eINPUT1-32 (TF5)\u003cbr\u003eINPUT1-24 (TF3)\u003cbr\u003eINPUT1-16 (TF1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+66dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e7.5K Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e50-600 Mics\u003cbr\u003eor 600 Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-82dBu (61.6V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-62dBu (0.616mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-42dBu (6.16mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eCombo Jack (XLR-3-31 type *2\u003cbr\u003eor TRS phone *3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eBalanced\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-6dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10dBu (245mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10dBu (2.45V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30dBu (24.5V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eST IN 1,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10k\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-30dBV (31.6V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10dBV (316mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10dBV (3.16V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRCA Pin Jack\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUnbalanced\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e*1. Sensitivity is the lowest level that will produce an output of +4dBu (1.23V) or the nominal output level when the unit is set to maximum gain. (All faders and level controls are at maximum position.)\u003cbr\u003e*2. 1: GND, 2: HOT, 3: COLD\u003cbr\u003e*3. Tip: HOT, Ring: COLD, Sleeve: GND\u003cbr\u003e*4 In these specifications, 0dBu = 0.775Vrms.\u003cbr\u003e*5.+48V DC (phantom power) can be supplied to INPUT XLR type connectors via each individual software controlled switch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eAnalog output characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Terminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eSource\u003cbr\u003eImpedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use With\u003cbr\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eGAIN SW\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003ebalanced \/\u003cbr\u003eUnbalanced\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eOMNI OUT 1-16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e“+24dBu” position (default)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4dBu (1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24dBu (12.3 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR-3-32 type *1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBalanced\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePHONES *5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40 Phones\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStereo Phone Jack (TRS) *2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUnbalanced\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e*1.1: GND,2: HOT, 3: COLD\u003cbr\u003e*2 Tip: LEFT, Ring: RIGHT, Sleeve: GND\u003cbr\u003e*3 In these specifications, 0dBu = 0.775Vrms.\u003cbr\u003e*4 All output DA converters are 24bit, 128times oversampling.\u003cbr\u003e*5 The position of the level control is lowered by 16dB from the maximum.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDigital input\/output specifications.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eTerminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eFormat\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eData length\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eAudio\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eUSB (TO HOST)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUSB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24bit\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e34ch input \/ 34ch output, PCM\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUSB (B type)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eiPad\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUSB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePlayback: MP3 or WAV file data \/ Record: WAV file data\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUSB (A type)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eControl I\/O specifications.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eTerminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eFormat\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eLevel\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNETWORK\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIEEE802.3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10BASE-T\/100Base-TX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRJ-45\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFOOT SW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTS Phone\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664731144424,"sku":"YAMAHA-7922657755368","price":79700000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-tf1-viet-music.jpg?v=1689731718"},{"product_id":"mixer-yamaha-tf3","title":"Mixer Yamaha TF3","description":"\u003ch2\u003eMixer Yamaha TF3.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eYamaha luôn đặt sứ mệnh tiếp cận với nhu cầu của các kỹ thuật viên âm thanh trên toàn thế giới. Kết quả thể hiện rất rõ ràng ở sự thành công của bàn mixer kỹ thuật số dòng CL và QL gần đây và sản phẩm hàng đầu RIVAGE PM10. Chìa khóa để thành công vẫn luôn là hỗ trợ người dùng trong quá trình sáng tạo. Khả năng sáng tạo đạt hiệu quả cao nhất khi không bị giới hạn và giờ đây Yamaha đã tạo ra một bàn mixer kỹ thuật số mới cho trực giác người dùng được thỏa sức tự do hơn nữa. TouchFlow Operation™ được giới thiệu trong bàn điều khiển dòng TF cho phép người dùng phản hồi với âm nhạc và nghệ sĩ trên sân khấu với tốc độ và sự tự do chưa từng thấy, nhờ đó âm thanh biểu diễn trực tiếp được nâng lên cấp độ tinh tế mới. Giao diện TouchFlow Operation được tối ưu hóa cho điều khiển bảng cảm ứng, vì thế cả các kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm cũng như những người mới trong lĩnh vực này đều sẽ dễ dàng để đạt được sự kết hợp lý tưởng hơn bao giờ hết. Bộ tiền khuếch đại(preamplifiers) D-PRE™ có thể gọi lại thiết lập nâng cao chất lượng âm thanh và sẽ làm hài lòng những chuyên gia sành sỏi nhất, trong khi các tính năng ghi âm trực tiếp tiên tiến và hoạt động liền mạch với rack I\/O hiệu suất cao mang đến cho các mixer kỹ thuật số nhỏ gọn này tính năng khiến chúng trở thành lựa chọn nổi bật cho nhiều loại các ứng dụng. Hãy trải nghiệm tính năng điều khiển trực quan và sự tự do sáng tạo chỉ có thể có được ở một bàn mixer kỹ thuật số tiên tiến nhất.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCơ chế vận hành TouchFlow – Điều khiển tự nhiên và nhịp nhàng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhững mixer digital của Yamaha luôn luôn được thiết kế với những ý kiến đóng góp từ những kỹ sư hàng đầu thế giới để đảm bảo đạt được một cơ chế vận hành hiệu quả nhất. Những giao diện Selected Channel và Centralogic là bằng chứng cho sự thành công của cách tiếp cận đó. Những mixer dòng TF kết hợp những đóng góp đó và công nghệ màn hình cảm ứng để đưa ra một trải nghiệm cải tiến trong việc vận hành mixer. Cơ chế vận hành và thiết lập nhịp nhàng, những preset và scene thiết thực, thiết kế tao nhã, và những ứng dụng software đã hoà hợp với nhau trong toàn bộ hệ thống. Những yếu tố này tạo nên cơ chế vận hành TouchFlow, một khái niệm mới trong giao diện mixer cho hàng loạt người sử dụng và nhiều ứng dụng khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm nổi bật.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eThu gọn, di động, và thậm chí có thể gắn lên tủ rack, mixer TF1 cho thấy khả năng vận hành và sự đa dụng cho những hệ thống nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e17 fader trang bị motor (16 channel + 1 master)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e40 channel input (32 mono + 2 stereo + 2 return)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e20 Aux (8 mono + 6 stereo) + Stereo + Sub bus\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e8 group DCA\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e16 jack combo XLR\/TRS analog mic\/line input + 2 jack RCA cho những stereo input\u003cbr\u003e16 output analog XLR\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e34 x 34 channel digital record\/playback qua cổng USB 2.0 + 2 x 2 với bộ nhớ USB\u003cbr\u003e8 Effect và 10 GEQ\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1 khe cắm mở rộng cho card âm thanh NY64-D.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Yamaha TF3.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\"\u003eModel\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eTF3\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eNgoại tuyến\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eFader Configuration\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e24 + 1 (Master)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eOutline\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"4\" scope=\"row\"\u003eMixing Capacity\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eInput Channels\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e48 (40 mono + 2 stereo + 2 return)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eAux Buses\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20 (8 mono + 6 stereo)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eStereo Buses\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSub Buses\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eInput channel functions\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 DCA Groups\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"3\" scope=\"row\"\u003eI\/O\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eInputs\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e24 mic\/line (XLR\/TRS combo) + 2 stereo line (RCA pin)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eOutputs\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16 (XLR)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eExpansion slots\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eOn-board processors\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDSP\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 Effects + 10 GEQ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eGeneral specifications\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSampling frequency rate\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eInternal\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e48 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eSignal delay\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLess than 2.6 ms, INPUT to OMNI OUT, Fs=48 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eGeneral specifications\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100 mm motorized, Resolution = 10-bit, +10 dB to –138 dB, –∞ dB all faders\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eTotal harmonic distortion\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLess than 0.05% 20 Hz–20 kHz @+4 dBu into 600 Ω , INPUT to OMNI OUT, Input Gain=Min. (Measured with a –18 dB\/octave filter@80 kHz)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eFrequency response\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+0.5, –1.5 dB 20 Hz–20 kHz, refer to +4 dBu output @1kHz, INPUT to OMNI OUT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eDynamic range\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e110 dB typ., DA Converter, 107 dB typ., INPUT to OMNI OUT, Input Gain=Min.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eHum \u0026amp; noise level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eEquivalent input noise\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e–128 dBu typ., Input Gain=Max. (Measured with an A-Weight filter)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eResidual output noise\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e–85 dBu, ST master off (Measured with an A-Weight filter)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eCrosstalk\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e–100 dB (Measured with a –30 dB\/octave filter@22 kHz), adjacent INPUT\/OMNI OUT channels, Input Gain=Min.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003ePower requirements\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100–240 V 50\/60 Hz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"3\" scope=\"row\"\u003eDimensions\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e716 mm (28.2in)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e225 mm (8.9in)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e599 mm (23.6in)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eNet weight\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e17.0 kg (37.5lb)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eAccessories\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuick Guide, Power Cord, Nuendo Live\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eOptions\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eExpansion Card, Foot Switch (FC5)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eOthers\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOperating temperature range: 0–40 °C, Storage temperature range: -20–60 °C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eAnalog input characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eInput Terminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eGAIN\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eLoad\u003cbr\u003eImpedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use With\u003cbr\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"3\" scope=\"col\"\u003eInput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003ebalanced \/\u003cbr\u003eUnbalanced\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eSensitivity*1\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eINPUT1-32 (TF5)\u003cbr\u003eINPUT1-24 (TF3)\u003cbr\u003eINPUT1-16 (TF1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+66dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e7.5K Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e50-600 Mics\u003cbr\u003eor 600 Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-82dBu (61.6V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-62dBu (0.616mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-42dBu (6.16mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eCombo Jack (XLR-3-31 type *2\u003cbr\u003eor TRS phone *3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eBalanced\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-6dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10dBu (245mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10dBu (2.45V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30dBu (24.5V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eST IN 1,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10k\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-30dBV (31.6V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10dBV (316mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10dBV (3.16V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRCA Pin Jack\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUnbalanced\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e*1. Sensitivity is the lowest level that will produce an output of +4dBu (1.23V) or the nominal output level when the unit is set to maximum gain. (All faders and level controls are at maximum position.)\u003cbr\u003e*2. 1: GND, 2: HOT, 3: COLD\u003cbr\u003e*3. Tip: HOT, Ring: COLD, Sleeve: GND\u003cbr\u003e*4 In these specifications, 0dBu = 0.775Vrms.\u003cbr\u003e*5.+48V DC (phantom power) can be supplied to INPUT XLR type connectors via each individual software controlled switch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eAnalog output characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Terminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eSource\u003cbr\u003eImpedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use With\u003cbr\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eGAIN SW\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003ebalanced \/\u003cbr\u003eUnbalanced\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eOMNI OUT 1-16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e“+24dBu” position (default)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4dBu (1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24dBu (12.3 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR-3-32 type *1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBalanced\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePHONES *5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40 Phones\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStereo Phone Jack (TRS) *2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUnbalanced\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e*1.1: GND,2: HOT, 3: COLD\u003cbr\u003e*2 Tip: LEFT, Ring: RIGHT, Sleeve: GND\u003cbr\u003e*3 In these specifications, 0dBu = 0.775Vrms.\u003cbr\u003e*4 All output DA converters are 24bit, 128times oversampling.\u003cbr\u003e*5 The position of the level control is lowered by 16dB from the maximum.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDigital input\/output specifications.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eTerminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eFormat\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eData length\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eAudio\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eUSB (TO HOST)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUSB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24bit\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e34ch input \/ 34ch output, PCM\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUSB (B type)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eiPad\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUSB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePlayback: MP3 or WAV file data \/ Record: WAV file data\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUSB (A type)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eControl I\/O specifications.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eTerminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eFormat\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eLevel\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNETWORK\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIEEE802.3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10BASE-T\/100Base-TX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRJ-45\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFOOT SW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTS Phone\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664734322920,"sku":"YAMAHA-7922659492072","price":96400000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-tf3-viet-music.jpg?v=1689731720"},{"product_id":"mixer-yamaha-tf5","title":"Mixer Yamaha TF5","description":"\u003ch2\u003eMixer Yamaha TF5.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eYamaha luôn đặt sứ mệnh tiếp cận với nhu cầu của các kỹ thuật viên âm thanh trên toàn thế giới. Kết quả thể hiện rất rõ ràng ở sự thành công của bàn mixer kỹ thuật số dòng CL và QL gần đây và sản phẩm hàng đầu RIVAGE PM10. Chìa khóa để thành công vẫn luôn là hỗ trợ người dùng trong quá trình sáng tạo. Khả năng sáng tạo đạt hiệu quả cao nhất khi không bị giới hạn và giờ đây Yamaha đã tạo ra một bàn mixer kỹ thuật số mới cho trực giác người dùng được thỏa sức tự do hơn nữa.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTouchFlow Operation™ được giới thiệu trong bàn điều khiển dòng TF cho phép người dùng phản hồi với âm nhạc và nghệ sĩ trên sân khấu với tốc độ và sự tự do chưa từng thấy, nhờ đó âm thanh biểu diễn trực tiếp được nâng lên cấp độ tinh tế mới. Giao diện TouchFlow Operation được tối ưu hóa cho điều khiển bảng cảm ứng, vì thế cả các kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm cũng như những người mới trong lĩnh vực này đều sẽ dễ dàng để đạt được sự kết hợp lý tưởng hơn bao giờ hết.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ tiền khuếch đại (preamplifiers) D-PRE™ có thể gọi lại thiết lập nâng cao chất lượng âm thanh và sẽ làm hài lòng những chuyên gia sành sỏi nhất, trong khi các tính năng ghi âm trực tiếp tiên tiến và hoạt động liền mạch với rack I\/O hiệu suất cao mang đến cho các mixer kỹ thuật số nhỏ gọn này tính năng khiến chúng trở thành lựa chọn nổi bật cho nhiều loại các ứng dụng. Hãy trải nghiệm tính năng điều khiển trực quan và sự tự do sáng tạo chỉ có thể có được ở một bàn mixer kỹ thuật số tiên tiến nhất.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCơ chế vận hành TouchFlow – Điều khiển tự nhiên và nhịp nhàng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhững mixer digital của Yamaha luôn luôn được thiết kế với những ý kiến đóng góp từ những kỹ sư hàng đầu thế giới để đảm bảo đạt được một cơ chế vận hành hiệu quả nhất. Những giao diện Selected Channel và Centralogic là bằng chứng cho sự thành công của cách tiếp cận đó. Những mixer dòng TF kết hợp những đóng góp đó và công nghệ màn hình cảm ứng để đưa ra một trải nghiệm cải tiến trong việc vận hành mixer. Cơ chế vận hành và thiết lập nhịp nhàng, những preset và scene thiết thực, thiết kế tao nhã, và những ứng dụng software đã hoà hợp với nhau trong toàn bộ hệ thống. Những yếu tố này tạo nên cơ chế vận hành TouchFlow, một khái niệm mới trong giao diện mixer cho hàng loạt người sử dụng và nhiều ứng dụng khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm nổi bật.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eThu gọn, di động, và thậm chí có thể gắn lên tủ rack, mixer TF1 cho thấy khả năng vận hành và sự đa dụng cho những hệ thống nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e17 fader trang bị motor (16 channel + 1 master)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e40 channel input (32 mono + 2 stereo + 2 return)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e20 Aux (8 mono + 6 stereo) + Stereo + Sub bus\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e8 group DCA\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e16 jack combo XLR\/TRS analog mic\/line input + 2 jack RCA cho những stereo input\u003cbr\u003e16 output analog XLR\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e34 x 34 channel digital record\/playback qua cổng USB 2.0 + 2 x 2 với bộ nhớ USB\u003cbr\u003e8 Effect và 10 GEQ\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e1 khe cắm mở rộng cho card âm thanh NY64-D.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\"\u003e\n\u003cp\u003eModel\u003c\/p\u003e\n\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003e\n\u003cp\u003eTF5\u003c\/p\u003e\n\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eNgoại tuyến\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eFader Configuration\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e32 + 1 (Master)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eOutline\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"4\"\u003eMixing Capacity\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eInput Channels\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e48 (40 mono + 2 stereo + 2 return)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eAux Buses\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20 (8 mono + 6 stereo)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eStereo Buses\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSub Buses\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eInput channel functions\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 DCA Groups\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"3\"\u003eI\/O\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eInputs\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e32 mic\/line (XLR\/TRS combo) + 2 stereo line (RCA pin)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eOutputs\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16 (XLR)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eExpansion slots\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eOn-board processors\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDSP\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 Effects + 10 GEQ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"3\"\u003eGeneral specifications\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSampling frequency rate\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eInternal\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e48 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eSignal delay\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLess than 2.6 ms, INPUT to OMNI OUT, Fs=48 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eGeneral specifications\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100 mm motorized, Resolution = 10-bit, +10 dB to –138 dB, –∞ dB all faders\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eTotal harmonic distortion\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLess than 0.05% 20 Hz–20 kHz @+4 dBu into 600 Ω , INPUT to OMNI OUT, Input Gain=Min. (Measured with a –18 dB\/octave filter@80 kHz)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eFrequency response\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+0.5, –1.5 dB 20 Hz–20 kHz, refer to +4 dBu output @1kHz, INPUT to OMNI OUT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eDynamic range\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e110 dB typ., DA Converter, 107 dB typ., INPUT to OMNI OUT, Input Gain=Min.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"2\"\u003eHum \u0026amp; noise level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eEquivalent input noise\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e–128 dBu typ., Input Gain=Max. (Measured with an A-Weight filter)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eResidual output noise\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e–85 dBu, ST master off (Measured with an A-Weight filter)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eCrosstalk\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e–100 dB (Measured with a –30 dB\/octave filter@22 kHz), adjacent INPUT\/OMNI OUT channels, Input Gain=Min.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003ePower requirements\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100–240 V 50\/60 Hz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"3\"\u003eDimensions\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e866 mm (34.1in)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e225 mm (8.9in)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eD\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e599 mm (23.6in)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eNet weight\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20.0 kg (44.1lb)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eAccessories\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuick Guide, Power Cord, Nuendo Live\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eOptions\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eExpansion Card, Foot Switch (FC5)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" colspan=\"2\"\u003eOthers\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOperating temperature range: 0–40 °C, Storage temperature range: -20–60 °C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eAnalog input characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eInput Terminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eGAIN\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eLoad\u003cbr\u003eImpedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eFor Use With\u003cbr\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" colspan=\"3\"\u003eInput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003ebalanced \/\u003cbr\u003eUnbalanced\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eSensitivity*1\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eINPUT1-32 (TF5)\u003cbr\u003eINPUT1-24 (TF3)\u003cbr\u003eINPUT1-16 (TF1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+66dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e7.5K Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e50-600 Mics\u003cbr\u003eor 600 Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-82dBu (61.6V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-62dBu (0.616mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-42dBu (6.16mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eCombo Jack (XLR-3-31 type *2\u003cbr\u003eor TRS phone *3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eBalanced\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-6dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10dBu (245mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10dBu (2.45V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30dBu (24.5V)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eST IN 1,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10k\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-30dBV (31.6V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10dBV (316mV)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10dBV (3.16V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRCA Pin Jack\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUnbalanced\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e*1. Sensitivity is the lowest level that will produce an output of +4dBu (1.23V) or the nominal output level when the unit is set to maximum gain. (All faders and level controls are at maximum position.)\u003cbr\u003e*2. 1: GND, 2: HOT, 3: COLD\u003cbr\u003e*3. Tip: HOT, Ring: COLD, Sleeve: GND\u003cbr\u003e*4 In these specifications, 0dBu = 0.775Vrms.\u003cbr\u003e*5.+48V DC (phantom power) can be supplied to INPUT XLR type connectors via each individual software controlled switch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eAnalog output characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eOutput Terminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eSource\u003cbr\u003eImpedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eFor Use With\u003cbr\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eGAIN SW\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" colspan=\"2\"\u003eOutput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003ebalanced \/\u003cbr\u003eUnbalanced\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eOMNI OUT 1-16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e“+24dBu” position (default)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4dBu (1.23 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+24dBu (12.3 V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXLR-3-32 type *1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBalanced\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePHONES *5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100Ω\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40 Phones\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStereo Phone Jack (TRS) *2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUnbalanced\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e*1.1: GND,2: HOT, 3: COLD\u003cbr\u003e*2 Tip: LEFT, Ring: RIGHT, Sleeve: GND\u003cbr\u003e*3 In these specifications, 0dBu = 0.775Vrms.\u003cbr\u003e*4 All output DA converters are 24bit, 128times oversampling.\u003cbr\u003e*5 The position of the level control is lowered by 16dB from the maximum.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDigital input\/output specifications.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eTerminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eFormat\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eData length\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eAudio\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eUSB (TO HOST)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUSB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24bit\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e34ch input \/ 34ch output, PCM\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUSB (B type)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eiPad\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUSB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePlayback: MP3 or WAV file data \/ Record: WAV file data\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUSB (A type)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eControl I\/O specifications.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eTerminals\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eFormat\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eLevel\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNETWORK\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIEEE802.3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10BASE-T\/100Base-TX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRJ-45\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFOOT SW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTS Phone\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664735011048,"sku":"YAMAHA-7922659950824","price":122000000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-tf5-viet-music.jpg?v=1689731723"},{"product_id":"mixer-soundcraft-notepad-5","title":"Mixer Soundcraft Notepad 5","description":"\u003ch2\u003eMixer Soundcraft Notepad 5.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eGiúp bạn dễ dàng có được âm thanh huyền thoại của hãng Soundcraft cho sản xuất âm nhạc, podcast hay video của mình. Dù cho bạn là ca sĩ-nhạc sĩ hay podcaster, mixer Notepad 5 luôn cung cấp các tính năng tốt nhất như hiệu ứng Lexicon, do đó bạn có thể mang lại mức độ hiệu suất cao cho các sản phẩm sáng tạo của mình,chắc chắn sẽ gây ấn tượng tốt với người nghe.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eChất lượng âm thanh tuyệt vời.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrong hơn 40 năm, các chuyên gia âm thanh đã thiết kế, kế thừa, phát triển các giải pháp, kỹ thuật trộn của Soundcraft mang đến chất lượng âm thanh nguyên sơ và hiệu suất đáng tin cậy. Mixer Soundcraft Notepad 5 tiếp tục truyền thống này với đầu vào micro Soundcraft chuyên nghiệp, đầu vào kết hợp XLR và 1\/4 tiện lợi, cùng với vỏ làm bằng kim loại bền được chế tạo để giúp mixer đứng trước những thử thách của thời gian một cách vững vàng hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThiết kế chắc chắn, hiện đại.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn sẽ thấy mình ở nhà với cách bố trí dải kênh truyền thống của Notepad 5. EQ 3 băng tần trên mỗi kênh cung cấp cho bạn mức độ tiện lợi, dễ dàng sử dụng hơn. Điều khiển âm lượng tai nghe xoay giúp dễ dàng điều chỉnh mức độ nghe cá nhân của bạn, trong khi mức fader chính với đo sáng LED cung cấp khả năng kiểm soát chính xác tín hiệu đầu ra chính của bạn. Được thiết kế cho các phòng thu gia đình, diễn tập, biểu diễn trực tiếp và sản xuất podcast, dòng Notepad cung cấp bố cục quen thuộc với các chuyên gia âm thanh nhưng dễ nắm bắt cho người mới bắt đầu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer Soundcraft Notepad 5 là thiết bị dùng để trộn nhiều loại tín hiệu với nhau với thiết kế rất vững chắc cả về hình thức lẫn chất lượng - tính năng âm thanh với bề mặt điều khiển dễ hiểu. Bộ trộn Soundcraft Notepad 5 được thiết kế nhỏ gọn dễ dàng vừa vặn trong túi đựng dụng cụ, phù hợp để sử dụng trên trên sân khấu hoặc ghi âm trong phòng thu tại nhà của bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhả năng kết nối.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer Notepad 5 cung cấp hiệu suất Soundcraft mang tính biểu tượng và cho phép bạn kết nối thiết bị yêu thích của mình như micro, guitar, bàn phím… Ngoài ra, giao diện USB cho phép bạn dễ dàng ghi lại, chỉnh sửa và phát các dự án bằng máy Mac và máy PC với giao diện USB audio tích hợp đem lại âm thanh chất lượng và phù hợp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNotepad 5 được thiết kế để phù hợp cho các studio gia đình, các buổi diễn tập, trình diễn trực tiếp và sản xuất podcast, sản phẩm cung cấp một bố cục quen thuộc với các chuyên gia về âm thanh nhưng vẫn dễ nắm bắt dành cho người mới bắt đầu. Hoàn hảo cho các cuộc tập duyệt, buổi biểu diễn và hơn thế nữa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSoundcraft NOTEPAD-5 Specs.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eInputs Mic\/Line (Channel 1): 1 x combo XLR-1\/4\" \/ 6.35 mm\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLine (Channels 2\/3): 2 x 1\/4\" \/ 6.35 mm\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLine (Channels 4\/5): 2 x RCA Outputs Master (L\/R): 2 x XLR\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMonitor: 1 x 1\/4\" \/ 6.35 mm Controls Gain (Channel 1): 1 x Gain knob\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrim (Channels 2\/3): 1 x Trim knob\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMonitor Send (Channels 1, 2\/3, 4\/5): 3 x Monitor send knobs\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLevel (Channel 1, 2\/3, 4\/5)): 3 x Level knobs\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMaster Level: 1 x knob\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMonitor Master: 1 x Monitor master knob\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eOutput Type: Button for mono line out or stereo headphones\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eEQ Controls 2-Band EQ (Channel 1)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHF: ±12 at 12 kHz\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLF: ±12 at 80 Hz\u003c\/p\u003e","brand":"Soundcraft","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664743596264,"sku":"SOUNDCRAFT-7922664243432","price":4100000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-soundcraft-notepad-5-viet-music.jpg?v=1734427007"},{"product_id":"mixer-soundcraft-signature-10","title":"Mixer Soundcraft Signature 10","description":"\u003ch2\u003eSoundcraft Signature 10.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eSoundcraft là thương hiệu thiết bị âm thanh nổi tiếng trên thế giới, các sản phẩm của thương hiệu này được đánh giá khá cao về chất lượng âm thanh. Trong đó, nổi bật nhất là bàn Mixer Soundcraft Signature 10, được xem là sản phẩm sáng giá nhất của thương hiệu này với nhiều tính năng cùng công nghệ xử lý âm thanh tiên tiến bậc nhất hiện nay.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer Soundcraft Signature 10 có thiết kế nhỏ gọn, đẹp mắt và là thiết bị cực kì phù hợp cho những show diễn ngoài trời bởi sự tiện dụng trong việc di chuyển.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVề tính năng và hiệu suất hoạt động thì không một sản phẩm nào nằm trong phân khúc này có thể so sánh được với dòng Mixer Soundcaft Signature 10. Sản phẩm trang bị 10 kênh đầu vào với hiệu suất cao tạo nên các hiệu ứng nổi bật. Signature 10 có các tính năng tạo bóng với định tuyến âm thanh GB Series, chuyển đổi trước\/sau linh hoạt trên mỗi tùy chọn A, định tuyến và chuyển đổi đầu ra chuyên dụng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ trộn âm thanh Signature 10 có hiệu suất và tính năng vượt trội, bên cạnh đó, còn sử dụng công nghệ Iconic Soundcraft và bộ lọc Hi-Pass (cắt thấp) với mức 48V trên tất cả các kênh mic mà có thể đảm bảo tiếng ồn được xử lý tới mức hoàn hảo, cho tiếng micro lớn và khả năng bắt micro tốt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTất cả các bộ hòa trộn Soundcraft Signature 10 đều có giao diện USB 2-in \/ 2-out. Đi kèm với các bảng điều khiển là các bản tải xuống miễn phí của plugin bổ trợ gốc Lexicon MPXL và Ableton Live 9 Lite cho tiếng âm vang phù hợp cho âm thanh hợp xướng. Đặc biệt, sản phẩm được trang bị Soundcraft Sapphyre Anh EQ với sweepable giữa các ban nhạc cho mỗi kênh cùng với đó là hệ thống xử lý Lexicon cho tiếng âm vang phù hợp cho âm thanh hợp xướng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Soundcraft Signature 10.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFrequency Response\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMic \/ Line In to Any Output: 20 Hz to 20 kHz (±1.5 dB)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTHD\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMono Mic Sensitivity -30 dBu, Input Level -16 dBu, +14 dBu @ Mix Output: \u0026lt; 0.002% @ 1 kHz\u003cbr\u003eStereo Mic Sensitivity -30 dBu, Input Level -16 dBu, +14 dBu @ Mix Output: \u0026lt; 0.007% 1 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNoise\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMono Mic Input E.I.N. (Max Gain): \u0026lt;-126 dBu (150 Ohm source)\u003cbr\u003eStereo Mic Input E.I.N. (Max Gain): \u0026lt;-124 dBu (150 Ohm source)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCrosstalk @ 1 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChannel Mute: \u0026gt;-90 dB\u003cbr\u003eFader Cut-off (rel +10 mark): \u0026gt;-90 dB\u003cbr\u003eAux Send Pots Offness: \u0026gt;-82 dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eEQ Section\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eEQ (Mono Inputs).\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHF: 12 kHz, ±15 dB\u003cbr\u003eMF (swept): 140 Hz to 3 kHz, ±15 dB\u003cbr\u003eLF: 60 Hz, ±15dB\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eEQ (Stereo Inputs).\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHF: 12 kHz, ±15 dB\u003cbr\u003eMF: 1 kHz, ±15 dB\u003cbr\u003eLF: 60 Hz, ±15 dB\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eInput \u0026amp; Output\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eInput and Output Levels.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMic Input: +12.5 dBu max\u003cbr\u003eLine Input: \u0026gt;+26 dBu max\u003cbr\u003eStereo Inputs: \u0026gt;+26 dBu max\u003cbr\u003eMix Output: +21.5 dBu max\u003cbr\u003eHeadphones (@ 150 Ohms): 300 mW\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eImpedance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInput \u0026amp; Output Impedance\u003cbr\u003eMic Input: 1.2 kOhms\u003cbr\u003eHi-Z Input: 968 kOhms\u003cbr\u003eLine Input: 10 kOhms\u003cbr\u003eStereo Input: 21.5 kOhms\u003cbr\u003eOutputs: 150 Ohms (balanced), 75 Ohms (unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eUSB Audio\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInputs\/Outputs: 2-in, 2-out\u003cbr\u003eBit Depth: 16-bit, 24-bit\u003cbr\u003eSampling Rate: 44.1 \/ 48 \/ 88.2 \/ 96 \/ 176.4 \/ 192 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePower Consumption\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u0026lt;50 VA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eOperating Temperature\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e41 to 104°F \/ 5 to 40°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDimensions\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19.3 x 15.0 x 8.3\" \/ 490.0 x 380.0 x 210.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eWeight\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10.9 lb \/ 5.0 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\"\u003ePackaging Info\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePackage Weight\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13.25 lb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBox Dimensions (LxWxH)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19.3 x 15.2 x 8.3\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Soundcraft","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664751034600,"sku":"SOUNDCRAFT-7922667323624","price":9800000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-soundcraft-signature-10-viet-music.jpg?v=1689731729"},{"product_id":"mixer-soundcraft-signature-12","title":"Mixer Soundcraft Signature 12","description":"\u003ch2\u003eSoundcraft Signature 12.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐược kết hợp từ 3 dòng nổi tiếng của Soundcraft bao gồm Ghost, Sapphyre và GB. Nhờ vậy, dòng mixer này luôn mang trong mình những gì tinh túy nhất với nhiều tính năng phù hợp với cả những ứng dụng trong nhà cũng như nhạc sống.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer Soundcraft Signature 12 được tích hợp 12 kênh đầu vào trong đó có 2 kênh là RCA và USB tiện lợi để bạn có thể sử dụng cho dàn âm thanh hội trường, âm thanh thông báo hội họp hay thậm chí có thể đảm nhiệm tốt âm thanh trong các chương trình tổ chức sự kiện.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhư đã nói ở trên, Signature đã kế thừa những công nghệ tiên tiến được phát triể bởi hãng mixer hàng đầu thế giới Soundcraft như: công nghệ Sapphyre Assymetric EQ để tối ưu hóa tín hiệu đầu vào, bộ định tuyến âm thanh GB cao cấp. Các tiền khuếch đại micro Ghost tích hợp cung cấp âm thanh chất lượng cao với dải động rộng, rõ ràng và khoảng không gian đầu cao. Ngoài ra, bộ trộn sử dụng Sapphyre Asymmetric EQ để cân bằng mọi yếu tố âm thanh và nhạc cụ trong hỗn hợp và công nghệ định tuyến âm thanh GB Series. Bộ trộn cung cấp nhiều loại hiệu ứng cấp độ tích hợp trong phòng thu Lexicon bao gồm hồi âm, hợp xướng và điều chế, cũng như các bộ hạn chế dbx trên các kênh đầu vào. Đầu vào XLR và đầu vào Hi-Z có thể chuyển đổi cho phép guitar, bass và các nhạc cụ khác được kết nối trực tiếp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDòng mixer này còn tích hợp cổng USB 2-in \/ 2-out để có thể cập nhật những firmware mới nhất từ hãng. Đi kèm với đó là phần mềm Ableton Live 10 Lite, cung cấp cho bạn mọi thứ để bạn có thể sản xuất và biểu diễn. Ngoài ra, bảng điều khiển có các bộ điều khiển mượt mà, chất lượng cao với định tuyến âm thanh GB Series với chuyển đổi trước, sau linh hoạt trên mỗi AUX và các nhóm phụ với các tùy chọn định tuyến và chuyển đổi mạnh mẽ cũng như đầu ra chuyên dụng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Soundcraft Signature 12.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChannels\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePreamps\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 x Ghost\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eInput Limiter\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edbx: 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eEffects\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLexicon: Single engine\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFaders\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2\" (60 mm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFrequency Response\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMic \/ Line In to any Output: +\/-1.5 dB, 20 Hz to 20 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTHD\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMono Mic Sensitivity -30 dBu, Input level -16 dBu, +14 dBu @ Mix Output: \u0026lt; 0.002% @ 1 kHz\u003cbr\u003eStereo Mic Sensitivity -30 dBu, Input level -16 dBu, +14 dBu @ Mix Output: \u0026lt; 0.007% @ 1 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNoise\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMono Mic Input E.I.N. (max gain): \u0026lt;-126 dBu (150 Ohms source)\u003cbr\u003eStereo Mic Input E.I.N. (max gain): \u0026lt;-124 dBu (150 Ohms source)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCrosstalk\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChannel Mute: \u0026gt;-90 dB\u003cbr\u003eFader Cut-off (rel +10 mark): \u0026gt;-90 dB\u003cbr\u003eAux Send Pots Offness: \u0026gt;-82 dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eEQ Section\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEQ (Mono inputs)\u003cbr\u003eHF: 12 kHz, +\/-15 dB\u003cbr\u003eMF (swept): 140 Hz to 3 kHz, +\/-15 dB\u003cbr\u003eLF: 60 Hz, +\/-15 dB\u003cbr\u003eEQ (Stereo inputs)\u003cbr\u003eHF: 12 kHz, +\/-15 dB\u003cbr\u003eMF: 1 kHz, +\/-15 dB\u003cbr\u003eLF: 60 Hz, +\/-15 dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eInput and Output Level\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMic Input: +12.5 dBu max\u003cbr\u003eLine Input: \u0026gt;+26 dBu max\u003cbr\u003eStereo Inputs: \u0026gt;+26 dBu max\u003cbr\u003eMix Output: +21.5 dBu max\u003cbr\u003eHeadphones (@150 Ohms): 300 mW\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eInput and Output Impedance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMic Input: 1.2 kOhms\u003cbr\u003eHi-Z Input: 968 kOhms\u003cbr\u003eLine Input: 10 kOhms\u003cbr\u003eStereo Input: 21.5 kOhms\u003cbr\u003eOutputs: 150 Ohms (balanced), 75 Ohms (unbalanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eUSB Audio\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInputs\/Outputs: 2-in, 2-out\u003cbr\u003eBit Depth: 16-bit, 24-bit\u003cbr\u003eSampling rate: 44.1 \/ 48 \/ 88.2 \/ 96 \/ 176.4 \/ 192 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eOperating Conditions\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTemperature Range: 41 to 104°F \/ 5 to 40°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePower Consumption\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u0026lt;60 VA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDimensions (W x H x D)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19.3 x 17.9 x 8.3\" \/ 490.0 x 455.0 x 210.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eWeight\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12.5 lb \/ 5.7 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003ePackaging Info\u003c\/p\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePackage Weight\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15.8 lb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBox Dimensions (LxWxH)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19.2 x 18.1 x 8.3\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Soundcraft","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664753262824,"sku":"SOUNDCRAFT-7922668404968","price":12500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-soundcraft-signature-12-viet-music.jpg?v=1689731731"},{"product_id":"mixer-soundcraft-signature-16","title":"Mixer Soundcraft Signature 16","description":"\u003ch2\u003eSoundcraft Signature 16.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eLà một trong những dòng Mixer có thiết kế hiện đại và nhiều tính năng ưu Việt, sản phẩm này sẽ phục vụ tốt nhu cầu sử dụng của hầu hết mọi người từ các quán karaoke gia đình đến các hội nghị, hội thảo lớn,…\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ trộn âm thanh Soundcraft Signature 16 là thiết bị dùng để trộn nhiều loại tín hiệu với nhau với thiết kế rất vững chắc cả về hình thức lẫn chất lượng - tính năng âm thanh với bề mặt điều khiển dễ hiểu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm cộng đầu tiên của Soundcraft Signature 16 chính là nhỏ gọn, đây là chiếc mixer sở hữu thiết kế nhỏ gọn, tiện dụng phù hợp cho việc di chuyển và sử dụng cho các show diễn ngoài trời. Bảng điều khiển màn hình LCD được trang bị ở mặt trước đơn giản và dễ sử dụng. Mixer Soundcraft Signature trang bị High-Performance 16 đầu vào máy trộn tương tự định dạng nhỏ với các hiệu ứng, cho phép bạn thoải mái sử dụng thiết bị khi kết hợp với dàn karaoke.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTất cả các bộ hòa trộn Soundcraft Signature 16 đều có giao diện USB 2 trong \/ 2 ra. Đi kèm với các bảng điều khiển là các bản tải xuống miễn phí của plugin bổ trợ gốc Lexicon MPXL và Ableton Live 9 Lite.\u003cbr\u003eBộ trộn âm thanh Signature 16 có hiệu suất và tính năng vượt trội, bên cạnh đó, còn sử dụng công nghệ Iconic Soundcraft và bộ lọc Hi-Pass (cắt thấp) với mức 48V trên tất cả các kênh mic mà có thể đảm bảo tiếng ồn được xử lý tới mức hoàn hảo, cho tiếng micro lớn và khả năng bắt micro tốt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐặc biệt, sản phẩm được trang bị Soundcraft Sapphyre Anh EQ với sweepable giữa các ban nhạc cho mỗi kênh cùng với đó là hệ thống xử lý Lexicon cho tiếng âm vang phù hợp cho âm thanh hợp xướng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Mixer Soundcraft Signature 16.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChannels\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSoundcraft Ghost Preamps\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSoundcraft Sapphyre EQ\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4-band (2 bands of swept mids)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003edbx Limiters on inputs\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eLexicon Effects\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Engine\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eUSB Interface\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2-in\/2-out\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eAuxes\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSubgroups\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4 mono\/2 stereo\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eFaders\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Soundcraft","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664755884264,"sku":"SOUNDCRAFT-7922669093096","price":19200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-soundcraft-signature-16-viet-music.jpg?v=1689731732"},{"product_id":"mixer-soundcraft-signature-22","title":"Mixer Soundcraft Signature 22","description":"\u003ch2\u003eSoundcraft Signature 22.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eLà một bộ trộn analog với đầu vào lên tới 22 kênh cùng với các vi mạch cao cấp, giúp mang đến âm thanh tuyệt vời. Signature 22 có các bộ chỉnh âm với phần định tuyến âm thanh của dòng GB Series, chuyển đổi trước\/sau linh hoạt trên mỗi AUX, các nhóm con với các tùy chọn định tuyến và chuyển đổi mạnh mẽ và đầu ra chuyên dụng. Thiết kế kim loại mạnh mẽ và được trang bị nguồn điện đa năng bên trong, bộ trộn này được các nhạc sĩ và ban nhạc sử dụng trong các địa điểm như nhà hát, các buổi biểu diễn âm nhạc, phòng thu chuyên nghiệp…\u003cbr\u003eMixer Soundcraft Signature 22 với 22 kênh đầu vào, thuộc dòng mixer Signature được thiết kế nhỏ gọn, tiện dụng để bạn có thể dễ dàng di chuyển và sử dụng cho các show diễn ngoài trời một cách nhanh chóng, linh hoạt. Bên cạnh đó, Signature 22 được gia công trong một cấu trúc nhất định, thiết kế bằng khung kim loại cứng cáp, mạnh mẽ mang đến hình ảnh chắc chắn, thẩm mỹ cho mixer.\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003ciframe width=\"560\" height=\"315\" src=\"https:\/\/www.youtube.com\/embed\/xiy1P5_jrUw\" title=\"YouTube video player\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhư chúng ta đã biết, dòng mixe Signature được thiết kế dựa trên sự thừa hưởng những tính năng nổi bật của 3 dòng mixer chuyên nghiệp đời trước của Soundcraft như, phần mic preamps dòng Ghost, EQ Assymetric dòng Sapphyre và phần giao diện dòng GB, tất nhiên Signature 22 cũng không nằm ngoài quy luật thiết kế đó. Signature 22 với mic preamps dòng Ghost nhằm mang đến chất lượng âm thanh đặc biệt với khoảng không gian cao, dải động rộng và độ phân giải đặc biệt và rõ ràng và giảm độ nhiễu tín hiệu đường vào đến mức thấp nhất. Bên cạnh đó, Mixer cũng sử dụng EQ Assymetric của dòng Sapphyre để cân bằng mọi yếu tố âm sắc khi kết hợp với nhạc cụ. Đồng thời, kết hợp với công nghệ định tuyến âm thanh GB Series nổi tiếng, Signature 22 sẽ mang đến những âm thanh chất lượng hàng ngàn địa điểm trực tiếp trên toàn thế giới. Mặt khác, Signature 22 còn sử dụng công nghệ Iconic Soundcraft và bộ lọc Hi-Pass (bộ lọc cắt tần số thấp) với mức 48V trên tất cả các kênh để có thể đảm bảo tiếng ồn được xử lý tới mức hoàn hảo, cho tiếng micro lớn và khả năng bắt micro tốt.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cimg style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\" src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-soundcraft-signature-22-viet-music-2_841b5f2f-c7e8-4a66-9345-c1e9815b61f1_1024x1024.jpg?v=1692206184\" alt=\"Mixer Soundcraft Signature 22\"\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eNgoài ra, mixer còn bao gồm rất nhiều loại hồi âm, hợp xướng, điều chế và các hiệu ứng khác cũng như các bộ limiters dbx tích hợp trên các kênh đầu vào. Không chỉ vậy, giao diện âm thanh USB multi-track cho phép mọi plug-ins VST \/ AU \/ AAX \/ TDM \/ RTAS được chèn trên bất kỳ kênh đầu vào nào, plug-ins trong studio được tích hợp liền mạch với các màn trình diễn trực tiếp. Bảng điều khiển được thiết kế để cung cấp các bản ghi nguyên sơ. Signature 22 cũng có giao diện USB có độ trễ cực thấp, hoàn hảo nắm bắt mọi kênh, sau đó có thể được trộn hoặc chuyển sang DAW để tiếp tục trộn và sản xuất. Các bảng điều khiển cung cấp XLR và đầu vào Hi-Z có thể chuyển đổi cho phép guitar, bass và các nhạc cụ khác được kết nối trực tiếp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật Soundcraft Signature 22.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChannels\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePreamps\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16 x Ghost\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eEqualization\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSoundcraft Sapphyre EQ: 4-band (2 bands of swept mids)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eInput Limiter\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edbx: 8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eEffects\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLexicon: Dual engine\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eUSB Interface\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2 x input \u003cbr\u003e2 x output\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eAuxiliary\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSubgroup Outputs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4 mono \/ 2 stereo\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFaders\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3.9\" (100 mm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003ePackaging Info\u003c\/p\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePackage Weight\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e32.45 lb\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBox Dimensions (LxWxH)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29.12 x 24.58 x 8.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Soundcraft","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43664757981416,"sku":"SOUNDCRAFT-7922669846760","price":26400000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-soundcraft-signature-22-viet-music.jpg?v=1689731734"},{"product_id":"mixer-soundcraft-ui24r","title":"Mixer Soundcraft Ui24R","description":"\u003ch2\u003eMixer Soundcraft Ui24R.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eMixer đóng vai trò then chốt trong một hệ thống âm thanh của các sự kiện, đặc biệt là những chương trình biểu diễn nghệ thuật. Và Soundcraft Ui24R được sản xuất cũng không nằm ngoài mục đích như vậy trong thị trường âm thanh Pro. Soundcraft Ui24R là mixer kỹ thuật số hoàn chỉnh với 24 line input, 2 main output và 8 AUX output, có thể điều khiển không dây trên máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh thông qua kết nối wifi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐa kết nối\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer Soundcraft Ui24R cung cấp giải pháp hoàn hảo, hợp lý khi bạn cần một bộ trộn với các kết nối toàn diện và khung nhỏ gọn. Soundcraft Ui24R là mixer kỹ thuật số hoàn chỉnh đa kết nối với 24 line input (10 combo ¼ ”TRS \/ XLR, 10 XLR, 2 cấp độ dòng, 2 kỹ thuật số), 2 main output và 8 AUX output. Với chất lượng cao và linh hoạt của mình, Ui24R cung cấp cho các địa điểm, ban nhạc và phòng kỹ sư để phát triển, với các tùy chọn sáng tạo mở rộng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKết nối Wifi\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐiều khiển Ui24R từ thiết bị của bạn (máy tính bảng, điện thoại, PC, Mac) thông qua trình duyệt IOS, Android, Windows, Mac OS và Linux mà không cần cài đặt ứng dụng bổ sung, tại sao không?\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐồng thời, Mixer Ui24R với thiết kế wifi băng tần kép trên bo mạch, đảm bảo mixer là bộ trộn có thể điều khiển không dây trên thiết bị di động của bạn thông qua kết nối wifi. Với khả năng chia sẻ tới 10 thiết bị của Soundcraft Ui24R, thiết bị sẽ cùng hỗ trợ tối đa soundman hoặc nghệ sỹ biểu diễn tự do điều chỉnh âm thanh như ý từ bất cứ nơi nào trong khán phòng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTích hợp Lexicon \u0026amp; Digitech\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSoundcraft Ui24R được thiết kế tích hợp hiệu ứng của Lexicon và Digitech, giúp mixer có thể tạo ra được những âm thanh tối ưu cho ca sỹ hoặc nghệ sỹ guitar.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐồng thời, bàn trộn Ui24R còn có thể tạo nên các hiệu ứng hiệu quả trong biểu diễn nhạc sống hay trong phòng thu nhờ tính năng phát nhạc từ USB và khả năng ghi âm multi track tuyệt vời.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003ePhần mềm tự động nhận dạng thông minh\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer Ui24R còn đặc biệt thiết kế tích hợp phần mềm tự động nhận dạng và thiết lập chế độ Connected PA của Harman giúp thời gian set up được rút gọn tối đa nhưng vẫn đảm bảo âm thanh có thể tốt nhất. Đồng thời, phần mic pre của Soundcraft Ui24R được thiết kế bởi Studer, kết hợp với hệ thống chống hú của DBX, đây chắc chắn sẽ là một sự kết hợp tuyệt vời trong 1 thiết bị mà Soundcraft mang lại cho bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer Soundcraft UI24R được thiết kế rất vững chắc cả về hình thức lẫn chất lượng. Hứa hẹn đây sẽ là thiết bị đóng vai trò then chốt trong một hệ thống âm thanh của các sự kiện, đặc biệt là những chương trình biểu diễn nghệ thuật của bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm nổi bật.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChất lượng và hiệu suất Soundcraft nổi tiếng\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eWi-Fi băng tần kép tích hợp giúp loại bỏ nhu cầu về bộ định tuyến để cung cấp kết nối đáng tin cậy cho tối đa 10 thiết bị di động trong các tình huống quan trọng\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKiểm soát Ui24R từ các trình duyệt iOS, Android, Windows, Mac OS và Linux mà không cần cài đặt thêm ứng dụng\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eGhi lại và hòa trộn với sự ấm áp của 20 tiền khuyếch đại chất lượng chuyên nghiệp do Studer thiết kế\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNén dbx và hồi âm biểu tượng Lexicon và xử lý độ trễ\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e2 kênh mô hình amp guitar DigiTech\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eGhi hai đường dẫn, ghi nhiều bản nhạc dự phòng của tất cả 24 đầu vào vào ổ USB và Mac \/ PC được kết nối\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e24 đầu vào đồng thời (10 kết hợp ¼ TRS \/ XLR, 10 XLR, 2 mức dòng, 2 kỹ thuật số)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eEQ tham số 4 băng tần, bộ lọc thông cao, máy nén, thiết bị khử nhiễu và cổng tiếng ồn trên các kênh đầu vào\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eEQ đồ họa 31 băng tần, cổng tiếng ồn, máy nén và dbx® AFS2 Loại bỏ phản hồi tự động trên tất cả các đầu ra\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMáy phân tích tần số thời gian thực (RTA) trên đầu vào và đầu ra\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTương thích với Mac \/ PC DAW và các phần mềm âm nhạc khác\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTương thích với hệ thống và ứng dụng Harman Connected PA để thiết lập và kiểm soát dễ dàng hơn\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eThiết kế rackmount 4U\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eDòng thiết bị: Mixer\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSố kênh: 24\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu vào tiền khuyếch đại: 10 x XLR\/TRS Combo, 10 x XLR\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu vào khác: 1 x Stereo (RCA)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu ra main: 2 x XLR, 2 x TRS\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐầu ra khác: 4 x XLR\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eData I\/O: Ethernet\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHeadphones: 2 x 1\/4\"\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eEQ Bands: 4-band Parametric\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKết nối Wifi: Có\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHệ điều hành tương thích: iOS, Android, Windows, Mac OS, Linux và các thiết bị\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKích thước: Cao 177 x Rộng 483 x Sâu 110mm\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrọng lượng: 3.61 Kg\u003c\/p\u003e","brand":"Soundcraft","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43667741901032,"sku":"SOUNDCRAFT-7924005372136","price":38780000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-soundcraft-ui24r-viet-music.jpg?v=1689731752"},{"product_id":"mixer-yamaha-emx212s","title":"Mixer Yamaha EMX212S","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiải pháp tích hợp cho Âm Thanh Trực Tiếp Sống động.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCác nhạc sĩ, nghệ sĩ, người phát ngôn và các người điều hành ở câu lạc bộ biết rất rõ tầm quan trọng của hệ thống âm thanh chất lượng cao với các đặc tính đáp ứng yêu cầu và các buổi trình diễn riêng để tạo ra âm thanh của riêng họ. Nếu xét về tiêu chí tiện lợi và tiêu chuẩn quan trọng, một hệ thống dựa trên bộ trộn điện series EMX của Yamaha hoàn toàn là sự chọn lựa phù hợp. Trong một thiết bị tích hợp, các thiết bị cầm tay bạn có một bộ trộn âm để kết hợp và cân bằng micor và dụng cụ âm nhạc và các nguồn, các hiệu ứng để tinh lọc và sàng lọc âm thanh của bạn, và công suất để dẫn động các loa chính và các loa giám sát. Nhưng không phải gần như tất cả - Bộ trộn âm điện Yamaha EMX-series P cung cấp một loạt các đặc điểm cho phép bạn trộn, xử lý và phân tán âm thanh của bạn với chất lượng tối đa và sự kiểm soát sáng tạo...và tất nhiên là âm thanh Yamaha không có gì cạnh tranh được.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrọn gói giúp dễ dàng vận hành và cài đặt nhanh chóng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer sử dụng EMX-series tích hợp mixer, âm ly công suất, EQ đồ họa, và các hiệu ứng kỹ thuật số vào một bộ liền khối, xách tay. Không cần phải cài đặt hay nối dây phức tạp - chỉ cần cắm và bật. Toàn bộ hệ thống được tối ưu hóa để dễ dàng có được âm thanh tuyệt vời dù đang ở bất kỳ đâu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eÂm thanh vượt trội thông qua lựa chọn thiết kế và chi tiết tỉ mỉ\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eViệc lựa chọn các chi tiết mang tính quyết định đến việc có đạt được âm thanh tốt nhất hay không, và Yamaha không cần có quá nhiều nỗ lực để lựa chọn chi tiết tốt nhất. Ví dụ, mạch điện bộ khuếch đại tai nghe quan trọng sử dụng điện trở chip không ồn đặc biệt trên một tấm phim nicrom mỏng để giảm âm chính xác, không gây ồn. Phải cẩn thận khi bố trí sàn cho hệ thống cũng như mạch điện chung nhằm đảm bảo rằng không gây ra tiếng ồn không mong muốn hoặc nhiễu làm giảm chất lượng âm thanh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐiều khiển và kết nối trực giác, thiết thực\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLựa chọn bàn trộn âm cung cấp tất cả là 12 đầu vào với cấu hình đa năng: kênh 1 đến 4 là đầu vào tai nghe mono hoặc đầu vào dây, kênh 5\/6 và 7\/8 có thể là đầu vào tai nghe\/dây hoặc đầu vào dây stereo, và các kênh 9\/10 và 11\/12 là đầu vào dây stereo. Các bộ nối cũng được cung cấp cho kết nối bộ khuếch đại điện và bộ xử lý hiệu ứng bên ngoài. Các kênh stereo 9\/0 và 11\/12 bao gồm các jack cắm phono để kết nối trực tiếp máy phát CD hoặc các thiết bị phát nhạc khác, tới các bộ hiệu chỉnh kênh 3 băng tần được áp dụng theo yêu cầu. Cũng có hai bộ hiệu chỉnh đồ họa 7 băng tần được sử dụng để kết nối loa và\/hoặc phản hồi phòng mang lại âm thanh tối ưu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHiệu ứng SPX có sẵn\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHiệu ứng SPX của Yamaha được công nhận rộng rãi là các hiệu ứng tốt nhất cho cả việc ghi âm và âm thanh sống động. Các bàn trộn âm điện series EMX có bộ xử lý hiệu ứng SPX có sẵn, mang lại chất lượng hiệu ứng độc đáo với khả năng xử lý 32 bit. 16 chương trình hiệu ứng với các thông số điều chỉnh được mang lại hiệu ứng buồng vang kỹ thuật số, echo, trì hoãn, điều biến, và biến dạng chất lượng hàng đầu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBộ khuếch đại điện hiệu quả cao\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhằm giúp bàn trộn âm điện series EMX nhẹ và dễ điều khiển, bộ khuếch đại điện được sử dụng phải cực kỳ hiệu quả trong khi vẫn cung cấp chất lượng âm thanh vượt trội. Thực tế thì bộ khuếch đại điện EMX mang lại hiệu quả đáng kể, mạnh mẽ, tiêu thụ điện và sinh nhiệt khá thấp. Đồng thời chúng mang lại chất lượng âm thanh vượt trội với phản hồi tạm thời và biến dạng thấp tuyệt vời. Đầu ra điện từ tất cả các model khá ấn tượng: 500W + 500W từ EMX512SC, 300W + 300W từ EMX312SC, và 220W + 220W từ EMX212S.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThiết kế gọn nhẹ, thiết thực\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDòng không khí có thể được bố trí khi bàn trộn âm điện được gắn giá, và ánh nắng mặt trời trực tiếp ở ngoài trời có thể làm tăng nhiệt độ lên tới mức nguy hiểm. Các bàn trộn series EMX có hệ thống làm mát khí nén được thiết kế tùy chỉnh cho mỗi model nhằm đảm bảo vận hành tin cậy và hiệu suất cao ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTiêu chuẩn an toàn và thực tế nhất định\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer sử dụng EMX-series không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và phát xạ điện tử toàn cầu, tuy nhiên chúng cũng phụ thuộc vào hơn 60 thử nghiệm nghiêm ngặt nội bộ Yamaha đảm bảo mức độ tin cậy cao nhất có thể.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhí nén giữ cho hệ thống mát ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDòng khí có thể bị ảnh hưởng khi mixer điện được lắp trên giá, và ánh nắng trực tiếp khi để ở ngoài trời có thể làm nhiệt độ tăng lên tới mức nguy hiểm. Mixer sử dụng EMX-series có đặc trưng là hệ thống làm mát bằng khí đã được thiết kế tùy chỉnh cho từng model để đảm bảo hoạt động an toàn và hiệu quả cao ngay cả trong điều kiện khó khăn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMạch điện bộ nén mới trên EMX512SC và EMX312SC\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMỗi kênh đầu vào mono trên EMX512SC và EMX312SC đều có mạch điện bộ nén tiên tiến giúp bạn đạt được độ nén lý tưởng chỉ bằng một nút bấm. Thiết lập nén tối ưu cho một nguồn thường là một quá trình phức tạp, nhưng bộ nén độc nhất này giúp dễ dàng đạt được độ nén \"\"âm\"\" cho âm thanh ghi ta hoặc giọng hát được nâng cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTính năng tiện ích thực tế\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHệ thống FCL (Định vị kênh phản hồi) của Yamaha giúp định vị và loại trừ phản hồi dễ dàng hơn bao giờ hết Bộ chỉ báo FCL được cung cấp trên mỗi kênh đầu vào cho thấy đang phản hồi kênh, do đó bạn có thể nhận dạng bằng mắt thường và điều chỉnh mức độ hoặc EQ theo yêu cầu. Một tính năng có ích khác là công tắc dự phòng giúp tắt tiếng kênh 1 đến kênh 8, do đó sau khi nghe lại, ví dụ, hoặc giữa các thiết lập bạn có thể tắt tiếng đầu vào 1 đến 8 của người trình diễn mà không cần thay đổi thiết lập cần gạt, trong khi đầu vào stereo 9 đến 12 vẫn hoạt động chơi nhạc nền. Thậm chí có cả bộ nối công tắc đạp chân chấp nhận công tắc đạp chân FC5 tùy ý nhằm điều khiển tắt\/bật hiệu quả.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXử lý loa Yamaha\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eViệc xử lý loa Yamaha giúp phù hợp tối ưu với loa series Concert Club của Yamaha, series BR hoặc series AX, giúp mô phỏng rõ ràng, rành mạch mang lại âm thanh với hiệu quả tối đa.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBộ chọn chế độ bộ khuếch đại điện\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChuyển đổi chế độ bộ khuếch đại điện cho phép bộ khuếch đại điện bên trong được thiết lập theo nhiều cách. Thiết lập chuyển đổi đơn giản cho phép bạn cài đặt cấu hình đầu ra điều khiển và đầu ra chính lý tưởng cho ứng dụng của bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003ePhần cứng lắp máy tùy chọn\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBàn trộn âm series EMX có thể được gắn giá thuận tiện bằng cách sử dụng bộ gắn giá RK512 tùy chọn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"3\" scope=\"row\"\u003eMạch bảo vệ\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ tải\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePower switch on\/off mute, DC-fault (power supply shutdown\/manual reset), Clip limiter (≧THD 1%; compression)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ Ampli\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThermal (heatsink temp ≧90 degrees celsius; output mute\/auto reset), Vl limiter (RL ≦2ohms)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ nguồn điện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThermal (heatsink temp ≧100 degrees celcius; power supply shutdown\/manual reset)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44328004681960,"sku":"YAMAHA-8150381494504","price":7700000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-emx212s-viet-music.jpg?v=1689740499"},{"product_id":"mixer-yamaha-emx312sc","title":"Mixer Yamaha EMX312SC","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiải pháp tích hợp cho Âm Thanh Trực Tiếp Sống động.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCác nhạc sĩ, nghệ sĩ, người phát ngôn và các người điều hành ở câu lạc bộ biết rất rõ tầm quan trọng của hệ thống âm thanh chất lượng cao với các đặc tính đáp ứng yêu cầu và các buổi trình diễn riêng để tạo ra âm thanh của riêng họ. Nếu xét về tiêu chí tiện lợi và tiêu chuẩn quan trọng, một hệ thống dựa trên bộ trộn điện series EMX của Yamaha hoàn toàn là sự chọn lựa phù hợp. Trong một thiết bị tích hợp, các thiết bị cầm tay bạn có một bộ trộn âm để kết hợp và cân bằng micor và dụng cụ âm nhạc và các nguồn, các hiệu ứng để tinh lọc và sàng lọc âm thanh của bạn, và công suất để dẫn động các loa chính và các loa giám sát. Nhưng không phải gần như tất cả - Bộ trộn âm điện Yamaha EMX-series P cung cấp một loạt các đặc điểm cho phép bạn trộn, xử lý và phân tán âm thanh của bạn với chất lượng tối đa và sự kiểm soát sáng tạo...và tất nhiên là âm thanh Yamaha không có gì cạnh tranh được.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrọn gói giúp dễ dàng vận hành và cài đặt nhanh chóng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer sử dụng EMX-series tích hợp mixer, âm ly công suất, EQ đồ họa, và các hiệu ứng kỹ thuật số vào một bộ liền khối, xách tay. Không cần phải cài đặt hay nối dây phức tạp - chỉ cần cắm và bật. Toàn bộ hệ thống được tối ưu hóa để dễ dàng có được âm thanh tuyệt vời dù đang ở bất kỳ đâu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eÂm thanh vượt trội thông qua lựa chọn thiết kế và chi tiết tỉ mỉ\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eViệc lựa chọn các chi tiết mang tính quyết định đến việc có đạt được âm thanh tốt nhất hay không, và Yamaha không cần có quá nhiều nỗ lực để lựa chọn chi tiết tốt nhất. Ví dụ, mạch điện bộ khuếch đại tai nghe quan trọng sử dụng điện trở chip không ồn đặc biệt trên một tấm phim nicrom mỏng để giảm âm chính xác, không gây ồn. Phải cẩn thận khi bố trí sàn cho hệ thống cũng như mạch điện chung nhằm đảm bảo rằng không gây ra tiếng ồn không mong muốn hoặc nhiễu làm giảm chất lượng âm thanh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐiều khiển và kết nối trực giác, thiết thực\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLựa chọn bàn trộn âm cung cấp tất cả là 12 đầu vào với cấu hình đa năng: kênh 1 đến 4 là đầu vào tai nghe mono hoặc đầu vào dây, kênh 5\/6 và 7\/8 có thể là đầu vào tai nghe\/dây hoặc đầu vào dây stereo, và các kênh 9\/10 và 11\/12 là đầu vào dây stereo. Các bộ nối cũng được cung cấp cho kết nối bộ khuếch đại điện và bộ xử lý hiệu ứng bên ngoài. Các kênh stereo 9\/0 và 11\/12 bao gồm các jack cắm phono để kết nối trực tiếp máy phát CD hoặc các thiết bị phát nhạc khác, tới các bộ hiệu chỉnh kênh 3 băng tần được áp dụng theo yêu cầu. Cũng có hai bộ hiệu chỉnh đồ họa 7 băng tần được sử dụng để kết nối loa và\/hoặc phản hồi phòng mang lại âm thanh tối ưu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHiệu ứng SPX có sẵn\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHiệu ứng SPX của Yamaha được công nhận rộng rãi là các hiệu ứng tốt nhất cho cả việc ghi âm và âm thanh sống động. Các bàn trộn âm điện series EMX có bộ xử lý hiệu ứng SPX có sẵn, mang lại chất lượng hiệu ứng độc đáo với khả năng xử lý 32 bit. 16 chương trình hiệu ứng với các thông số điều chỉnh được mang lại hiệu ứng buồng vang kỹ thuật số, echo, trì hoãn, điều biến, và biến dạng chất lượng hàng đầu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBộ khuếch đại điện hiệu quả cao\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhằm giúp bàn trộn âm điện series EMX nhẹ và dễ điều khiển, bộ khuếch đại điện được sử dụng phải cực kỳ hiệu quả trong khi vẫn cung cấp chất lượng âm thanh vượt trội. Thực tế thì bộ khuếch đại điện EMX mang lại hiệu quả đáng kể, mạnh mẽ, tiêu thụ điện và sinh nhiệt khá thấp. Đồng thời chúng mang lại chất lượng âm thanh vượt trội với phản hồi tạm thời và biến dạng thấp tuyệt vời. Đầu ra điện từ tất cả các model khá ấn tượng: 500W + 500W từ EMX512SC, 300W + 300W từ EMX312SC, và 220W + 220W từ EMX212S.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThiết kế gọn nhẹ, thiết thực\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDòng không khí có thể được bố trí khi bàn trộn âm điện được gắn giá, và ánh nắng mặt trời trực tiếp ở ngoài trời có thể làm tăng nhiệt độ lên tới mức nguy hiểm. Các bàn trộn series EMX có hệ thống làm mát khí nén được thiết kế tùy chỉnh cho mỗi model nhằm đảm bảo vận hành tin cậy và hiệu suất cao ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTiêu chuẩn an toàn và thực tế nhất định\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer sử dụng EMX-series không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và phát xạ điện tử toàn cầu, tuy nhiên chúng cũng phụ thuộc vào hơn 60 thử nghiệm nghiêm ngặt nội bộ Yamaha đảm bảo mức độ tin cậy cao nhất có thể.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhí nén giữ cho hệ thống mát ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDòng khí có thể bị ảnh hưởng khi mixer điện được lắp trên giá, và ánh nắng trực tiếp khi để ở ngoài trời có thể làm nhiệt độ tăng lên tới mức nguy hiểm. Mixer sử dụng EMX-series có đặc trưng là hệ thống làm mát bằng khí đã được thiết kế tùy chỉnh cho từng model để đảm bảo hoạt động an toàn và hiệu quả cao ngay cả trong điều kiện khó khăn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMạch điện bộ nén mới trên EMX512SC và EMX312SC\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMỗi kênh đầu vào mono trên EMX512SC và EMX312SC đều có mạch điện bộ nén tiên tiến giúp bạn đạt được độ nén lý tưởng chỉ bằng một nút bấm. Thiết lập nén tối ưu cho một nguồn thường là một quá trình phức tạp, nhưng bộ nén độc nhất này giúp dễ dàng đạt được độ nén \"\"âm\"\" cho âm thanh ghi ta hoặc giọng hát được nâng cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTính năng tiện ích thực tế\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHệ thống FCL (Định vị kênh phản hồi) của Yamaha giúp định vị và loại trừ phản hồi dễ dàng hơn bao giờ hết Bộ chỉ báo FCL được cung cấp trên mỗi kênh đầu vào cho thấy đang phản hồi kênh, do đó bạn có thể nhận dạng bằng mắt thường và điều chỉnh mức độ hoặc EQ theo yêu cầu. Một tính năng có ích khác là công tắc dự phòng giúp tắt tiếng kênh 1 đến kênh 8, do đó sau khi nghe lại, ví dụ, hoặc giữa các thiết lập bạn có thể tắt tiếng đầu vào 1 đến 8 của người trình diễn mà không cần thay đổi thiết lập cần gạt, trong khi đầu vào stereo 9 đến 12 vẫn hoạt động chơi nhạc nền. Thậm chí có cả bộ nối công tắc đạp chân chấp nhận công tắc đạp chân FC5 tùy ý nhằm điều khiển tắt\/bật hiệu quả.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXử lý loa Yamaha\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eViệc xử lý loa Yamaha giúp phù hợp tối ưu với loa series Concert Club của Yamaha, series BR hoặc series AX, giúp mô phỏng rõ ràng, rành mạch mang lại âm thanh với hiệu quả tối đa.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBộ chọn chế độ bộ khuếch đại điện\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChuyển đổi chế độ bộ khuếch đại điện cho phép bộ khuếch đại điện bên trong được thiết lập theo nhiều cách. Thiết lập chuyển đổi đơn giản cho phép bạn cài đặt cấu hình đầu ra điều khiển và đầu ra chính lý tưởng cho ứng dụng của bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003ePhần cứng lắp máy tùy chọn\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBàn trộn âm series EMX có thể được gắn giá thuận tiện bằng cách sử dụng bộ gắn giá RK512 tùy chọn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"3\"\u003eMạch bảo vệ\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ tải\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePower switch on\/off mute, DC-fault (power supply shutdown\/manual reset), Clip limiter (≧THD 1%; compression)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ Ampli\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThermal (heatsink temp ≧90 degrees celsius; output mute\/auto reset), Vl limiter (RL ≦2ohms)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ nguồn điện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThermal (heatsink temp ≧100 degrees celcius; power supply shutdown\/manual reset)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44328154890472,"sku":"YAMAHA-8150428680424","price":9900000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-emx312sc-viet-music.jpg?v=1689740500"},{"product_id":"mixer-yamaha-emx512sc","title":"Mixer Yamaha EMX512SC","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiải pháp tích hợp cho Âm Thanh Trực Tiếp Sống động.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCác nhạc sĩ, nghệ sĩ, người phát ngôn và các người điều hành ở câu lạc bộ biết rất rõ tầm quan trọng của hệ thống âm thanh chất lượng cao với các đặc tính đáp ứng yêu cầu và các buổi trình diễn riêng để tạo ra âm thanh của riêng họ. Nếu xét về tiêu chí tiện lợi và tiêu chuẩn quan trọng, một hệ thống dựa trên bộ trộn điện series EMX của Yamaha hoàn toàn là sự chọn lựa phù hợp. Trong một thiết bị tích hợp, các thiết bị cầm tay bạn có một bộ trộn âm để kết hợp và cân bằng micor và dụng cụ âm nhạc và các nguồn, các hiệu ứng để tinh lọc và sàng lọc âm thanh của bạn, và công suất để dẫn động các loa chính và các loa giám sát. Nhưng không phải gần như tất cả - Bộ trộn âm điện Yamaha EMX-series P cung cấp một loạt các đặc điểm cho phép bạn trộn, xử lý và phân tán âm thanh của bạn với chất lượng tối đa và sự kiểm soát sáng tạo...và tất nhiên là âm thanh Yamaha không có gì cạnh tranh được.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrọn gói giúp dễ dàng vận hành và cài đặt nhanh chóng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer sử dụng EMX-series tích hợp mixer, âm ly công suất, EQ đồ họa, và các hiệu ứng kỹ thuật số vào một bộ liền khối, xách tay. Không cần phải cài đặt hay nối dây phức tạp - chỉ cần cắm và bật. Toàn bộ hệ thống được tối ưu hóa để dễ dàng có được âm thanh tuyệt vời dù đang ở bất kỳ đâu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eÂm thanh vượt trội thông qua lựa chọn thiết kế và chi tiết tỉ mỉ\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eViệc lựa chọn các chi tiết mang tính quyết định đến việc có đạt được âm thanh tốt nhất hay không, và Yamaha không cần có quá nhiều nỗ lực để lựa chọn chi tiết tốt nhất. Ví dụ, mạch điện bộ khuếch đại tai nghe quan trọng sử dụng điện trở chip không ồn đặc biệt trên một tấm phim nicrom mỏng để giảm âm chính xác, không gây ồn. Phải cẩn thận khi bố trí sàn cho hệ thống cũng như mạch điện chung nhằm đảm bảo rằng không gây ra tiếng ồn không mong muốn hoặc nhiễu làm giảm chất lượng âm thanh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐiều khiển và kết nối trực giác, thiết thực\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLựa chọn bàn trộn âm cung cấp tất cả là 12 đầu vào với cấu hình đa năng: kênh 1 đến 4 là đầu vào tai nghe mono hoặc đầu vào dây, kênh 5\/6 và 7\/8 có thể là đầu vào tai nghe\/dây hoặc đầu vào dây stereo, và các kênh 9\/10 và 11\/12 là đầu vào dây stereo. Các bộ nối cũng được cung cấp cho kết nối bộ khuếch đại điện và bộ xử lý hiệu ứng bên ngoài. Các kênh stereo 9\/0 và 11\/12 bao gồm các jack cắm phono để kết nối trực tiếp máy phát CD hoặc các thiết bị phát nhạc khác, tới các bộ hiệu chỉnh kênh 3 băng tần được áp dụng theo yêu cầu. Cũng có hai bộ hiệu chỉnh đồ họa 7 băng tần được sử dụng để kết nối loa và\/hoặc phản hồi phòng mang lại âm thanh tối ưu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHiệu ứng SPX có sẵn\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHiệu ứng SPX của Yamaha được công nhận rộng rãi là các hiệu ứng tốt nhất cho cả việc ghi âm và âm thanh sống động. Các bàn trộn âm điện series EMX có bộ xử lý hiệu ứng SPX có sẵn, mang lại chất lượng hiệu ứng độc đáo với khả năng xử lý 32 bit. 16 chương trình hiệu ứng với các thông số điều chỉnh được mang lại hiệu ứng buồng vang kỹ thuật số, echo, trì hoãn, điều biến, và biến dạng chất lượng hàng đầu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBộ khuếch đại điện hiệu quả cao\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhằm giúp bàn trộn âm điện series EMX nhẹ và dễ điều khiển, bộ khuếch đại điện được sử dụng phải cực kỳ hiệu quả trong khi vẫn cung cấp chất lượng âm thanh vượt trội. Thực tế thì bộ khuếch đại điện EMX mang lại hiệu quả đáng kể, mạnh mẽ, tiêu thụ điện và sinh nhiệt khá thấp. Đồng thời chúng mang lại chất lượng âm thanh vượt trội với phản hồi tạm thời và biến dạng thấp tuyệt vời. Đầu ra điện từ tất cả các model khá ấn tượng: 500W + 500W từ EMX512SC, 300W + 300W từ EMX312SC, và 220W + 220W từ EMX212S.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThiết kế gọn nhẹ, thiết thực\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDòng không khí có thể được bố trí khi bàn trộn âm điện được gắn giá, và ánh nắng mặt trời trực tiếp ở ngoài trời có thể làm tăng nhiệt độ lên tới mức nguy hiểm. Các bàn trộn series EMX có hệ thống làm mát khí nén được thiết kế tùy chỉnh cho mỗi model nhằm đảm bảo vận hành tin cậy và hiệu suất cao ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTiêu chuẩn an toàn và thực tế nhất định\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer sử dụng EMX-series không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và phát xạ điện tử toàn cầu, tuy nhiên chúng cũng phụ thuộc vào hơn 60 thử nghiệm nghiêm ngặt nội bộ Yamaha đảm bảo mức độ tin cậy cao nhất có thể.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhí nén giữ cho hệ thống mát ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDòng khí có thể bị ảnh hưởng khi mixer điện được lắp trên giá, và ánh nắng trực tiếp khi để ở ngoài trời có thể làm nhiệt độ tăng lên tới mức nguy hiểm. Mixer sử dụng EMX-series có đặc trưng là hệ thống làm mát bằng khí đã được thiết kế tùy chỉnh cho từng model để đảm bảo hoạt động an toàn và hiệu quả cao ngay cả trong điều kiện khó khăn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMạch điện bộ nén mới trên EMX512SC và EMX312SC\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMỗi kênh đầu vào mono trên EMX512SC và EMX312SC đều có mạch điện bộ nén tiên tiến giúp bạn đạt được độ nén lý tưởng chỉ bằng một nút bấm. Thiết lập nén tối ưu cho một nguồn thường là một quá trình phức tạp, nhưng bộ nén độc nhất này giúp dễ dàng đạt được độ nén \"\"âm\"\" cho âm thanh ghi ta hoặc giọng hát được nâng cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTính năng tiện ích thực tế\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHệ thống FCL (Định vị kênh phản hồi) của Yamaha giúp định vị và loại trừ phản hồi dễ dàng hơn bao giờ hết Bộ chỉ báo FCL được cung cấp trên mỗi kênh đầu vào cho thấy đang phản hồi kênh, do đó bạn có thể nhận dạng bằng mắt thường và điều chỉnh mức độ hoặc EQ theo yêu cầu. Một tính năng có ích khác là công tắc dự phòng giúp tắt tiếng kênh 1 đến kênh 8, do đó sau khi nghe lại, ví dụ, hoặc giữa các thiết lập bạn có thể tắt tiếng đầu vào 1 đến 8 của người trình diễn mà không cần thay đổi thiết lập cần gạt, trong khi đầu vào stereo 9 đến 12 vẫn hoạt động chơi nhạc nền. Thậm chí có cả bộ nối công tắc đạp chân chấp nhận công tắc đạp chân FC5 tùy ý nhằm điều khiển tắt\/bật hiệu quả.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXử lý loa Yamaha\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eViệc xử lý loa Yamaha giúp phù hợp tối ưu với loa series Concert Club của Yamaha, series BR hoặc series AX, giúp mô phỏng rõ ràng, rành mạch mang lại âm thanh với hiệu quả tối đa.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBộ chọn chế độ bộ khuếch đại điện\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChuyển đổi chế độ bộ khuếch đại điện cho phép bộ khuếch đại điện bên trong được thiết lập theo nhiều cách. Thiết lập chuyển đổi đơn giản cho phép bạn cài đặt cấu hình đầu ra điều khiển và đầu ra chính lý tưởng cho ứng dụng của bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003ePhần cứng lắp máy tùy chọn\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBàn trộn âm series EMX có thể được gắn giá thuận tiện bằng cách sử dụng bộ gắn giá RK512 tùy chọn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\" rowspan=\"3\"\u003eMạch bảo vệ\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ tải\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePower switch on\/off mute, DC-fault (power supply shutdown\/manual reset), Clip limiter (≧THD 1%; compression)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ Ampli\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThermal (heatsink temp ≧90 degrees celsius; output mute\/auto reset), Vl limiter (RL ≦2ohms)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ nguồn điện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThermal (heatsink temp ≧100 degrees celcius; power supply shutdown\/manual reset)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44328178319592,"sku":"YAMAHA-8150435791080","price":13700000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-emx512sc-viet-music.jpg?v=1689740500"},{"product_id":"mixer-yamaha-emx5016cf","title":"Mixer Yamaha EMX5016CF","description":"\u003ch2\u003eMixer Yamaha EMX5016CF.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCông suất âm sống vượt trội cùng với các đặc điểm kỹ thuật số cải tiến.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCác phụ kiện âm thanh sống có thể được rất đa dạng, nhưng EMX5016CF Powered Mixer mới của Yamaha tạo ra sự bối rối khi thiết lập trải nghiệm âm nhạc sống-chuyên nghiệp. Bộ trộn stereo 16 kênh này bao gồm ampli 500-watt, là lý tưởng cho các ban nhạc, nhà thờ và các hình thức thuê nhỏ. EMX5016CF mang lại sự thuận lợi của một bộ trộn âm tích hợp vớ công suất đầu vào, các đặc điểm linh động và âm thanh đặc đáp ứng rất tốt cho các nhu cấu ứng dụng âm thanh. Loại này rất nhỏ gọn, có thể mang theo cho một hệ thống âm sống với công suất đáng kể, nhưng cung cấp hiệu suất và độ tin cậy thỏa mãn những người dùng chuyên nghiệp khi đang đi trên đường hoặc trong một ứng dụng được lắp đặt. Và nhờ vào công nghệ kỹ thuật số Yamaha hàng đầu, EMX5016CF cũng bao gồm có một số cải tiến mà tạo cho nó dễ dàng hơn bao giờ hết để đạt được âm thanh cao cấp ở bất kỳ nơi đâu. Một ngõ ra công suất ấn tượng 500 watts mỗi kênh có nghĩa là có thể xử lý một lượng khá lớn khán giả trong và ngoài trời. EMX5016CF vượt xa định nghĩa tiêu chuẩn về \" bộ trộn âm ,\" tham gia vào các lĩnh vực cần tăng cường âm thanh đáng kể.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCấu hình 16-đầu vào linh hoạt tương thích với các yêu cầu nguồn khác nhau\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eEMX5016CF có tổng cộng 16 kênh đầu vào - tám đối với đầu vào micro hoặc dòng nghe một tai cộng với bốn cặp stereo. Các cặp kênh stereo có chức năng như các đầu vào micro nghe một tai hoặc các đầu vào dòng stereo. Hệ thống này cung cấp cho bạn thêm các đầu vào micro nếu các nguồn của bạn hầu hết là micro hoặc nếu bạn cần phải xử lý nhiều nguồn stereo hơn, EMX5016CF sẽ xử lý bốn cặp cùng với tám micro nghe một tai hoặc đầu vào dòng. Nguồn phantom có thể chuyển đổi được cung cấp cho tất cả các đầu vào micro.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eEQ kênh cấp cao\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eEQ 3 dải hiện có trên tất cả các kênh đầu vào nhưng mức độ linh hoạt được bổ sung thêm trên tám kênh đơn với các điều khiển quét tần trung. Tần trung EQ giữa có thể được quét liên tục từ 250 Hz đến 5kHz vì vậy bạn có thể xác định chính xác các tần số trong dải trung yêu cầu bù, tăng cường đáng kể khả năng cân bằng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eI\/O đa dạng để mở rộng và tich hợp\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTất cả mà bạn cần là tạo ra một hệ thống âm thanh sống động hiệu suất cao, mạnh mẽ là EMX5016CF, một cặp loa hoặc hai và các nguồn của bạn. Đồng thời cũng có các đầu vào và đầu ra cho phép bạn mở rộng với thiết bị bên ngoài hoặc tích hợp thành hệ thống lớn hơn. Chẳng hạn, các điểm lồng ghép trên các kênh đầu vào đơn cho phép bạn thêm xử lý tín hiệu gắn ngoài đối với từng kênh đầu vào. Và mặc dù bạn có tất cả khả năng theo dõi và các hiệu ứng mà bạn chắc chắn cần tích hợp, các phát PHỤ và HIỆU ỨNG ngoài cho phép bạn định tuyến các tín hiệu của bộ trộn đối với các hệ thống xử lý tín hiệu ngoài và\/hoặc theo dõi như yêu cầu. Cũng có các stereo ra, stereo ra phụ và các đầu ra ghi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNén một núm trên các kênh đơn\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eEMX5016CF có các bộ nén trên tất cả các kênh micro\/dòng nghe một tai giúp bạn tạo âm trộn tốt hơn, cho bạn âm thanh ghi-ta nén mượt, âm trầm mạnh mẽ và lọc các trộn âm của bạn theo nhiều cách. Những bộ nén một núm này sử dụng rất đơn giản. Không có nhiều khuếch đại thâm nhập, ngưỡng, bù và các điều khiển khác - chỉ cần thiết lập điều khiển COMP theo mức nén mà bạn cần.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eEQ đồ họa kỹ thuật số 9 dải với các thiết lập trước \u0026amp; bộ nhớ\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ cân bằng đồ họa stereo 9 dải kỹ thuật số cấp cao vượt xa các loại tương tự thông thường với giao diện điều khiển được tinh chế, các thiết lập trước gọi ra được tức thời và các vị trí bộ nhớ người dùng. Bộ phận này cũng tương thích với hệ thống điều chỉnh đáp ứng tần số mới của bảng điều khiển (xem dưới đây) để cho điều khiển định dạng đáp ứng chưa từng có. Dĩ nhiên bạn có thể điều chỉnh từng dải theo yêu cầu ngay từ đầu, nhưng bạn cũng có thể sử dụng một trong những thiết lập trước - VOCAL, DANCE hoặc SPEECH - là điểm khởi đầu và hiệu chỉnh từ đó. Bạn cũng có ba bộ nhớ người dùng để bạn có thể lưu trữ các đường cong EQ của mình để truy cập tức thời bất cứ khi nào cần thiết.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHệ thống FRC (Điều chỉnh đáp ứng tần số)\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eThiết lập một bộ cân bằng đầu ra của hệ thống âm thanh sống động để tương thích tối ưu với đáp ứng buồng thường là một quá trình phức tạp đòi hỏi phải sử dụng các bộ tạo nhiễu, micro được hiệu chỉnh, bộ phân tích thời gian thực và nhiều thời gian và kinh nghiệm. EMX5016CF xử lý tự động toàn bộ quá trình bằng cách sử dụng tạp nhiễu hồng hoặc một nguồn âm nhạc đã ghi mà bạn cung cấp. Để tương thích đáp ứng của hệ thống với buồng mà bạn đang ở trong đó, bạn cần cài đặt một micro tại vị trí thích hợp, nối nó với kênh 1, ấn MEASURE\/CORRECT một lần để đo và sau đó ấn lại để tự động thiết lập bộ cân bằng đồ họa để cho đáp ứng tối ưu. Khi đó có thể lưu thiết lập EQ vào một trong các bộ nhớ của người dùng để truy cập về sau nếu cần.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhử hồi tiếp tự động\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMặc dù có thể sử dụng bộ cân bằng đồ họa để điều khiển hồi tiếp, EMX5016CF cung cấp một hệ thống khử hồi tiếp dành riêng cho công việc này. Bộ khử hồi tiếp hoạt động bằng cách phát hiện các tần số hồi tiếp trên bus stereo và sử dụng các bộ lọc khía chính xác để khử hồi tiếp. Bộ khử hồi tiếp có một chế độ TỰ ĐỘNG có chức năng theo dõi và làm giảm các tần số hồi tiếp cho bạn, và một chế độ thủ công có chức năng giúp bạn xác định và suy giảm từng điểm hồi tiếp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e\"Bộ tối ưu hóa\" nhiều băng tần\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\"\"Bộ tối đa hóa\"\" EMX5016CF là một bộ xử lý 3-dải có thể ứng dụng cho bus stereo để cho âm thanh \"\"trung thực\"\" mạnh mẽ hơn. Chỉ cần ấn công tắc MAXIMIZE để tăng cường trộn và tác động mà không mất đi nét tinh tế âm nhạc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBộ xử lý hiệu ứng SPX Yamaha kép\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eEMX5016CF có tổng cộng 16 kênh đầu vào - tám đối với đầu vào micro hoặc dòng nghe một tai cộng với bốn cặp stereo. Các cặp kênh stereo có chức năng như các đầu vào micro nghe một tai hoặc các đầu vào dòng stereo. Hệ thống này cung cấp cho bạn thêm các đầu vào micro nếu các nguồn của bạn hầu hết là micro hoặc nếu bạn cần phải xử lý nhiều nguồn stereo hơn, EMX5016CF sẽ xử lý bốn cặp cùng với tám micro nghe một tai hoặc đầu vào dòng. Nguồn phantom có thể chuyển đổi được cung cấp cho tất cả các đầu vào micro.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCác phát AUX kép\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCác điều khiển phát AUX 1 và AUX 2 với chuyển mạch bộ điều chỉnh âm lượng trước\/sau có chức năng điều chỉnh mức tín hiệu kênh được phát tới các bus phụ để giám sát hoặc phát các hiệu ứng ngoài. Độ khả dụng của hai phát AUX mang lại sự linh hoạt đáng kể cho việc định tuyến hiệu ứng và giám sát. Chẳng hạn, bạn có thể sử dụng các điều khiển HIỆU ỨNG kênh để điều khiển mức phát đến bộ xử lý hiệu ứng SPX trong đồng thời sử dụng AUX 2 để cấp cho bộ hiệu ứng ngoài và AUX 1 để cấp cho hệ thống theo dõi tầng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCác tính năng cao cấp khác\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCác điều khiển khuếch đại và công tắc 26-dB cho phép tương thích mức tối ưu với bất kỳ nguồn nào. Các bộ lọc thông cao 80-Hz để khử nhiễu tần số thấp và tiếng ầm không mong muốn. Công tắc bật kênh cho phép bạn bật từng kênh để trộn hoặc ngừng trộn. Điều khiển quét điều chỉnh vị trí của các tín hiệu kênh đơn trong trường âm thanh stereo đồng thời các điều khiển cân bằng trên các kênh stereo điều khiển độ cân bằng của hình ảnh stereo. Các bộ điều chỉnh âm lượng tuyến tính chất lượng cao điều chỉnh mức của từng kênh. Các công tắc PFL (nghe trước bộ điều chỉnh âm lượng) cho phép theo dõi riêng từng kênh. Tất cả các kênh đầu vào có các đèn báo tín hiệu và đỉnh để theo dõi tín hiệu trực quan. Các bộ điều chỉnh âm lượng AUX 1, AUX 2, EFF1 RTN và EFF2 RTN tuyến tính với các công tắc theo dõi PFL (nghe trước bộ điều chỉnh âm lượng) trên các hồi tiếp hiệu ứng và AFL (nghe sau bộ điều chỉnh âm lượng) trên các hiệu ứng phụ. Bộ điều chỉnh âm lượng chính stereo vơi cả công tắc theo dõi PFL và AFL. Yamaha Speaker Processing cho độ mượt tăng cường âm thấp và cao với các loa Yamaha Club-series. Các đèn báo bộ giới hạn thông báo cho bạn biết khi nào mạch bộ giới hạn trong được kích hoạt do quá tải bộ khuếch đại công suất. Bộ chọn chế độ khuếch đại công suất cho phép cấu hình nhanh bộ khuếch đại công suất hai kênh để vận hành Main + Main, Mono + Aux 1 hoặc Aux 1 + Aux 2. Bộ chọn đầu ra bộ khuếch đại công suất cho phép chọn công suất 500, 200 hoặc 75 wat mỗi kênh. Công tắc dự phòng làm câm tất cả các đầu vào đơn. Đồng hồ đo mức stereo 12 phần chính xác. Các giắc điện thoại có điều khiển mức độc lập. Các bộ nối loa SPEAKON chất lượng cao dùng để kết nối nhanh, tin cậy. Giá có thể lắp với bộ giá lắp RK5014 tùy chọn. Bộ nối đèn bảng điều khiển nhận bộ nối XLR 3 chân tiêu chuẩn đèn cổ ngỗng (tùy chọn, DC 12 vôn, tối đa 5 wat)\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"3\" scope=\"row\"\u003eMạch bảo vệ\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ tải\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePower switch on\/off mute, DC-fault (power supply shutdown\/manual reset), Clip limiter (≧THD 1%; compression)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ Ampli\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThermal (heatsink temp ≧90 degrees celsius; output mute\/auto reset), Vl limiter (RL ≦2ohms)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ nguồn điện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThermal (heatsink temp ≧100 degrees celcius; power supply shutdown\/manual reset)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eTản nhiệt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2x Variable-speed fan\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eInput Characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eInput Terminal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003ePAD\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eGAIN\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eActual Load Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eFor Use with Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" colspan=\"3\"\u003eInput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eSensitivity\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eCH INPUT A 1-8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e0dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e3kohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e50-600 ohm Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-80dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eXLR-3-31 type * \u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-16dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-36dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e26dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+10dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eCH INPUT B 1-8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e0dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e10kohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e600ohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-80dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eTRS phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-16dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-36dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e26dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+10dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\" colspan=\"2\"\u003eST CH MIC INPUT\u003cbr\u003e9\/10-15\/16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e3kohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e50-600 ohm Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-80dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eXLR-3-31 typek\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-16dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-36dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\" colspan=\"2\"\u003eST CH LINE INPUT\u003cbr\u003e9\/10-15\/16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e10kohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600ohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone jack,\u003cbr\u003eRCA pin jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+10dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\"\u003eCH INSERT IN (1-8)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600ohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-20dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e* 0dBu= 0.775Vrms\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eOutput Characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eOutput Terminal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eActual Source Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eFor Use with Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" colspan=\"2\"\u003eOutput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\" rowspan=\"2\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eST OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150ohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600ohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTRS phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eST SUB OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150ohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600ohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTRS phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eAUX SEND 1,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150ohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600ohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTRS phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eEFFECT SEND 1,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150ohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600ohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTRS phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCH INSERT OUT 1-8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600ohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTRS phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eREC OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600ohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10dBV\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10dBV\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRCA pin jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePHONES [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100ohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40ohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eST phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSPEAKERS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.1ohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4ohm Speakers\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e125W\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e500W\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003espeakON\u003cbr\u003ePhone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e* 0dBu=0.775Vrms. 0dBV =1.0Vrms\u003c\/p\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44328214757608,"sku":"YAMAHA-8150447980776","price":22050000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-emx5016cf-viet-music.jpg?v=1689740501"},{"product_id":"mixer-yamaha-emx5014c","title":"Mixer Yamaha EMX5014C","description":"\u003ch2\u003eMixer Yamaha EMX5014C.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBộ trộn kiểu Console EMX5014C - Nhẹ, di động và là một bộ trình diễn đáng kinh ngạc.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e\u0026gt;\u0026gt;\u0026gt; Hiện mẫu đã ngưng sản xuất và thay thế bằng \u003c\/strong\u003e\u003ca target=\"_blank\" rel=\"noopener\" href=\"https:\/\/vietmusic.vn\/products\/mixer-yamaha-emx5016cf\"\u003eMixer Yamaha EMX5016CF\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ trộn EMX5014C là một bộ trộn tất cả gói gọn trong một gồm bộ trộn hiệu suất cao, ampli công suất, bộ cân bằng hình ảnh, và bộ hiệu ứng kỹ thuật số thành một thiết bị kiểu sonsole nhỏ gọn. Nó có thể lắp trên giá dễ dàng, và phù hợp cho dãy các ứng dụng rộng. EMX5014C thay thế EMX5000-12 được đánh giá cao ngay cả chất lượng âm thanh được nâng cấp và chức năng bộ trộn. Toàn bộ các tiện ích và tăng cường thiết kế cũng được thực hiện.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrọn gói giúp dễ dàng vận hành và cài đặt nhanh chóng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eEMX5014C tích hợp bộ trộn, bộ khuếch đại công suất, EQ đồ họa và các hiệu ứng kỹ thuật số vào một bộ gọn, cầm tay. Không cần cài đặt và đấu dây phức tạp - chỉ cần cắm là chạy! Toàn bộ hệ thống đều được tối ưu hóa để dễ dàng đạt được âm thanh lớn tại bất kỳ đâu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eÂm thanh vượt trội thông qua lựa chọn thiết kế và chi tiết tỉ mỉ\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eViệc lựa chọn các chi tiết mang tính quyết định đến việc có đạt được âm thanh tốt nhất hay không, và Yamaha không cần có quá nhiều nỗ lực để lựa chọn chi tiết tốt nhất. Ví dụ, mạch điện bộ khuếch đại tai nghe quan trọng sử dụng điện trở chip không ồn đặc biệt trên một tấm phim nicrom mỏng để giảm âm chính xác, không gây ồn. Phải cẩn thận khi bố trí sàn cho hệ thống cũng như mạch điện chung nhằm đảm bảo rằng không gây ra tiếng ồn không mong muốn hoặc nhiễu làm giảm chất lượng âm thanh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐiều khiển và kết nối trực giác, thiết thực\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePhần bộ trộn có tổng cộng 14 đầu vào trong một kết cấu rất linh hoạt: các kênh từ 1 đến 6 là các đầu vào micro hoặc dòng đơn, các kênh 7\/8 và 9\/10 có thể có chức năng hoặc như là các đầu vào micro\/dòng đơn hoặc các đầu vào dòng stereo và các kênh 11\/12 và 13\/14 là các đầu vào dòng stereo. Cũng có các bộ nối để kết nối với các bộ khuếch đại công suất bên ngoài và bộ xử lý hiệu ứng. Các kênh stereo 11\/12 và 13\/14 gồm các giắc chân RCA để nối trực tiếp các bộ phát CD hoặc các thiết bị phát lại nhạc mà có thể ứng dụng các bộ cân bằng kênh 3-dải theo như yêu cầu. Các kênh từ 1 đến 6 cho EQ 3-dải quét trung trong khi các kênh 7 đến 14 có EQ 3-dải không quét dải trung. Cũng có hai bộ cân bằng đồ họa 9 dải để tương thích tối ưu với các loa hoặc âm thanh phòng\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHiệu ứng SPX có sẵn\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCác hiệu ứng SPX của Yamaha được công nhận rộng rãi là một trong những hiệu ứng tốt nhất cho cả ghi và âm thanh sống động. EMX5014C có một bộ xử lý hiệu ứng SPX tích hợp cho chất lượng hiệu ứng đặc biệt với xử lý 32 bit. 16 chương trình hiệu ứng với các tham số có thể điều chỉnh cho bạn độ vang, vọng, độ trễ, điều biến và bóp méo kỹ thuật số chất lượng cao. Bạn thậm chí có thể kết nối một công tắc đạp chân để điều khiển tắt\/mở hiệu ứng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBộ khuếch đại điện hiệu quả cao\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐể làm cho EMX5014C nhẹ và dễ quản lý, các bộ khuếch đại công suất được sử dụng phải cực kỳ hiệu quả đồng thời cho chất lượng âm thanh vượt trội. Thực tế, các bộ khuếch đại công suất EMX rất hiệu quả, cho công suất 500W + 500W (4?ohm) với mức tiêu thụ công suất và tỏa nhiệt tương đối thấp. Đồng thời, chúng cho chất lượng âm thanh vượt trội với đáp ứng chuyển tiếp và méo thấp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThiết kế gọn nhẹ, thiết thực\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eEMX5014C có trọng lượng nhẹ nhưng không có nghĩa là hiệu suất giảm. Tủ được làm bằng vật liệu có trọng lượng đặc biệt nhẹ nhưng bền chắc đồng thời nguồn chuyển mạch cung ứng toàn bộ năng lượng sạch mà hệ thống cần để tạo ra công suất 500W + 500W. Và EMX5014C có trọng lượng chỉ 10,5 kg - nhẹ hơn rất nhiều so với các mô đen trước. Các tay cầm dùng để mang vác được thiết kế ở phần dưới của bộ trộn nhằm tăng cường khả năng xử lý và mức độ linh động.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTiêu chuẩn an toàn và thực tế nhất định\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eEMX5014C không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và phát xạ điện tử mà còn đạt hơn sáu mươi thử nghiệm nội bộ nghiêm ngặt của Yamaha, đảm bảo mức độ tin cậy cao nhất có thể.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhí nén giữ cho hệ thống mát ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLuồng khí có thể bị ảnh hưởng khi một bộ trộn dùng năng lượng được lắp trên giá và ánh nắng trực tiếp trong các ứng dụng ngoài trời có thể làm tăng nhiệt độ lên mức nguy hiểm. EMX5014C có hệ thống làm mát bằng khí cưỡng bức được thiết kế nghiêm ngặt để đảm bảo hoạt động tin cậy và hiệu suất cao ngay cả trong các điều kiện khó.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm các bộ nén tương tự cao cấp\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCó tổng cộng sáu mạch bộ nén cấp cao trên các kênh nguồn đơn, cho phép bạn đạt được mức độ nén lý tưởng chỉ với một núm. Việc thiết lập nén tối ưu đối với một nguồn thường là một quá trình phức tạp nhưng bộ nén độc đáo này giúp dễ dàng đạt được mức nén \"\"âm nhạc\"\" để cho âm thanh hoặc âm ghi-ta tăng cường.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTính năng tiện ích thực tế\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHệ thống Yamaha FCL (Định vị kênh hồi tiếp) có chức năng định vị và khử hồi tiếp dễ dàng hơn bất cứ bao giờ. Các đèn báo FCL được bố trí trên mỗi kênh đầu vào cho biết hồi tiếp đang xảy ra ở kênh nào, vì vậy bạn có thể xác định nó bằng trực quan và điều chỉnh các mức hoặc EQ theo yêu cầu. Tính năng tiện lợi khác là một công tắc dự phòng có chức năng làm câm các kênh từ 1 đến 8 để sau khi diễn tập hoặc giữa các lần thiết lập, bạn có thể làm câm các đầu vào từ 1 đến 6 của người biểu diễn mà không phải thay đổi các thiết lập bộ chỉnh âm lượng trong khi các đầu vào stereo vẫn hoạt động để phát âm nhạc nền.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXử lý loa Yamaha\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eYamaha Speaker Processing (YS chế biến) cho tương thích tối ưu với các loa Yamaha Concert Club series hoặc BR series để tái tạo âm thuần, ba chiều cho âm nhạc của bạn tác động tối ưu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBộ chọn chế độ bộ khuếch đại điện\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChuyển đổi chế độ bộ khuếch đại điện cho phép bộ khuếch đại điện bên trong được thiết lập theo nhiều cách. Thiết lập chuyển đổi đơn giản cho phép bạn cài đặt cấu hình đầu ra điều khiển và đầu ra chính lý tưởng cho ứng dụng của bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003ePhần cứng lắp máy tùy chọn\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCó thể lắp trên giá các bộ trộn EMX-series một cách tiện lợi bằng cách sử dụng bộ giá lắp RK5014 tùy chọn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"3\" scope=\"row\"\u003eMạch bảo vệ\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ tải\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePower switch on\/off mute, DC-fault (power supply shutdown\/manual reset), Clip limiter (≧THD 1%; compression)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ Ampli\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThermal (heatsink temp ≧90 degrees celsius; output mute\/auto reset), Vl limiter (RL ≦2ohms)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBảo vệ nguồn điện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThermal (heatsink temp ≧100 degrees celcius; power supply shutdown\/manual reset)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"row\"\u003eTản nhiệt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2x Variable-speed fan\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eInput Characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eInput Terminal\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003ePAD\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eGAIN\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eActual Load Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use with Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"3\" scope=\"col\"\u003eInput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eSensitivity\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eCH INPUT A 1-6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e0dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e3kohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e50-600 ohm Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-80dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eXLR-3-31 type * \u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-16dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-36dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e26dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+10dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eCH INPUT B 1-6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e0dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e10kohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003e600 ohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-80dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\"\u003eTRS phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-16dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-36dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e26dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+10dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" rowspan=\"4\"\u003eST CH INPUT\u003cbr\u003e7\/8-9\/10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e3kohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e50-600 ohm Mics\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-80dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-60dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003eXLR-3-31 typek\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-16dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-36dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-16dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-34dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e10kohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600 ohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+10dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" rowspan=\"2\"\u003eST CH INPUT\u003cbr\u003e11\/12-13\/14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e10kohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003e600 ohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-54dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-34dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-14dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\"\u003ePhone jack,\u003cbr\u003eRCA pin jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e+10dB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+30dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\"\u003eCH INSERT IN (1-6)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600 ohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-20dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e* 0dBu= 0.775Vrms\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eOutput Characteristics.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Terminal\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eActual Source Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eFor Use with Nominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth colspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eOutput Level\u003c\/th\u003e\n\u003cth rowspan=\"2\" scope=\"col\"\u003eConnector\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eNominal\u003c\/th\u003e\n\u003cth scope=\"col\"\u003eMax. before clip\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eST OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150ohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600ohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTRS phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eST SUB OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150ohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600ohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTRS phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eAUX SEND 1,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150ohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600ohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTRS phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eEFFECT SEND\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150ohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600ohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+4dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTRS phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCH INSERT OUT 1-6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600ohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+20dBu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTRS phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eREC OUT [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e600ohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10kohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-10dBV\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+10dBV\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRCA pin jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePHONES [L,R]\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100ohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8ohm \/ 40ohm Lines\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1mW \/ 3mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20mW \/ 75mW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eST phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSPEAKER OUT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.1ohms\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4ohm Speakers\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e125W\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e500W\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003espeakON\u003cbr\u003ePhone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e* 0dBu=0.775Vrms. 0dBV =1.0Vrms\u003c\/p\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44328250048744,"sku":"YAMAHA-8150459547880","price":21300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-yamaha-emx5014c-viet-music.jpg?v=1689740503"},{"product_id":"multitrack-recorder-zoom-r16","title":"Mixer Zoom R16 Multi Track Recorder","description":"\u003ch2\u003eMixer Zoom R16 Multi Track Recorder.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eRecorder: Interface: Controller: Sampler\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e16-track playback, 8-track simultaneous recording\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBuilt-in stereo condenser microphones\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRecords directly to SD and SDHC cards up to 32 GB for up to 100 track hours\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRecords 16\/24-bit, 44.1 kHz mono and stereo WAV files\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eEight mic\/line level inputs on XLR\/TRS combo connectors\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eInput 1 can also be used for Hi-Z instrument-level signals such as electric guitar or bass\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e+48V phantom power\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDual balanced 1\/4\" TRS output jacks\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHeadphone output with dedicated volume control\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBuilt-in metronome and chromatic tuner\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e135 send-return and insert DSP effects, including amp\/preamp models and mastering algorithms\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eUser editing of effects parameters, with 390 patch memories for storage\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eIndependent level, pan and EQ for each track\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eInternal track bouncing and mixdown of multitrack to stereo\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFlexible overdubbing and both manual and automatic punch-in\/out\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLoop A\/B playback with user-defined start\/stop points\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eUp to 100 marks per recording\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eInvert track phase function\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDivide file editing\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBacklit LCD with contrast control for easy viewing in low-light environments\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e8-in\/2-out USB audio interface for Macintosh\/Windows computers\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHigh-definition 24-bit\/96 kHz playback capability with DAW software\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eControl Surface functionality (Mackie Control emulation)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFull mixing and transport controls for Cubase, Logic, Ableton Live, and other DAWs\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTwo R16s can be synchronized via USB for 32 tracks of playback and 16 tracks of simultaneous recording\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eUSB bus power\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSD card reader function\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRuns on 6 AA batteries, with alkaline battery life of more than 4.5 hours\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAC adapter included\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSteinberg Cubase LE DAW software included\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật.\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eRECORDER.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTRACK COUNT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16 (mono)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMAXIMUM NUMBER OF SIMULTANEOUS RECORDING TRACKS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMAXIMUM NUMBER OF SIMULTANEOUS PLAYBACK TRACKS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16 audio + metronome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eRECORDING FORMAT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e44.1 kHz, 16\/24-bit WAV format\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMAXIMUM RECORDING TIME\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e200 minutes\/1 GB (mono tracks)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePROJECTS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1000\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMARKERS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100\/project\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLOCATOR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHours\/minutes\/seconds\/milliseconds and bars\/beats\/ticks\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFILE EDITING\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDivide\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTRACK PARAMETERS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3-band equalizer, pan (balance), effect send ×2, invert\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSTEREO LINK\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTracks 1 \/ 2 - 15 \/ 16 selectable\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eOTHER FUNCTIONS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePunch-in\/out (manual, auto), Bounce, A-B repeat, Undo\/Redo\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eEFFECTS.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eALGORITHMS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 (CLEAN, DISTORTION, ACO\/BASS SIM, BASS, MIC, DUAL MIC, STEREO, MASTERING)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePATCHES\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e330 insert, 60 send-return\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eEFFECTS MODULES\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 insert, 2 send\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eTUNER.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTYPE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChromatic, guitar, bass, open A\/D\/E\/G, D modal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eMETRONOME.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTONES\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBEAT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNo accent, 1 \/ 4 - 8 \/ 4, 6 \/ 8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTEMPO\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40.0 - 250.0 BPM\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eHARDWARE.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMIXER FADERS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9 (mono x 8, master x 1)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eRECORDING MEDIA\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSD card (16MB - 2 GB), SDHC card (4 - 32 GB)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eANALOG-DIGITAL CONVERSION\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e96 kHz 24-bit delta-sigma ADC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDIGITAL-ANALOG CONVERSION\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e96 kHz 24-bit delta-sigma DAC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDISPLAY\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20-digit 2-line custom LCD (with backlight)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLEVEL METERS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4-segment LED\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eINPUTS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInput 1-8 Type: XLR\/TRS combo jacks Input impedance: (Balanced input) 1KΩ balanced (2 hot), (Unbalanced input) 50 KΩ unbalanced (1 with Hi-Z input impedance 470 KΩ (Hi-Z on), 5 \/ 6 with phantom power) Phantom Power: +48V Input level: -50 dBm \u0026lt; continuous \u0026lt; +4 dBm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBuilt-in stereo microphones Type: Omnidirectional condenser microphones Gain: -50 dBm \u0026lt; continuous \u0026lt; +4 dBm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eOUTPUTS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOutput | Type: TRS phone (balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhones| Standard stereo phone jack 20 mW x 2 (32 Ω load)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eUSB.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMINI-B TYPE (USB 2.0)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOperation as audio interface\/ control surface and mass storage\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eUSB AUDIO INTERFACE.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNUMBER OF RECORDING CHANNELS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNUMBER OF PLAYBACK CHANNELS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBIT RATE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSAMPLING FREQUENCY\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e44.1, 48, 88.2, 96 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCOMPATIBILITY\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWindows® 10 \/ 11, Intel® Core i3 or faster, RAM 1 GB or more (*USB 2.0 compatible port, Intel chipsets recommended)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003emacOS 10.14 ~ 13, Intel® Core Duo 1.83 GHz or faster and RAM 1 GB or more (*USB 2.0 compatible port, Intel chipsets recommended)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003ePOWER.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eAC ADAPTER\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDC 5V 1A (Zoom AD-14)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBATTERIES\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6 AA batteries (4.5-hour continuous operation time with backlight on and phantom power off)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eOTHER.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDIMENSIONS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e376 mm (W) × 237.1 mm (D) × 52.2 mm (H)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eWEIGHT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.3 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Zoom","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44374490775784,"sku":"ZOOM-8168611447016","price":11570000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/multi-track-recorder-zoom-r16-viet-music.jpg?v=1689742891"},{"product_id":"multitrack-recorder-zoom-l12","title":"Mixer \/ Recorder Zoom LiveTrak L-12 Digital","description":"\u003ch2\u003eMixer \/ Recorder Zoom LiveTrak L12 Digital.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eZoom LiveTrak L-12 là một bàn trộn kỹ thuật số mạnh mẽ với 12 kênh, kèm theo một kênh mix stereo và năm kênh mix tai nghe có thể tùy chỉnh. Bàn trộn Zoom LiveTrak rất lý tưởng cho các buổi biểu diễn trực tiếp và podcasting, cung cấp khả năng ghi âm đồng thời lên đến 12 kênh. Zoom L-12 còn mang lại chất lượng âm thanh tuyệt vời nhờ vào tỷ lệ mẫu 24-bit\/96kHz, giúp ghi lại mọi chi tiết tinh tế của phần biểu diễn. Bạn cũng có thể lưu các dự án trực tiếp vào thẻ SD để tiện lợi hơn. Bàn trộn L-12 bao gồm các điều khiển theo kiểu analog và một bộ EQ ba dải tần số parametric, cùng với 16 hiệu ứng gửi tích hợp sẵn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGiải Pháp Trộn \u0026amp; Ghi âm trực tiếp.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eZoom LiveTrak L-12 là giải pháp trộn và ghi âm lý tưởng cho các nhạc sĩ và podcaster, cung cấp một cách thức nhỏ gọn và tiết kiệm để ghi lại âm thanh với chất lượng tuyệt vời. LiveTrak L-12 có tổng cộng 12 kênh riêng biệt, một kênh mix stereo và năm kênh mix tai nghe có thể tùy chỉnh. Nó cũng cung cấp nhiều kết nối linh hoạt, bao gồm các preamp micro chất lượng cao với mạch điện tử tiên tiến và siêu ít tiếng ồn, mang đến cho bạn âm thanh rõ ràng và sắc nét nhất. Bạn có thể trộn và ghi âm các buổi biểu diễn trực tiếp, lưu trực tiếp vào thẻ SD, và sau đó có thể chỉnh sửa lại trên thiết bị hoặc chuyển sang một phần mềm thu âm (DAW) để thực hiện các chỉnh sửa chi tiết hơn. Zoom L-12 còn có 9 chế độ lưu trữ cấu hình, cho phép bạn lưu và tùy chỉnh cài đặt mixer để có thể gọi lại ngay lập tức, mang đến sự linh hoạt tối ưu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất Lượng Âm Thanh Tuyệt Vời \u0026amp; Hiệu Suất Xuất Sắc.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBàn trộn LiveTrak L-12 có thể mang lại chất lượng âm thanh tuyệt vời nhờ vào các linh kiện cao cấp và preamp micro với độ ồn cực thấp. Điều này cho phép bạn ghi lại âm thanh chất lượng studio với độ phân giải lên đến 24-bit\/96kHz ở định dạng WAV. Bạn có thể ghi lại mọi chi tiết tinh tế trong phần biểu diễn trực tiếp của mình, điều này đặc biệt lý tưởng cho các nhạc sĩ ghi âm trong các buổi biểu diễn trực tiếp hoặc các setup podcast nâng cao.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGiao Diện Âm Thanh Kỹ Thuật Số Đa Năng.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMột trong những tính năng đặc biệt của bàn trộn kỹ thuật số này là khả năng sử dụng như một giao diện âm thanh kỹ thuật số đầy đủ tính năng, bên cạnh chức năng mixer. Thiết kế linh hoạt này cho phép bạn kết nối bàn trộn với máy tính thông qua kết nối USB tích hợp, giúp bạn xuất tín hiệu đến DAW và có thể truyền tín hiệu trở lại kênh stereo của L-12 và ra đầu ra chính. Điều này giúp bạn có thể phát nhạc nền trong khi trộn và ghi âm, tăng thêm sự linh hoạt trong quá trình sản xuất.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐiều Khiển Analog \u0026amp; Hiệu Ứng Gửi.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eThiết kế công thái học của LiveTrak L-12 bao gồm các điều khiển kiểu analog chất lượng cao, cho phép bạn điều chỉnh mọi thông số với độ chính xác vượt trội và thực hiện các thay đổi nhỏ đối với các mức âm thanh ngay lập tức. Nó còn tích hợp một bộ EQ ba dải tần số parametric cho mỗi kênh, cho phép bạn thay đổi âm sắc của từng kênh âm thanh. Ngoài ra, LiveTrak L-12 cũng có 16 hiệu ứng gửi tích hợp sẵn, từ các hiệu ứng delay đến các hiệu ứng reverb và nhiều hiệu ứng khác. Khi bạn lưu cài đặt vào các chế độ, nó cũng sẽ lưu lại vị trí của cần gạt fader, cũng như các cài đặt EQ, pan và mute, mang đến sự tiện lợi cao.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThiết Kế \u0026amp; Kết Nối.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eThiết kế chắc chắn và bền bỉ của LiveTrak L-12 rất lý tưởng cho những nhạc sĩ di chuyển thường xuyên. Với thiết kế nhỏ gọn, bàn trộn rất dễ dàng mang theo và phù hợp với nhiều môi trường sử dụng. Màn hình chính ở góc dưới bên phải của bàn trộn cung cấp thông tin về độ dài ghi âm, tỷ lệ mẫu và các thông tin quan trọng khác, cùng với một núm cuộn để điều hướng các thông tin trên màn hình. Dưới màn hình còn có các nút điều khiển, cùng với một microphone tích hợp để giao tiếp với các nghệ sĩ. Các cần gạt fader, màn hình chiếu sáng và đèn xung quanh các điều khiển rất lý tưởng cho môi trường thiếu ánh sáng, giúp bạn dễ dàng nhìn thấy các điều khiển mọi lúc. Bên cạnh các cổng XLR cho micro, bàn trộn còn hỗ trợ đầu vào dòng (line inputs) và các kết nối tai nghe riêng biệt cho từng thành viên trong ban nhạc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003ciframe width=\"100%\" height=\"450\" src=\"https:\/\/www.youtube.com\/embed\/Pg52tUGSUTs?si=8qQnQV5qTFlDu_qI\" title=\"YouTube video player\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eINPUTS:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMono (MIC\/LINE): 8 Stereo (LINE): 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eOUTPUTS:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMASTER OUT: 1 MONITOR OUT: 5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eINPUTS.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONO (MIC\/LINE):\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eType: XLR\/TRS combo jacks (XLR: 2 HOT, TRS: TIP HOT)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInput gain | PAD OFF: +16 - +60 dB, PAD ON: −10 – +34 dB, Hi-Z ON: +6 - +50 dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInput impedance | XLR: 3 kΩ, TRS: 10kΩ\/1 MΩ (when Hi-Z ON)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaximum input level | PAD OFF: 0 dBu (at 0 dBFS), PAD ON: +26 dBu (at dBFS)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhantom Power | +48 V\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSTEREO (LINE):\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eType: TS phone\/RCA pin (unbalanced) jacks\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaximum input level : +10 dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eOUTPUTS.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMASTER OUT:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eType: XLR jacks (balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaximum output level: +14.5 dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOutput impedance: 100 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONITOR OUT A (TRS):\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eType: TRS phone jacks (balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaximum output Level: +14.5 dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOutput impedance: 100 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONITOR OUT A-E (PHONES):\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eType: Standard Stereo phone jacks\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaximum output level: 42 mW + 42 mW at 60 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOutput impedance: 100 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eBUSES.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMASTER:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONITOR:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSEND EFX:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eCHANNEL STRIP.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCOMP:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLOW CUT:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75 Hz, 12 dB\/OCT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eEQ:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHIGH: 10 kHz, ± 15 dB, shelving, MID: 100 Hz-8 kHz, ±15 dB, peaking, LOW: 100 Hz, ± 15 dB, shelving\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eLEVEL METERS.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLEVEL SEGMENTS:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eSEND EFFECTS.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e16 TYPES:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHall 1 \u0026amp; 2 (reverb)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRoom 1 \u0026amp; 2(reverb)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePlate (reverb)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChurch (reverb)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDrumAmb (reverb)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGateRev (reverb)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSpring (reverb)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDelay (delay)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAnalog (delay)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP-P Dly (delay)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVocal 1-4 (delay + reverb)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eRECORDER.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMAXIMUM SIMULTANEOUS RECORDING TRACKS:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 at 44.1\/48 kHz (12 channel + stereo mix). 12 at 96 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMAXIMUM SIMULTANEOUS PLAYBACK TRACKS:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eRECORDING FORMAT:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWAV 44.1\/48\/96 kHz, 16\/24-bit, mono\/stereo WAV format\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eRECORDING MEDIA:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16 MB - 2 GB SD cards, 4 GB - 32 GB SDHC cards, 64 GB - 1 TB SDXC cards\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eAUDIO INTERFACE.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e44.1\/48 KHZ:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRecording: 14 channels, Playback: 4 channels\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBIT DEPTH:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24-bit\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eINTERFACE:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUSB 2.0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eSYSTEM REQUIREMENTS FOR AUDIO INTERFACE MODE.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eWINDOWS:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOS: Windows® 8.1 \/ 10 \/ 11 (32bit\/64bit) CPU: Intel® Core i3 or faster*USB: USB 3.0\/USB 2.0** * Operation is not guaranteed with CPUs from Atom, Celeron or Pentium series or CPUs made by AMD.** Only USB host controllers with Intel Chipsets are supported. Operation is not guaranteed when used with USB hubs or expansion cards.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMAC:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOS: macOS® 10.14 ~ 13 CPU: Intel® Core i3 or fasterUSB: USB 3.0\/USB 2.0* * Operation is not guaranteed when used with USB hubs or expansion cards.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eIPHONE\/IPAD:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOS: iOS 8 ~ 16, iPadOS 16 * Apple Lightning-to-USB Camera Adapter required.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eCARD READER.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCLASS:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMass storage, USB 2.0 High Speed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eUSB HOST.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCLASS:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUSB 2.0 High Speed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eSAMPLING RATE.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e44.1\/48\/96 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eFREQUENCY CHARACTERISTICS.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e44.1 KHZ:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-1.0 dB: 20 Hz - 20 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e96 KHZ:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-3.0 dB: 20 Hz - 40 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eEQUIVALENT INPUT NOISE.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eACTUAL MEASUREMENTS:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-128 dB EIN (IHF-A) with +60 dB\/150 Ω input\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDISPLAY:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLCD with backlight (128x64 resolution)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePOWER SUPPLY:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eZOOM AD-19 AC adapter (DC12 V\/2 A)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePOWER CONSUMPTION:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17W maximum\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eEXTERNAL DIMENSIONS:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e445 mm (W) x 282 mm (D) x 70.5 mm (H) 17.5” (W) x 11.1” (D) x 2.78” (H)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eWEIGHT (MAIN UNIT ONLY):\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.53 kg \/ 5.58 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNote: 0 dBu = 0.775 V\u003c\/p\u003e","brand":"Zoom","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44374492414184,"sku":"ZOOM-8168612888808","price":18880000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/digital-mixer-recorder-zoom-livetrak-l12-viet-music.jpg?v=1689742894"},{"product_id":"digital-mixer-recorder-zoom-livetrak-l8","title":"Digital Mixer + Recorder Zoom LiveTrak L-8","description":"\u003cp\u003eZoom LiveTrak L8 giúp việc trộn, theo dõi và ghi lại các podcast và buổi biểu diễn âm nhạc có âm thanh chuyên nghiệp trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết trong một bộ sản phẩm di động, giá cả phải chăng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eLIVETRAK L8 FEATURES.\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e8-channel mixer (6 combo, plus 2 TS)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e12-track simultaneous recording, 10-track playback\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMix-Minus function preventing audio feedback from dial-in guests\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTRRS connection and included TRRS cable for phone connectivity\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e6 assignable Sound Pads, with 13 preset sounds\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e4 headphone outputs, consisting of 3 custom monitor mixes, plus one main mix\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e3-band EQ and a low-cut function\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e7 scene memories for storing mixes\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e12-in \/ 4-out USB audio interface\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eClass-compliant mode (for iOS compatibility)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBattery operated with four AA batteries or a USB power supply\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRecord up to 24-bit\/96kHz, record up to 48kHZ to computer and SD card simultaneously\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật.\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eINPUTS AND OUTPUTS \/ NUMBER OF CHANNELS.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eINPUTS:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMIC\/LINE : 6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLINE : 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eOUTPUT:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMASTER OUT : 1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMASTER OUT (PHONES) : 1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMONITOR OUT (PHONES) : 3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eINPUTS.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMIC\/LINE:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eType: XLR\/TRS combo jacks (XLR: 2 HOT, TRS: TIP HOT)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInput gain: +10 – +54 dB\/–3 – +41 dB (when Hi-Z ON)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInput impedance: XLR: 3 kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInput impedance: TRS: 3 kΩ\/1 MΩ (when Hi-Z ON)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaximum input level: –2 dBu when –26dB switch OFF (at 0 dBFS)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaximum input level: +24 dBu when –26dB switch ON (at 0 dBFS)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhantom power: +48 V\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLINE:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eType: TS phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInput impedance: 10 kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaximum input level: +3 dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSMARTPHONE CONNECTION JACK:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eType: TRRS mini jack (4-contact\/TIP: L, RING 1: R, RING 2: GND, SLEEVE: MIC)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInput impedance: 10 kΩ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaximum input level: +3 dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eOUTPUT.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMASTER OUT:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eType: XLR jacks (balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaximum output level: +14.5 dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOutput impedance: 100 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMASTER OUT (PHONES):\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eType: Standard stereo phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaximum output level: 10 mW + 10 mW (60Ω load)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOutput impedance: 10 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONITOR OUT (PHONES):\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eType: Standard stereo phone jack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaximum output level: 10 mW + 10 mW (60Ω load)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOutput impedance: 10 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eBUSES.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMASTER:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMONITOR:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSEND EFX:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eCHANNEL STRIP.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLOW CUT:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75 Hz, 12 dB\/OCT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eEQ:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHIGH: 10 kHz, ±15 dB, shelving\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMID: 2.5 kHz, ±15 dB, peaking\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLOW: 100 Hz, ±15 dB, shelving\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLEVEL METER:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9 segments\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSEND EFFECTS:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 types\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eRECORDER.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMAXIMUM SIMULTANEOUS RECORDING TRACKS:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 at 44.1\/48\/96 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMAXIMUM SIMULTANEOUS PLAYBACK TRACKS:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eRECORDING FORMAT:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWAV 44.1\/48\/96 kHz, 16\/24-bit, mono\/stereo\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eRECORDING MEDIA:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4GB – 32GB SDHC-compliant cards (Class 10 or higher)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e64GB – 1TB SDXC-compliant cards (Class 10 or higher)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eAUDIO INTERFACE.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e44.1\/48 KHZ:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRecording: 12 channels\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePlayback: 4 channels\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBIT DEPTH:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24-bit\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eINTERFACE:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUSB 2.0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eSYSTEM REQUIREMENTS FOR AUDIO INTERFACE MODE.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eWINDOWS:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOS: Windows® 8.1 \/ 10 \/ 11 (32bit\/64bit)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCPU: Intel® Core i3 or faster*\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUSB: USB 3.0\/USB 2.0**\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e* Operation is not guaranteed with CPUs from Atom, Celeron or Pentium series or CPUs made by AMD.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e** Only USB host controllers with Intel Chipsets are supported. Operation is not guaranteed when used with USB hubs or expansion cards.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMAC:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOS: macOS 10.12 ~ 13\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCPU: Intel® Core i3 or faster\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUSB: USB 3.0\/USB 2.0*\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e* Operation is not guaranteed when used with USB hubs or expansion cards.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eIPHONE\/IPAD:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOS: iOS 10 ~ 16, iPadOS 15 - 16\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e* Apple Lightning-to-USB Camera Adapter required.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eCARD READER.\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable style=\"width: 100%;\" width=\"100%\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCLASS:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMass storage USB 2.0 High Speed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSAMPLING FREQUENCY:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e44.1\/48\/96 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFREQUENCY RESPONSE:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20 Hz – 20 kHz: –1 dB at 44.1 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20 Hz – 40 kHz: –3 dB at 96 kHz (when GAIN at 3 o'clock)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eEQUIVALENT INPUT NOISE:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–121 dBu or less (IHF-A) at +54dB\/150Ω input\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDISPLAY:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLCD with backlight (96×64 resolution)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePOWER:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4 AA batteries (alkaline, lithium, or rechargeable NiMH)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAC adapter (ZOOM AD-17): DC 5V\/1A\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSupports USB bus power\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eESTIMATED CONTINUOUS RECORDING TIME USING BATTERIES:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRecording 44.1kHz\/16-bit\/4ch audio to SD card (when 48V is OFF, LCD BACKLIGHT is 15sec, BATTERY SAVING is ON and headphone impedance is 62Ω):\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlkaline batteries: about 1.5 hours\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNiMH batteries (1900 mAh): about 3 hours\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLithium batteries: about 5 hours\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThe above values are approximate.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eContinuous battery operation times were determined using in-house testing methods. They will vary greatly according to use conditions.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePOWER CONSUMPTION:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eEXTERNAL DIMENSIONS:\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e268 mm (W) × 282 mm (D) × 74 mm (H)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eWEIGHT (UNIT ONLY):\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.56 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Zoom","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44374495428840,"sku":"ZOOM-8168615051496","price":12900000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/digital-mixer-recorder-zoom-livetrak-l-8-viet-music.jpg?v=1700079474"},{"product_id":"mixer-soundcraft-nano-m08bt","title":"Mixer Soundcraft Nano M08BT","description":"\u003ch2\u003eSoundcraft Nano M08BT.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHiệu suất tuyệt vời của Soundcraft Nano M08BT sẽ đáp ứng nhiều nhu cầu điều chỉnh của người dùng. Nano M08BT áp dụng các tiêu chuẩn âm thanh chuyên nghiệp của Soundcraft, là mixer 8 kênh hỗ trợ nhiều nguồn âm thanh khác nhau và có nhiều chức năng xử lý âm thanh chuyên nghiệp khác với các sản phẩm cùng loại.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNgoài việc hỗ trợ các nguồn âm thanh truyền thống như micrô và nhạc cụ, Soundcraft Nano M08BT còn nhận phát âm thanh qua Bluetooth. Mixer cũng có chức năng phát và ghi âm qua cổng USB, cho phép phát nhạc từ USB hoặc ghi lại trực tiếp vào USB.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDãy đèn LED sáng cạnh viền 2 bên Mixer thể hiện mức âm lượng hoạt động không chỉ trông tuyệt đẹp mà còn giúp người dùng theo dõi mức độ âm thanh cũng như tín hệu âm thanh đầu vào từ xa.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhi được sử dụng tại nhà hoặc trong phòng thu, cổng USB type -B của Soundcraft Nano M08BT giúp bạn kết nối với máy tính Mac và máy tính Windows, dễ dàng sử dụng phần mềm để thu âm, sản xuất và chỉnh sửa nhạc. Nano M08BT có các tùy chọn kết nối đầu vào rất linh hoạt. Compresser tích hợp, bộ xử lý Effects hiệu ứng cho cả Echo và Reverb có nhiều cấp độ cũng như chế độ Effects mặc định thiết lập sẵn đều được điều khiển bằng hệ thống chiết áp tinh chỉnh và cần gạt Fader cao cấp cho âm thanh tuyệt vời...phù hợp cho nhiều hoạt biểu diễn âm nhạc, ghi âm trong phòng thu và hát karaoke.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cimg style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\" alt=\"Mixer Soundcraft Nano M08BT\" src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/71JhTRHQx6L._SL1500_5a03b014-2a8a-416d-85b8-a54dfb2a6f4c_1024x1024.jpg?v=1692205573\"\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTính Năng Nổi Bật.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Mixer 8 kênh với 4 cổng vào mic \/ line mono, 3 cổng vào âm thanh stereo (2 TRS và 1 RCA) và 2 cổng insert 6.3mm chèn tín hiệu đầu vào cho phép ghép nối Mixer với các thiết bị xử lý Effect hoặc Compresso bên ngoài.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Công tắc bật nguồn 48V cho cổng micro thu âm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- 2 cổng USB type-B kết nối máy tính Mac \/ Windows, âm thanh có độ sâu 8 bit \/16 bit và tốc độ lấy mẫu 32kHz\/44.1 kHz\/48 kHz)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Phát âm thanh trực tiếp từ USB hoặc ghi lại âm thanh trực tiếp vào USB. Có 4 chế độ chơi (phát toàn bộ list nhạc, phát lặp lại tất cả list nhạc, phát lặp lại 1 bài, phát ngẫu nhiên\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Kết nối Bluetooth hỗ trợ phát lại âm thanh không dây từ thiết bị di động, Mac hoặc PC\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Dãy đèn LED hiển thị 2 bên mixer đo lường mức âm lượng, cho phép người dùng theo dõi mức độ âm thanh mà không cần phải ở gần mixer.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- 2 mạch Compressors tích hợp cho các kênh micrô \/ line cho chất lượng âm thanh vượt trội.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Bộ xử lý tiếng echo, vocal, reverb, hồi âm và các hiệu ứng âm thanh khác để nâng cao hiệu suất giọng hát.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eType: Mixer analog\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChanel: 8\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMic: 4 , XLR\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eInput - Line: USB\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eFader: (60 mm) , 8 fader\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eOutput - Main: XLR Main, 2\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHeadphone: 1\/4 inch \/ 1 insert\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eEQ Range: 3 dải\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBuilt-in Bluetooth\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDimension (Depth x Width x Height): 313,6 x 339,6 x 74,4 mm\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eWeight: 3,13 kg\u003c\/p\u003e","brand":"Soundcraft","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44697358532840,"sku":"SOUNDCRAFT-8305943249128","price":10900000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-soundcraft-nano-m08bt-viet-music.jpg?v=1692238099"},{"product_id":"mixer-soundcraft-nano-m12bt","title":"Mixer Soundcraft Nano M12BT","description":"\u003ch2\u003eSoundcraft Nano M12BT.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHiệu suất tuyệt vời của Soundcraft Nano M12BT sẽ đáp ứng nhiều nhu cầu điều chỉnh của người dùng. Nano M12BT áp dụng các tiêu chuẩn âm thanh chuyên nghiệp của Soundcraft, là mixer 12 kênh hỗ trợ nhiều nguồn âm thanh khác nhau và có nhiều chức năng xử lý âm thanh chuyên nghiệp khác với các sản phẩm cùng loại.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNgoài việc hỗ trợ các nguồn âm thanh truyền thống như micrô và nhạc cụ, Soundcraft Nano M12BT còn nhận phát âm thanh qua Bluetooth. Mixer cũng có chức năng phát và ghi âm qua cổng USB, cho phép phát nhạc từ USB hoặc ghi lại trực tiếp vào USB.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDãy đèn LED sáng cạnh viền 2 bên Mixer thể hiện mức âm lượng hoạt động không chỉ trông tuyệt đẹp mà còn giúp người dùng theo dõi mức độ âm thanh cũng như tín hệu âm thanh đầu vào từ xa.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhi được sử dụng tại nhà hoặc trong phòng thu, cổng USB type -B của Soundcraft Nano M12BT giúp bạn kết nối với máy tính Mac và máy tính Windows, dễ dàng sử dụng phần mềm để thu âm, sản xuất và chỉnh sửa nhạc. Nano M08BT có các tùy chọn kết nối đầu vào rất linh hoạt. Compresser tích hợp, bộ xử lý Effects hiệu ứng cho cả Echo và Reverb có nhiều cấp độ cũng như chế độ Effects mặc định thiết lập sẵn đều được điều khiển bằng hệ thống chiết áp tinh chỉnh và cần gạt Fader cao cấp cho âm thanh tuyệt vời...phù hợp cho nhiều hoạt biểu diễn âm nhạc, ghi âm trong phòng thu và hát karaoke.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: center;\"\u003e\n\u003cimg style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\" alt=\"Mixer Soundcraft Nano M12BT\" src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/NANO-M12BT-L-look-down-at-45_CC_original_69103911-c41e-4de9-bfb9-a2c8c23d7440_1024x1024.jpg?v=1692205756\"\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTính Năng Nổi Bật.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Mixer 12 kênh với 8 cổng vào mic \/ line mono, 3 cổng vào âm thanh stereo (2 TRS và 1 RCA) và 6 cổng insert 6.3mm chèn tín hiệu đầu vào cho phép ghép nối Mixer với các thiết bị xử lý Effect hoặc Compresso bên ngoài.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Công tắc bật nguồn 48V cho cổng micro thu âm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- 2 cổng USB type-B kết nối máy tính Mac \/ Windows, âm thanh có độ sâu 8 bit \/16 bit và tốc độ lấy mẫu 32kHz\/44.1 kHz\/48 kHz\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Phát âm thanh trực tiếp từ USB hoặc ghi lại âm thanh trực tiếp vào USB. Có 4 chế độ chơi (phát toàn bộ list nhạc, phát lặp lại tất cả list nhạc, phát lặp lại 1 bài, phát ngẫu nhiên\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Kết nối Bluetooth hỗ trợ phát lại âm thanh không dây từ thiết bị di động, Mac hoặc PC\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Dãy đèn LED hiển thị 2 bên mixer đo lường mức âm lượng, cho phép người dùng theo dõi mức độ âm thanh mà không cần phải ở gần mixer.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- 4 compressors tích hợp cho các kênh micrô \/ line cho chất lượng âm thanh vượt trội.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e- Bộ xử lý cho tiếng echo, vocal, reverb, hồi âm và các hiệu ứng âm thanh khác để nâng cao hiệu suất giọng hát.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eType: Mixer analog\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChanel: 12\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMic: 8 , XLR\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eInput - Line: 1 x stereo RCA, 2 x TRS, 8 TRS Mono\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eFader: (60 mm) , 12 fader\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eOutput - Main: XLR Main, 2\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHeadphone: 1\/4 inch \/ 1 insert\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eEQ Range: 3 band\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBuilt-in Bluetooth\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDimension (Depth x Width x Height): 421,6 x 339,6 x 74,4 mm\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eWeight: 4,38 kg\u003c\/p\u003e","brand":"Soundcraft","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44697370624232,"sku":"SOUNDCRAFT-8305947312360","price":15300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-soundcraft-nano-m12bt-viet-music.jpg?v=1692238106"},{"product_id":"pedal-guitar-boss-br-800-digital-recorder","title":"Mixer Boss BR-800 - Digital Recorder","description":"\u003ch2\u003eBoss BR800 Digital Recorder.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eBOSS vẫn duy trì sản phẩm truyền thống bán chạy nhất, với sản phẩm tiện dụng, giá cả phải chăng và chứa đựng nhiều bản nhạc với bộ BR-800 hoàn toàn mới mẻ - sử dụng bằng nguồn pin. Thiết kế mới rất đẹp mắt bởi bộ chuyển mạch cảm ứng và thiết bị ghi bằng thẻ nhớ SD. Tối đa lên đến bốn bản nhạc có thể được ghi đồng thời với 8 bài hát có thể phát lại cùng lúc cộng với một ca khúc dành riêng cho các máy có âm thanh tích hợp sẵn. Các hiệu ứng mạnh mẽ của bộ vi xử lý BR-800 gồm hiệu ứng GT-10\/10B, và hiệu ứng âm thanh hài hòa của VE-20 và COSM - được dựa trên mô hình thân đàn của guitar thùng. Tính năng thu âm tương tác của EZ xảy ra trong quá trình thu âm. Một microphone âm thanh nổi cũng được lắp sẵn trong BR-800 chẳng hạn như ghi âm \"Bài hát Phác họa\" (Song Sketch). Cho dù đang ở bất cứ nơi đâu, bạn sẽ không bao giờ bỏ lỡ thời điểm cảm hứng âm nhạc với BR-800.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cimg style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\" alt=\"Mixer Boss BR-800 - Digital Recorder\" src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/1_d2f05a99-2306-46a3-b9f8-27b88e794146_1024x1024.png?v=1714733348\"\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cem\u003eBoss BR-800 Digital Recorder\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChế độ ghi EZ.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCho dù bạn đang tạo ra các bài hát phức tạp, đa lớp hoặc ghi lại âm thanh độc đáo, BR-800 làm cho quá trình ghi âm trở nên nhanh chóng và dễ dàng. Người mới bắt đầu sẽ thích chế độ Ghi EZ mới tương tác hướng dẫn bạn qua quá trình ghi âm. Các tính năng hữu ích khác bao gồm chức năng Retry tiện lợi, tự động thu hồi để khắc phục lỗi và ghi âm Song Sketch để ghi lại lập tức. Ngoài ra còn có một micrô stereo condenser microphone được tích hợp cộng với một máy tạo nhịp điệu chất lượng DR-880 để thêm các bài hát bằng trống và bộ gõ vào bài hát của bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHiệu ứng chuyên nghiệp.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTăng cường khả năng ghi âm của bạn bằng các hiệu ứng BOSS mạnh mẽ được tích hợp sẵn trên BR-800. Rất nhiều hiệu ứng này xuất phát từ bộ vi xử lý hàng đầu của BOSS, bao gồm hiệu ứng tiếng hát của VE-20, Amp COSM guitar \/ bass và các hiệu ứng từ dòng GT-10, hiệu ứng mô hình thân đàn của guitar thùng từ AP-1 preamp, nó tạo ra âm thanh chất lượng cao và phong phú để ghi lại dòng ghita acoustic. Bạn sẽ ngạc nhiên trước việc có bao nhiêu sức mạnh xử lý được tích hợp trong máy ghi âm nhỏ này, và những hiệu ứng âm thanh trên nó xuất sắc như thế nào.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eKhả năng di động cao.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBạn có thể cung cấp nguồn điện cho BR-800 từ bộ sạc AC đi kèm, hoặc có thể mang theo sạc, BR-800 có thể được cung cấp từ sáu pin AA. Ghi lại bất cứ đâu! Micrô stereo cũng được tích hợp sẵn trong BR-800 để ghi lại các bài hát \"Song Sketch\" - thật tuyệt vời để ghi lại những ý tưởng bài hát (ví dụ như acoustic guitar và vocals) từ bất kỳ vị trí nào.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTăng cường USB.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhả năng tương thích USB của BR-800 cho phép nhiều chức năng với máy tính. Kết nối với PC, BR-800 sẽ hoạt động như một giao diện âm thanh USB cho các bản ghi sử dụng các hiệu ứng bên trong. BR-800 cũng có thể hoạt động như một bề mặt điều khiển cho phần mềm DAW.\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003ciframe width=\"100%\" height=\"450\" src=\"https:\/\/www.youtube.com\/embed\/MlzyFNbJnXA?si=oVDGC_QNOZiaZG8X\" title=\"YouTube video player\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cem\u003eVideo âm thanh của Guitar Boss BR-800 Digital Recorder\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Boss","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45991381795048,"sku":"BOSS-8763217477864","price":13040000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/pedal-guitar-boss-br-800-digital-recorder-viet-music.jpg?v=1714745076"},{"product_id":"mixer-behringer-wing-48-channel-digital-uk-plug","title":"Mixer Behringer Wing","description":"\u003ch2\u003eMixer Behringer WING.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e48 Stereo Channels, 28 Bus Full Stereo Digital Mixing Console with 8 Midas PRO Preamps, 8 Midas PRO Outputs, 10.1\" Touch Screen and 24 Fader Control Surface\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMặt điều khiển của WING sở hữu giao diện cảm ứng điện dung cỡ lớn với các nút điều khiển xoay, nhạy cảm ứng để người chơi dễ dàng thao tác. Ba phần fader riêng biệt và phần điều khiển Custom có thể được cài đặt dễ dàng và trực quan để đáp ứng nhu cầu cá nhân. Dù bạn cần một bus send fader cụ thể bên cạnh channel fader tương ứng hoặc một kênh “money” chuyên dụng thì mọi thứ đều nằm ở đầu ngón tay của bạn, và nếu muốn, bạn có thể chia sẻ không gian với hai kỹ sư nữa - WING có thể được thiết lập để đưa hoạt động sản xuất âm nhạc của bạn lên tầm cao mới. Bạn thậm chí có thể thay thế và tuỳ chỉnh nơi đặt tay bằng gỗ kích thước lớn bằng những thứ vui nhộn nếu bạn muốn. Bản vẽ kỹ thuật có thể được tìm thấy ở phần Tải xuống ở trang sản phẩm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐặc điểm:\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e8 mic preamp Midas PRO đoạt giải thưởng và 8 output Midas Pro tích hợp\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e24 fader 100 mm có động cơ ở ba vùng riêng biệt, có thể được thiết lập\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKết nối I\/O từ xa “Plug and Play” cho 144 tín hiệu input và output trên 3 cổng AES50 với công nghệ SuperMAC của Klark Teknik cho jitter và độ trễ cực thấp\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMàn hình hiển thị kích thước lớn với cảm ứng điện dung và màn hình xoay có thể điều chỉnh\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhần chỉnh sửa kênh cảm ứng độc đáo với 11 điều khiển xoay và màn hình TFT màu sắc chuyên dụng để luôn cập nhật tất cả các thuộc tính của kênh\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eModule tùy chọn cho 64x64 kênh audio qua mạng Ethernet có hỗ trợ WAVES SoundGrid Technology* hoặc Dante\/AES67 Technology*\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTích hợp 48 x 48 channel USB 2.0 audio interface với DAW điều khiển từ xa, mô phỏng điều khiển HUI và Mackie*\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCặp thẻ SD live recorder\/player với lên đến 64 track nhạc và marker để xác định vị trí bài hát\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBổ sung phần điều khiển 4 kênh với các điều khiển xoay, nút bấm, hiển thị thông số để truy cập thường xuyên vào nguồn điện, ma trận hoặc “money-channel”\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFX rack cao cấp với 8 bộ xử lý âm thanh stereo thứ thiệt và các thuật toán TC, mô phỏng Quantec* và EMT* đẳng cấp thế giới\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFX rack tiêu chuẩn với 8 bộ xử lý âm thanh stereo thứ thiệt cho chuỗi modulation, EQ, dynamics, v.v., đồng thời cho phép trộn các effect bên ngoài vào bản mix\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e5 slot xử lý plug-in có thể thay đổi cho tất cả 40 kênh stereo input, có bộ cân bằng và bộ nén analog cổ điển mang tính biểu tượng, FX slot và EQ tham số 4-band cho tất cả 8 kênh stereo aux\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCustom Control mang đến 16 nút latching hoặc momentary và 4 điều khiển xoay, dễ dàng điều chỉnh các chức năng yêu thích\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e4 main, 8 matrix và 16 aux stereo bus, dual insert, EQ thông số 8-band, stereo imager và bộ xử lý dynamics đầy đủ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e2 cổng Ethernet với switch tích hợp để điều khiển từ xa được nối mạng\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTích hợp cổng mở rộng cho audio interface card tùy chọn hoặc nối mạng kỹ thuật số MADI* và ADAT\/WC\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eInterface 32 kênh độ trễ thấp StageCONNECT cho loa kiểm âm cá nhân hoặc hộp I\/O analog, AES\/EBU stereo digital in và out trên XLR cân bằng, 8x8 aux line-in\/out TRS cân bằng, 2 cổng TRS phone, cổng MIDI I\/O và 4 GPIO.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eBảng điều khiển trộn cá nhân.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBề mặt điều khiển WING sử dụng giao diện màn hình cảm ứng điện dung lớn với các nút điều khiển xoay nhạy cảm ứng để mang lại một cách vận hành mới dễ dàng hơn. Ba phần fader riêng biệt và phần Điều khiển tùy chỉnh có thể được điều chỉnh dễ dàng và trực quan để đáp ứng các yêu cầu cá nhân của bạn. Bất kể bạn cần một bộ điều chỉnh gửi xe buýt cụ thể bên cạnh bộ điều chỉnh kênh tương ứng hay một kênh “tiền” chuyên dụng luôn ở trong tầm tay bạn hoặc thậm chí chia sẻ bề mặt với hai kỹ sư - WING có thể được định cấu hình để nâng hoạt động sản xuất của bạn lên một tầm cao mới . Bạn thậm chí có thể thay thế và tùy chỉnh phần kê tay bằng gỗ lớn bằng thứ gì đó vui nhộn hơn nếu bạn muốn. Bản vẽ kỹ thuật có thể được tìm thấy trong phần Tải xuống của trang sản phẩm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTại sao lại là nguồn?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMục đích của việc trộn ở nơi đầu tiên là gì? Trong khi xem xét đường dẫn tín hiệu của sản xuất âm thanh cho các ứng dụng trực tiếp hoặc phòng thu, chúng tôi đã rất ngạc nhiên khi thấy rằng phần lớn thuật ngữ vẫn được thúc đẩy bởi quá trình triển khai kỹ thuật lịch sử, thay vì mục đích thực tế của nó. Thông thường, các bảng điều khiển tập trung vào các số đầu vào được gán cho các kênh và phụ trợ. WING đang cung cấp một góc nhìn khác biệt đáng kể bằng cách tập trung vào Nguồn làm lý do cho bất kỳ sự pha trộn nào, chẳng hạn như tín hiệu trống trầm hoặc giọng hát chính. Do đó, đầu vào được cung cấp nhiều thuộc tính hơn là chỉ một số. Các nguồn có thể ở chế độ mono, stereo hoặc mid-side, các thông số headamp riêng như khuếch đại và công suất ảo, với chức năng đo sáng và tắt tiếng nguồn cụ thể. Chúng cũng có thể được cung cấp màu sắc, biểu tượng, tên và một số thẻ cho các mục đích nhóm và lọc. Tất cả những điều này mô tả Nguồn thực tế trước tiên,\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCái hay của việc này là bạn có thể gắn nhãn Nguồn bằng ứng dụng WING Co-Pilot của chúng tôi trong khi vá trên sân khấu và bất kể tín hiệu được vá cho một kênh, cho bản ghi SD hoặc cho bất kỳ đầu ra nào khác, bạn sẽ luôn thấy và tham khảo điều đó Nguồn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eMono \/ Stereo.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTất cả 48 kênh đầu vào và 28 hỗn hợp bus có thể được sử dụng cho các nguồn mono, stereo hoặc mid-side. Việc gán một nguồn âm thanh nổi cho bất kỳ kênh nào sẽ tự động hiển thị âm thanh nổi của kênh và sân khấu hình ảnh âm thanh nổi của nó cung cấp khả năng kiểm soát chiều rộng từ âm thanh nổi 150% xuống đơn âm. Bảng điều khiển không cần khởi động lại để áp dụng bất kỳ thay đổi chế độ nào. Cấu hình kênh, xe buýt và nhóm con của họ có thể được thay đổi bất kỳ lúc nào.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eKế thừa được tích hợp trong mọi kênh.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNgoài ra với WING EQs và động lực học tuyệt vời, tất cả các kênh và bus đều có các plug-in cho cổng, máy nén và bộ cân bằng, bao gồm các mô phỏng cao cấp được mô phỏng theo phần cứng nổi tiếng nhất như Pultec EQ, SSL Bus Compressor và Gate \/ Expander, SPL Transient Designer, Neve EQ, Compressor and Gate, Focusrite ISA và D3, DBX160, LA-2A, 1176, Elysia mPressor và Empirical Labs Distressor. *\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCân bằng hoàn hảo và định hình tông màu cuối cùng.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCác kênh WING Input có các bộ lọc lo-cut và hi-cut, tilt-EQ, all-pass hoặc Sound Maxer, ngoài EQ tham số 6 băng tần. Tất cả các xe buýt, ma trận và nguồn điện thậm chí còn có EQ tham số 8 băng tần. Ngoài ra, WING cung cấp 8 mô phỏng tỉ mỉ của các bộ cân bằng phần cứng nổi tiếng để sử dụng trong mỗi và mọi kênh, bất cứ khi nào bạn cần sự rung cảm đặc biệt đó trên tín hiệu của mình.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐã kết nối.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới 374 đầu vào và 374 đầu ra, cần rất nhiều kết nối kỹ thuật số. WING cung cấp 3 cổng mạng âm thanh AES50 SuperMAC để kết nối hộp sân khấu kỹ thuật số hoặc chia sẻ tới 144 luồng đầu vào và 144 luồng đầu ra với các bảng điều khiển trộn khác. Có 48x48 kênh âm thanh USB và 64x64 kênh khác của Âm thanh qua IP (tùy chọn mô-đun AoIP), cộng với I \/ O âm thanh nổi AES \/ EBU. Khe cắm thẻ mở rộng WING, có thẻ ghi LIVE SD hoặc các thẻ tùy chọn có thể chứa cho các tiêu chuẩn khác nhau, chẳng hạn như ADAT, MADI, DANTE và WSG, cung cấp các kênh âm thanh vào \/ ra 64x64 khác.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eGiao diện Klark Teknik StageConnect hoàn toàn mới cho phép truyền tải 32 kênh âm thanh 24-bit với độ trễ dưới mili giây, cùng với dữ liệu điều khiển và công suất 18 W qua một cáp XLR tiêu chuẩn duy nhất . Với tính linh hoạt và dễ sử dụng, đây có thể trở thành tương lai của XLR. Để có hiệu suất tối ưu và chạy cáp dài 110 Ohm Cáp DMX là bắt buộc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003ciframe title=\"YouTube video player\" src=\"https:\/\/www.youtube.com\/embed\/phxSXgY8Hyw?si=u3YZ2ra3F2J3tzlo\" height=\"450\" width=\"100%\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cem\u003eVideo giới thiệu Mixer Behringer WING 48-channel Digital-UK Plug\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm đầu vào \/ đầu ra.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐáp ứng tần số @ tốc độ mẫu 48 kHz, 0 đến -1 dB (bất kỳ cài đặt độ lợi nào)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e10 Hz - 20 kHz\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDải động, đầu vào tương tự đến đầu ra tương tự (điển hình), XLR \/ aux\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e111 dB * \/ 108 dB *\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDải động A \/ D, bộ tiền khuếch đại và bộ chuyển đổi (điển hình), XLR \/ aux\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e112 dB * \/ 110 dB *\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eD \/ A dải động, bộ chuyển đổi và đầu ra (điển hình), XLR \/ aux\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e118 dB * \/ 112 dB *\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLoại bỏ nhiễu xuyên âm @ 1 kHz, các kênh lân cận\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e100 dB\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMức đầu ra, đầu nối XLR (danh nghĩa \/ tối đa)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e+4 dBu \/ +21 dBu\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrở kháng đầu ra, đầu nối XLR (không cân bằng \/ cân bằng)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e75 Ω \/ 75 Ω\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrở kháng đầu vào, đầu nối TRS (không cân bằng \/ cân bằng)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e20 kΩ \/ 40 kΩ\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMức đầu vào tối đa không clip, đầu nối TRS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e+16 dBu\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMức đầu ra Aux, TRS (danh nghĩa \/ tối đa)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e+4 dBu \/ +16 dBu\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrở kháng đầu ra thông lượng, TRS (không cân bằng \/ cân bằng)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e150 Ω \/ 300 Ω\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrở kháng đầu ra điện thoại \/ mức đầu ra tối đa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e500 mW @ 75 Ω \/ +18 dBu\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMức độ tiếng ồn còn lại, đầu nối XLR ra 1-16, độ lợi hợp nhất\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e-97 dBu *\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMức độ tiếng ồn còn lại, kết nối đầu ra aux và màn hình TRS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e-95 dBu *\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHiển thị.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàn hình chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003eMàn hình TFT 10.1 \", 1280 x 800 px, cảm ứng điện dung\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàn hình chính xoay, điều chỉnh liên tục\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e15 ° - 60 °\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàn hình LCD nhóm 4 kênh với dải màu RGB trên mỗi kênh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e320 x 48 đơn sắc\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàn hình chỉnh sửa kênh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e2.4 \"TFT LCD, 320 x 240 px\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMáy đo âm thanh nổi chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e18 phân đoạn (-60 dB sang clip)\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKiểm soát.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCần gạt động cơ 100 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e12 + 8 + 4\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐiều khiển xoay cảm ứng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e3 + 7 + 11 + 4 + 4\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKiểm soát tùy chỉnh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐiều khiển quay hoàn toàn có thể chuyển nhượng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e4\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCác nút có đèn nền hoàn toàn có thể gán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e8 + 8\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNút \/ nút điều khiển xoay có thể thay đổi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e4\/4\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSức mạnh.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNguồn cung cấp chế độ chuyển mạch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003eTự động mở rộng 100-240 VAC (50\/60 Hz)\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSự tiêu thụ năng lượng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e130 W\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThuộc vật chất.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ctable width=\"100%\" style=\"width: 100%;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhạm vi nhiệt độ hoạt động tiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e5 ° C - 40 ° C (41 ° F - 104 ° F)\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước (HxWxD)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e201 x 870 x 575 mm (7,9 x 34,3 x 22,6 \")\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrọng lượng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cp\u003e24 kg (52,8 lbs\u003c\/p\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Behringer","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46227258409192,"sku":"BEHRINGER-8808128545000","price":77700000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-behringer-wing-48-channel-digital-uk-plug-viet-music.webp?v=1716551866"},{"product_id":"mixer-behringer-x32-compact-40-channel-digital-eu-plug","title":"Mixer Behringer X32 Compact","description":"\u003ch2\u003eMixer Behringer X32 Compact.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCompact 40-Input, 25-Bus Digital Mixing Console with 16 Programmable Midas Preamps, 17 Motorized Faders,-Channel LCD's, 32-Channel Audio Interface and iPad\/iPhone Remote Control\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhờ cỗ máy mix X32 huyền thoại được tích hợp bên trong, X32 Compact có thể trở thành thiết bị thu âm phòng thu hàng đầu của bạn, cùng bạn sản xuất các tác phẩm âm nhạc phức tạp, hoặc nằm yên trên giá đỡ bên cạnh bạn trong khi bạn đang mix buổi ca khúc biểu diễn trong câu lạc bộ cho ban nhạc của mình bằng iPad. Đây thực sự là một cuộc cách mạng, X32 Compact đáng kinh ngạc kết hợp khả năng kết nối kỹ thuật số I\/O analog tốt nhất và mạnh mẽ nhất với khả năng xử lý 40 kênh, 25 bus và lên đến 152 nguồn tín hiệu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn có thể dễ dàng kiểm soát mọi thông số của bản mix một cách trực tiếp trên X32 Compact bằng cách sử dụng giao diện graphic UI 800 x 480, nhưng tính linh hoạt tuyệt vời của điều khiển từ xa được nối mạng thực sự mở ra một thế giới đầy những khả năng tuyệt vời. Sử dụng ứng dụng X32-EDIT PC \/ Mac \/ Linux của Behringer, X32-MIX cho iPad, X32-Q cho iPhone \/ iPod touch và X32-Q cho Android để điều khiển mix từ mọi nơi trong phòng. Bạn thậm chí có thể chạy nhiều phiên bản của các ứng dụng mạnh mẽ này cùng một lúc, cho phép nghệ sĩ biểu diễn kết hợp các monitor cá nhân của riêng họ một cách nhanh chóng!\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới 16 mic preamp Midas-design và cổng AES50 kép, X32 COMPACT có thể hỗ trợ tối đa sáu stage box kỹ thuật số S16 cho kết nối I\/O cực khủng. Các tùy chọn định tuyến siêu linh hoạt và 8 động cơ FX âm thanh nổi mạnh mẽ biến X32 Compact trở thành lựa chọn lý tưởng để xử lý âm thanh ngay bây giờ - và khi nhu cầu của bạn ngày càng tăng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐặc điểm:\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKênh 40 đầu vào nhỏ gọn, bảng điều khiển mixing kỹ thuật số 25 bus cho phòng thu và biểu diễn trực tiếp\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e16 mic preamp được lập trình hoàn toàn do Midas thiết kế cho chất lượng âm thanh audiophile\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e17 fader 100 mm có động cơ hoàn toàn tự động cho phép xem tổng quan tức thì, quản lý toàn bộ quá trình sử dụng và điều khiển DAW\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e8 đầu ra XLR với 6 line in\/out bổ sung, 2 cổng kết nối điện thoại và phần đàm thoại với mic tích hợp hoặc mic ngoài\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLCD Scribble Strips riêng biệt và dynamic trên tất cả các kênh và bus giúp gán kênh dễ dàng và phân biệt kênh trực quan\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiao diện âm thanh 32 x 32 kênh USB 2.0, với điều khiển từ xa DAW mô phỏng HUI* và Mackie Control*\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCác ứng dụng trên iPad* và iPhone* để điều khiển từ xa chuyên nghiệp, sử dụng ứng dụng không mất phí, không cần máy tính chủ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTFT màu có thể xem ban ngày 7” độ phân giải cao để dễ dàng xem các thành phần và thông số trong quy trình làm việc\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMain LCR, 6 bus ma trận và tất cả 16 bus hỗn hợp, mỗi bus đều có chèn, EQ tham số 6-band và xử lý động lực học đầy đủ, cộng với 8 DCA và 6 nhóm mute\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRack FX ảo có 8 khe FX âm thanh nổi thực sự bao gồm các mô phỏng high-end như Lexicon 480L* và PCM70*, EMT250* và Quantec QRS*, v.v.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e40-Bit floating-point DSP có phạm vi dynamic \"không giới hạn\" mà không bị quá tải bên trong và độ trễ tổng thể gần như bằng không (0,8 mili giây)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eQuản lý quá trình sản xuất âm thanh hiệu quả để thuận tiện xử lý các ca khúc phức tạp\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCó Digital Snake 48 kênh* qua cổng AES50 kép, có khả năng kết nối mạng SuperMAC của Klark Teknik mang đến độ trễ cực thấp\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCổng USB loại A cung cấp khả năng lưu trữ tệp và bản ghi stereo không nén cùng với hiển thị các cài đặt trước và cập nhật hệ thống\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhần dải kênh chuyên dụng và dễ sử dụng với các điều khiển truy cập trực tiếp và giao diện người dùng đồ họa cho quy trình làm việc trực quan\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhần điều khiển bổ sung do người dùng tự thiết lập cho phép thiết lập các đường tắt đến các chế độ xem hoặc thông số yêu thích của bạn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKết nối ULTRANET cho Personal Monitoring System P-16 của Behringer* cùng với đầu ra kỹ thuật số âm thanh nổi AES\/EBU và MIDI\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐiều khiển từ xa được nối mạng để thiết lập chương trình với trình chỉnh sửa phần mềm trên màn hình qua Ethernet\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCổng mở rộng tích hợp cho audio interface card hoặc digital networking bridge\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCập nhật chương trình cơ sở trong tương lai, bao gồm Plug Ins FX mới, có thể tải xuống miễn phí từ behringer.com\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐược thiết kế và chế tạo tại Đức\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003ciframe width=\"100%\" height=\"450\" src=\"https:\/\/www.youtube.com\/embed\/Htiom0ORBLg?si=d_Q80FrHEhqVYd2s\" title=\"YouTube video player\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cem\u003eVideo âm thanh của Mixer Behringer X32 Compact 40-Channel Digital-EU Plug\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Behringer","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46227618103528,"sku":"BEHRINGER-8808158920936","price":48100000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-behringer-x32-compact-40-channel-digital-eu-plug-viet-music-4.webp?v=1716552460"},{"product_id":"mixer-behringer-rhythm-designer-rd-8-mkii-analog-drum-machine","title":"Mixer Behringer Rhythm Designer RD-8 MKII","description":"\u003ch2\u003eMixer Behringer Rhythm Designer RD8 MKII .\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eClassic Analog Drum Machine with 16 Drum Sounds, 64 Step Sequencer, Wave Designer and Dual-Mode Filter\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRD-8 MKII sở hữu mọi loại nhạc cụ bạn cần để trở thành tay beat-maker chuyên nghiệp với 16 tiếng trống, sequencer 64 bước, Wave Designer và bộ lọc dual-mode - bộ trống máy này có thể làm rung chuyển mọi không gian! Dù bạn là người mới tìm hiểu drum programming hoặc đã là một tay chơi chuyên nghiệp đang muốn nâng cấp setup của mình, RD-8 MKII là mọi thứ bạn cần để trở thành huyền thoại.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-behringer-rhythm-designer-rd-8-mkii-analog-drum-machine-viet-music-2_1024x1024.webp?v=1716552656\" alt=\"Mixer Behringer Rhythm Designer RD-8 MKII Analog Drum Machine\" style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\"\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cem\u003eMixer Behringer Rhythm Designer RD-8 MKII Analog Drum Machine\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐặc điểm:\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDrum machine tuyệt vời với bộ máy âm thanh chân thực có khả năng tái tạo chất âm kinh điển\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e16 tiếng trống nguyên bản với các thông số hỗn hợp và khả năng accent toàn cầu\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTái tạo chip 662 OTA huyền thoại, mang đến âm thanh chân thực hoàn hảo\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e64-step drum sequencer mạnh mẽ, hỗ trợ poly-meter, step-repeat, note-repeat, real-time triggering, track-mute và track-solo\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e11 output analogue độc lập để xử lý ngoại vi hoặc để thu âm giai điệu như một thiết bị multi-track audio\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTích hợp FX bus với Wave Designer và dual-mode Analog Filter trên mỗi voice tiếng\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm, chỉnh sửa và phát lại trực tiếp analogue filter cutoff nhờ cơ chế tự động hoá\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLưu giữ lên đến 16 bài hát và 256 mẫu, tất cả đều có thể xuất\/nhập trong quá trình playback để bạn chơi số lượng vô hạn bài hát và mẫu\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePattern Mode hỗ trợ sắp xếp các mẫu vào bài hát hoàn chỉnh, đặt số lần repeat ở từng đoạn khác nhau trong bài hát\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSong Mode hỗ trợ sắp xếp chuỗi bài hát để chơi nhạc trực tiếp và mở rộng số lượng bài hát\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eUnique Auto Scroll hỗ trợ ứng biến chơi nhạc ở mọi chế độ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eỨng dụng MIDI In\/Out\/Thru plus USB toàn diện để đồng bộ hoá và kết nối với các thiết bị khác\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCác tuỳ chọn đồng bộ gồm USB, MIDI, Clock và Internal mang đến sự linh hoạt tối đa khi sử dụng\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eEncoder để chỉnh sửa các thông số như Tempo, Swing, Probability, Flam và Random\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMàn hình LED hiển thị rõ nét để dễ dàng chỉnh sửa các thông số của chương trình\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHeadphones và main outputs mạnh mẽ\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003ciframe title=\"YouTube video player\" src=\"https:\/\/www.youtube.com\/embed\/htGQfa8UUQo?si=brT5qqY3uWOABMcz\" height=\"450\" width=\"100%\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cem\u003eVideo giới thiệu Mixer Behringer Rhythm Designer RD-8 MKII Analog Drum Machine\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Behringer","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46227677970664,"sku":"BEHRINGER-8808163934440","price":7370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-behringer-rhythm-designer-rd-8-mkii-analog-drum-machine-viet-music.webp?v=1716552591"},{"product_id":"mixer-behringer-europower-pmp6000-20-channel-1600w-powered","title":"Mixer Behringer Europower PMP6000","description":"\u003ch2\u003eMixer Behringer Europower PMP6000.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e1600W 20-Channel Powered Mixer with Dual Multi-FX Processor and FBQ Feedback Detection System\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePMP6000 Powered Mixer tuyệt vời có công suất cực lớn (2x800W stereo hoặc 1600W ở chế độ Bridge) trong khi vẫn duy trì tỷ lệ công suất trên trọng lượng đáng kinh ngạc. Những cỗ máy mixer này sử dụng công nghệ Class-D đầy hiệu năng và bộ nguồn chuyển đổi chế độ hiện đại, giúp giảm đáng kể trọng lượng và nhiệt toả ra. PMP6000 20 kênh có 12 mic preamp XENYX chất lượng phòng thu, 4 kênh âm thanh nổi, bộ đôi processor Multi-FX 24-bit với 100 preset tuyệt vời bao gồm reverbs, delays, pitch shifter và nhiều hiệu ứng chuẩn phòng thu khác, thêm vào đó là EQ graphic âm thanh nổi 7-band với Feedback Detection System FBQ độc quyền của chúng tôi - mang đến hiệu suất cao mà không bị hiện tượng feedback.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐặc điểm:\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBàn mixer stereo 2x800W siêu nhỏ gọn (1600W ở chế độ bridge)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHệ thống amp Class-D mang tính cách mạng: công suất cực lớn, hiệu suất âm thanh đáng kinh ngạc và trọng lượng siêu nhẹ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThiết kế siêu nhỏ gọn với trọng lượng chỉ gần bằng một nửa so với những bàn mixer thông thường\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e20-channel mixer section với 12 kênh mono và 4 kênh stereo cùng CD\/Tape input\/output riêng biệt\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e2 bộ xử lý FX stereo 24-bit chuẩn phòng thu với 100 preset tuyệt vời, như reverb, chorus, flanger, delay, pitch shifter và nhiều đa hiệu ứng khác\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFBQ Feedback Detection System mang tính cách mạng thể hiện các tần số quan trọng để dễ dàng loại bỏ feedback\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e12 mic preamp XENYX chất lượng cao với nguồn phantom +48V có thể chuyển đổi cho mic condenser\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eEQ 3-band cực kỳ hiệu quả và rất hoà hợp, bộ lọc Low cut và Clip LED có thể chuyển đổi trên mọi kênh mono\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eStereo 7-band graphic EQ hỗ trợ tinh chỉnh tần số monitor hoặc main output chính xác\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChức năng Voice Canceller loại bỏ giọng hát ca sĩ khỏi bài hát cho các ứng dụng karaoke\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTuỳ chọn stereo (main L\/R), chế độ hoạt động amp double mono (main\/monitor) hoặc bridged mono\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChức năng Speaker Processing điều chỉnh đáp ứng tần số để phù hợp với hệ thống loa chuyên nghiệp như Behringer EUROLIVE series, v.v.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eStandby switch ngắt tất cả các kênh mic input trong thời gian nghỉ, trong khi đó nhạc nền được phát thông qua CD\/Tape input\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHiệu ứng vòm âm thanh nổi XPQ 3D ngoạn mục cho âm thanh đầy sức sống và tăng cường stereo image\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e2-Track input stereo có thể điều chỉnh để kết nối với các nguồn line bên ngoài\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePreamp outputs stereo đa chức năng tăng khả năng linh hoạt\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ nguồn bên trong với chế độ chuyển đổi, âm thanh không tiếng ồn, đáp ứng quá độ nhất thời vượt trội và tiêu thụ ít điện năng\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThiết kế tại Đức\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003ciframe title=\"YouTube video player\" src=\"https:\/\/www.youtube.com\/embed\/Q7wosEpkKPg?si=_Aa9WWhVc_1c_qT9\" height=\"450\" width=\"100%\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cem\u003eVideo giới thiệu Mixer Behringer Europower PMP6000 20-channel 1600W Powered\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật.\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDisplay:\u003c\/strong\u003e 2-Digit, 7 Segment LED\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDimensions:\u003c\/strong\u003e 122mm x 496mm x 596mm \/ 4.8'' x 19.5'' x 23.5'' (H x W x D)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWeight:\u003c\/strong\u003e 13.1kg \/ 28.9lbs\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eMicrophone Inputs\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e XLR, Electronically Balanced Input Circuit\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eFrequency Response:\u003c\/strong\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e200kHz, -3dB\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGain:\u003c\/strong\u003e +10dB to +60dB\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMaximum Input Level:\u003c\/strong\u003e +12dBu @ +10dB Gain\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eImpedance:\u003c\/strong\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBalanced:\u003c\/strong\u003e 2.6k Ohms Balanced\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eUnbalanced:\u003c\/strong\u003e 1.3k Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSignal-to-Noise Ratio:\u003c\/strong\u003e 109dB \/ 112dB A-Weighted (0dBu In @ +10dB Gain)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNoise:\u003c\/strong\u003e 0.002 Percent \/ 0.0018 Percent A-Weighted (THD+N)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eMono Line Inputs\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e 1\/4'' TS, Balanced\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eImpedance:\u003c\/strong\u003e 20k Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMaximum Input Level:\u003c\/strong\u003e +21dBu\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eStereo Line Inputs\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e 1\/4'' TRS, Unbalanced\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eImpedance:\u003c\/strong\u003e \u0026gt;3.6k Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMaximum Input Level:\u003c\/strong\u003e +22dBu\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eEqualiser\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLow:\u003c\/strong\u003e 80Hz \/ 15dB\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMid:\u003c\/strong\u003e 100Hz - 8kHz \/ 15dB\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHigh:\u003c\/strong\u003e 12kHz \/ 15dB\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e2 Track Input\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e RCA\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eImpedance:\u003c\/strong\u003e 3.6k Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003ePreamp Outputs\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e 1\/4'' TRS, Unbalanced\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eImpedance:\u003c\/strong\u003e 150 Ohms, Unbalanced\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMaximum Output Level:\u003c\/strong\u003e +21dBu\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eMonitor Outputs\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e 1\/4'' TRS, Unbalanced\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eImpedance:\u003c\/strong\u003e 150 Ohms, Unbalanced\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMaximum Output Level:\u003c\/strong\u003e +21dBu\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eStereo Outputs\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e1\/4'' TRS, Unbalanced\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRCA\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eImpedance:\u003c\/strong\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e1\/4'' TRS:\u003c\/strong\u003e 150 Ohms, Unbalanced\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRCA:\u003c\/strong\u003e 1k Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMaximum Input Level:\u003c\/strong\u003e +21dBu\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eLoudspeaker Outputs\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e Professional Locking SpeakON\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLoad Impedance:\u003c\/strong\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMain L\/R:\u003c\/strong\u003e 4 Ohms - 8 Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMonitor\/Main Mono:\u003c\/strong\u003e 4 Ohms - 8 Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMain Mono\/Main Mono:\u003c\/strong\u003e 4 Ohms - 8 Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBridge:\u003c\/strong\u003e 8 Ohms - 16 Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003ePower Output\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRMS @ 1 THD, Both Channels Driven:\u003c\/strong\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e8 Ohms per Channel:\u003c\/strong\u003e 300W\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e4 Ohms per Channel:\u003c\/strong\u003e 600W\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRMS @ 1 THD, Bridged Mode:\u003c\/strong\u003e 8 Ohms, 1200W\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePeak Power, Both Channels Driven:\u003c\/strong\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e8 Ohms per Channel:\u003c\/strong\u003e 400W\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e4 Ohms per Channel:\u003c\/strong\u003e 800W\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePeak Power, Bridged Mode:\u003c\/strong\u003e 8 Ohms, 1600W\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eDSP\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConverter:\u003c\/strong\u003e 24-Bit Delta-Sigma, 64\/128-Times Oversampling\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDynamics D\/A:\u003c\/strong\u003e 90dB\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSampling Rate:\u003c\/strong\u003e 46.875kHz\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDelay Time:\u003c\/strong\u003e Maximum 5 Seconds\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSignal Run Time:\u003c\/strong\u003e Approx. 1.5ms (Line In \u0026gt; Line Out)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eProduct Code:\u003c\/strong\u003e PMP6000\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"Behringer","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46227714736360,"sku":"BEHRINGER-8808166949096","price":12680000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/preview_1_a2ec1983-53bc-4c90-bd01-39cfd713ba05.jpg?v=1732356182"},{"product_id":"mixer-behringer-xr12-x-air-12-channel-tablet-controlled-digital","title":"Mixer Behringer X Air XR12","description":"\u003ch2\u003eMixer Behringer X Air XR12.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e12-Input Digital Mixer for iPad\/Android Tablets with 4 Programmable Midas Preamps, 8 Line Inputs, Integrated WiFi Module and USB Stereo Recorder\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBehringer X32 đã thay đổi hoàn toàn cuộc chơi bằng cách nghiên cứu lại toàn bộ những gì mà một bộ mixer kỹ thuật số có thể làm - hơn 100,000 người dùng đang tận hưởng thành quả từ nghiên cứu của chúng tôi. Giờ đây, công nghệ đáng kinh ngạc đó đã được đưa vào bộ mixer có thể gắn lên rack, nhỏ gọn nhưng cực kỳ mạnh mẽ này sẽ thay đổi mãi mãi cách bạn ghi âm và cách bạn chơi nhạc trực tiếp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eXR12 mang tính cách mạng là bàn mixer di động\/có thể gắn lên tủ rack rất mạnh mẽ với 12 input, sử dụng với iPad hoặc máy tính bảng Android, phù hợp hoàn hảo cho các ứng dụng phòng thu hoặc biểu diễn trực tiếp nhờ 4 mic preamp đoạt giải thưởng do MIDAS thiết kế, tích hợp Wifi tiện lợi để điều khiển không dây, kết nối USB để lưu trữ tập tin, cập nhật hệ thống và để thu âm thanh nổi không nén qua USB Stereo Recorder. Chúng tôi cũng hỗ trợ rack ear và tấm cản bảo vệ để tăng tính linh hoạt cho các ứng dụng sân khấu và phòng thu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTự do di chuyển và thao tác với tất cả các thông số trong bản phối của bạn với các ứng dụng iOS và PC miễn phí cho phép bạn chơi nhạc với âm thanh hoàn hảo ở mọi nơi, mọi địa điểm! Kỹ thuật tiên tiến và thiết kế tỉ mỉ mang lại hiệu suất âm thanh xuất sắc với mức giá cực kỳ phải chăng - một lần nữa đang thay đổi hoàn toàn cuộc chơi.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-behringer-xr12-x-air-12-channel-tablet-controlled-digital-viet-music-2_1024x1024.webp?v=1716553754\" alt=\"Mixer Behringer XR12 X Air 12-Channel Tablet-Controlled Digital\" style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\"\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cem\u003eMixer Behringer XR12 X Air 12-Channel Tablet-Controlled Digital\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eX AIR XR12.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBEHRINGER X32 đã thay đổi hoàn toàn trò chơi bằng cách suy nghĩ lại những gì có thể từ một máy trộn kỹ thuật số - và hơn 100.000 người dùng đang tận hưởng kết quả. Giờ đây, cùng một công nghệ đáng kinh ngạc đó đã được tích hợp vào một máy trộn nhỏ, nhưng cực kỳ mạnh mẽ, có thể gắn trên giá đỡ, sẽ thay đổi mãi mãi cả cách bạn ghi âm - và cách bạn phát nhạc trực tiếp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eXR12 mang tính cách mạng là bộ trộn âm thanh di động \/ có thể gắn trên giá đỡ 12 đầu vào mạnh mẽ dành cho iPad và máy tính bảng Android, lý tưởng cho cả các ứng dụng trực tiếp và phòng thu, nhờ 4 tiền khuếch đại mic được thiết kế bởi MIDAS từng đoạt giải thưởng, mô-đun Wifi tích hợp tiện lợi cho không dây điều khiển, cộng với kết nối USB để lưu trữ tệp, cập nhật hệ thống và ghi âm thanh nổi không nén qua USB Stereo Recorder. Chúng tôi cũng đã bao gồm tai giá đỡ và các tấm cản bảo vệ để tăng tính linh hoạt trong các ứng dụng phòng thu và sân khấu của bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eViệc tự do di chuyển và thao tác với tất cả các thông số trong bản mix của bạn với các ứng dụng iOS và PC miễn phí cho phép bạn quay số với âm thanh hoàn hảo từ bất kỳ đâu trong địa điểm - hoặc phòng theo dõi! Kỹ thuật tiên tiến và thiết kế tỉ mỉ mang lại hiệu suất âm thanh xuất sắc với mức giá cực kỳ phải chăng - thay đổi cuộc chơi một lần nữa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eMIDAS - Huyền thoại về chất lượng âm thanh.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKể từ khi thành lập vào những năm 1970, MIDAS đã có một lịch sử lâu dài về đổi mới và dẫn đầu trong thế giới bảng điều khiển trộn âm thanh. Được sử dụng bởi các hoạt động lưu diễn và cài đặt nổi tiếng nhất trên toàn thế giới, các bảng điều khiển MIDAS huyền thoại như XL4 và Heritage H3000 nhanh chóng trở thành tiêu chuẩn của ngành.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMIDAS đã tạo được danh tiếng hoàn hảo nhờ phương pháp tiếp cận không thỏa hiệp đối với chất lượng âm thanh và chất lượng xây dựng và đặc biệt là Bộ tiền khuếch đại Mic từng đoạt giải thưởng được các chuyên gia trong ngành coi là thiết kế âm thanh tốt nhất trong ngành. Dựa trên di sản này, Hệ thống trộn trực tiếp dòng XL8 và PRO tiếp tục di sản tuyệt vời này về chất lượng âm thanh từng đoạt Giải thưởng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBEHRINGER tự hào kết hợp tiền khuếch đại mic do MIDAS thiết kế để tái tạo âm thanh chất lượng cao tối ưu trong cả môi trường trực tiếp và phòng thu. Tìm hiểu thêm về di sản tuyệt vời của MIDAS bằng cách truy cập trang web mở rộng của họ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBộ định tuyến Wi-Fi ba chế độ tích hợp.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược thiết kế để tối ưu về tính di động, XR12 đi kèm với một mô-đun Wifi tích hợp để điều khiển trực tiếp các chức năng của bộ trộn của bạn - mà không cần thiết lập và định cấu hình bộ định tuyến bên ngoài. XR12 cho phép bạn tự do tập trung vào bản phối của mình, đồng thời cho phép bạn di chuyển khắp địa điểm để trải nghiệm những gì mà mọi thành phần khán giả đang nghe. Ngoài ra, bạn có thể điều chỉnh nêm màn hình trực tiếp từ góc nhìn của nghệ sĩ - hoặc tốt hơn, để họ kết hợp IEM của riêng họ và màn hình sàn thông qua máy tính bảng của riêng họ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eAccess Point là cách dễ nhất để kết nối trực tiếp và đồng thời tới 4 máy khách (tức là iPad, điện thoại thông minh \/ máy tính bảng Android hoặc máy tính xách tay). Chế độ này sẽ có điều khiển từ xa của bạn khởi động và chạy trong vòng chưa đầy một phút.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eWifi Client cho phép bạn thêm bộ trộn của mình vào mạng không dây hiện có nơi các ứng dụng và thiết bị điều khiển được kết nối.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgoài ra, các kết nối có dây có thể được thực hiện trực tiếp với PC của bạn, với mạng cục bộ (LAN) hoặc khi kết nối với bộ định tuyến Wifi chuyên dụng, ví dụ: cho các ứng dụng phạm vi mở rộng hoặc 5 GHz.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eKết nối USB và ghi âm thanh nổi.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐầu nối USB loại A ở bảng điều khiển phía trước làm cho XR12 không chỉ là một giải pháp trộn kỹ thuật số mạnh mẽ đáng kinh ngạc mà còn cho phép ghi trực tiếp các bản nhạc âm thanh nổi trực tiếp của bạn vào phương tiện flash USB hoặc ổ cứng. Quay số trong bản phối trực tiếp hoàn hảo với các hiệu ứng và độ trễ bằng 0, đồng thời gửi bản phối âm thanh nổi chuyên dụng đến ổ đĩa ngón tay cái của bạn để ghi âm hoặc phát nhạc nền trong thời gian giải lao.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCho dù bạn đang làm nên lịch sử nhạc rock trong phòng thu hay bạn muốn ghi lại những buổi biểu diễn trực tiếp thân mật - việc ghi lại những bản nhạc tuyệt đẹp với độ rõ nét vượt trội chưa bao giờ dễ dàng hơn thế.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTự động trộn mang tính cách mạng.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi ứng dụng của bạn yêu cầu thiết lập nhiều micrô, chẳng hạn như thảo luận trên sân khấu, cuộc họp báo hoặc thủ tục tại phòng xử án, v.v., việc duy trì quá nhiều micrô mở có thể trở thành một thách thức - và duy trì quyền lợi và mức độ ưu tiên tối đa cho người kiểm duyệt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLà công nghệ đầu tiên quan trọng dành cho bộ trộn âm thanh nhỏ gọn, công nghệ Chia sẻ độ lợi X AIR mang tính cách mạng của chúng tôi có thể dễ dàng quản lý các bản trộn hoàn toàn tự động với một số micrô trực tiếp. Dựa trên hệ thống tự động Dan Dugan huyền thoại, mô hình chia sẻ lợi ích của XR12 tự động kiểm soát mức độ của tất cả các micrô được chọn trong thời gian thực mà không có bất kỳ hiện vật tạo âm thanh hoặc điều biến tiếng ồn nào.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChức năng này làm giảm đáng kể phản hồi điển hình, tiếng ồn phòng thu và các thách thức lọc lược có thể xảy ra khi hai hoặc nhiều mic ở gần nhau. Công nghệ chia sẻ độ lợi X AIR cung cấp cấu trúc độ lợi hệ thống nhất quán, ngay cả khi nhiều người nói cùng lúc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003e4 động cơ hiệu ứng X32 tích hợp.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược trang bị động cơ FX rất giống với Bàn điều khiển trộn kỹ thuật số X32 huyền thoại hiện nay, Giá đỡ FX ảo trên bo mạch cung cấp quyền truy cập vào bốn bộ xử lý đa hiệu ứng âm thanh nổi thực sự (8 mono) bao gồm độ trễ, điệp khúc, động lực - ngoài ra XR12 có thể chạy sản xuất -chất lượng, âm thanh nổi chân thực đồng thời với EQ 31 băng tần trên các bus chính và aux, tất cả đều không cần bất kỳ phần cứng bổ sung nào.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn có thể chọn bất kỳ sự kết hợp nào giữa các mô phỏng cao cấp của các hiệu ứng studio huyền thoại, chẳng hạn như Lexicon 480L và PCM70, cũng như các âm vang EMT250 và Quantec QRS. Xử lý tích hợp có nghĩa là máy tính của bạn không phải thực hiện các công việc nặng nhọc trong phiên trộn với các plugin DAW vì XR12 có cả một studio FX bên dưới nó.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐược thiết kế tùy chỉnh và được mô phỏng theo mô hình vật lý theo một số bộ xử lý mang tính biểu tượng và được săn đón nhất, tất cả các hiệu ứng đều chạy bên trong môi trường độ trễ thấp của công cụ kết hợp X32, đảm bảo hiệu suất hoàn hảo, định tuyến linh hoạt và kết thúc lỗi cáp mãi mãi!\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGiá FX cao cấp theo lời khuyên của bạn.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐường dẫn tín hiệu dạng ống vô trùng trong Bộ khuếch đại điều chỉnh LA-2A của Teletronix đã để lại độ rõ ràng đặc biệt, độ nén phong phú và ấm áp của nó trên vô số album trong những thập kỷ qua.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ suy hao quang học siêu mịn được mô phỏng chặt chẽ trong MÁY NÉN LÃNH THỔ của chúng tôi. Nó cung cấp khả năng nén âm nhạc nhẹ nhàng, tự nhiên và dễ dàng. (Lấy cảm hứng từ Teletronix LA-2A *)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhi Urei phát hành Bộ khuếch đại giới hạn 1176LN vào cuối những năm 60, nó đã tạo ra một nền tảng mới. Các bóng bán dẫn hiệu ứng trường được sử dụng mới được phát minh và 1176 là một trong những bộ xử lý âm thanh đầu tiên được hưởng lợi từ công nghệ mới này.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTái sinh kỹ thuật số của chúng tôi, ULTIMO COMPRESSOR, dựa trên mô hình Rev. E đầu tiên và ghi lại chính xác đặc điểm mượt mà của giai đoạn đầu ra Class-A ban đầu và Tấn công nhanh huyền thoại của FET. (Lấy cảm hứng từ Urei 1176LN *)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMáy nén ống Fairchild 670 không chỉ đạt được giá thầu kỷ lục trong các cuộc đấu giá bánh răng cổ điển cao cấp, nó còn mang lại một số màu sắc đẹp nhất trong lịch sử máy nén. Hai nút VR nhỏ cài đặt trước hành động của chuỗi bên điều khiển, một công tắc sáu bước xác định thời gian và hai nút Đầu vào và Ngưỡng lớn điều chỉnh các mức.\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003ciframe title=\"YouTube video player\" src=\"https:\/\/www.youtube.com\/embed\/GRYHqDJPhqo?si=rcW5P2Zd4Ic6JXBC\" height=\"450\" width=\"100%\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cem\u003eVideo hướng dẫn Mixer Behringer XR12 X Air 12-Channel Tablet-Controlled Digital\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐặc điểm:\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMixer kỹ thuật số 12 input điều khiển bằng iPad\/máy tính bảng Android cho ứng dụng sân khấu và phòng thu\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e4 mic preamp đoạt giải thưởng do Midas thiết kế có thể được lập trình, cho chất lượng âm thanh hoàn hảo\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTích hợp Tri-Mode Wifi router để trực tiếp hoạt động mà không cần bộ định tuyến bên ngoài\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAuto-Mixing phong cách Dugan* mang tính cách mạng, tự động quản lý việc chia sẻ gain microphone\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCổng USB cho việc thu âm và phát lại file WAV stereo không nén\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eX32 effect rack đoạt giải thưởng có 4 slot stereo FX gồm các thiết bị mô phỏng cao cấp như 480L và PCM70, EMT250 và Quantec QRS, v.v.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e100-band Real Time Analyzer (RTA) cho tất cả các kênh và bus EQ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBản lề rack và tấm bảo vệ để sử dụng cho các thiết lập cố định và di động\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e6 aux buses và main LR với inserts, xử lý đầy đủ dải dynamics và 6-band parametric hoặc 31-band graphic EQ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e2 TRS aux output, 2 XLR main output và phones connector\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e40-Bit floating-point DSP có dải dynamic “không giới hạn”, không bị quá tải bên trong và độ trễ tổng thể gần như bằng không\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eỨng dụng iOS, Android và PC\/Mac\/Linux miễn phí để điều khiển từ xa qua Ethernet, LAN hoặc WiFi\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMIDI In\/Out hỗ trợ điều khiển mixer thông qua thiết bị MIDI (gồm Mackie Control protocol)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCập nhật firmware trong tương lai, gồm các FX \"Plug Ins\" mới, có thể tải xuống miễn phí từ behringer.com\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ nguồn chế độ chuyển đổi bên trong để âm thanh không có tiếng ồn và tiêu thụ ít điện năng\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"Behringer","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46228256817384,"sku":"BEHRINGER-8808229732584","price":8460000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-behringer-xr12-x-air-12-channel-tablet-controlled-digital-viet-music.webp?v=1716553689"},{"product_id":"mixer-behringer-qx1222usb-xenyx-12-channel","title":"Mixer Behringer XENYX QX1222USB","description":"\u003ch2\u003eMixer Behringer QX1222USB.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003ePremium 16-Input 2\/2-Bus Mixer with XENYX Mic Preamps and Compressors, Klark Teknik Multi-FX Processor, Wireless Option and USB\/Audio Interface\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMixer XENYX QX1222USB nhỏ gọn mang đến âm thanh chất lượng cao. Kênh 1-4 có Mic Preamp XENYX của Behringer nổi bật về hiệu suất, 2 trong số 4 kênh stereo nhận input XLR và nguồn Line-Level. Tất cả các kênh mono đều có EQ 3-band “British” cực kỳ êm dịu của Behringer, bộ nén “one-knob” dễ sử dụng để mang đến chất âm tuyệt hảo và độ nét cao nhất. Thêm vào đó, KLARK TEKNIK FX processor với 32 presets chất lượng phòng thu với các thông số kép, chức năng Tap và cài đặt thông số người dùng đáng kinh ngạc - tất cả đã biến QX1222USB trở thành một bộ mixer cực kỳ linh hoạt cho các buổi biểu diễn trực tiếp của bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhưng XENYX QX1222USB không chỉ được thiết kế để biểu diễn; nó cũng mang đến các công cụ hiện đại bạn cần để làm nên các bản thu hoàn chỉnh, chất lượng chuyên nghiệp. Cùng với giao diện USB\/audio tích hợp, XENYX QX1222USB đi kèm với phần mềm thu thanh và hiệu chỉnh cần thiết để biến máy tính của bạn thành một phòng thu tại nhà hoàn thiện, hiệu suất cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cimg alt=\"Mixer Behringer QX1222USB Xenyx 12-Channel\" src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-behringer-qx1222usb-xenyx-12-channel-viet-music-2_1024x1024.webp?v=1716554917\" style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\"\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cem\u003eMixer Behringer QX1222USB Xenyx 12-Channel\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTính năng nổi bật\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ci\u003e\u003c\/i\u003eTiếng ồn cực thấp cao cấp, bộ trộn khoảng không cao\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ci\u003e\u003c\/i\u003e4 Bộ Mic preamp XENYX hiện đại ngang với các bộ tiền khuếch đại độc lập\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ci\u003e\u003c\/i\u003e4 máy nén cấp phòng thu cho âm thanh nhạc cụ và giọng hát chuyên nghiệp\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trộn âm thanh 2\/2 bus 16 đầu vào cao cấp với bộ khuếch đại và máy nén Mic XENYX, bộ xử lý đa FX Klark Teknik, tùy chọn không dây và giao diện USB \/ âm thanh\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eĐặc điểm:\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMixer cực ít tiếng ồn, headroom rộng\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e4 Mic Preamp XENYX hiện đại, nguồn phantom, có thể cạnh tranh với các preamp boutique độc lập\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e4 compressor chuẩn phòng thu với tính năng “một nút” cực dễ sử dụng và điều khiển LED cho âm thanh nhạc cụ và vocal chuyên nghiệp\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ xử lý Klark Teknik FX chất lượng cao với màn hình hiển thị LCD, thông số kép, chức năng Tap và có thể lưu trữ cài đặt người dùng\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\"Wireless-ready\" cho hệ thống không dây kỹ thuật số Behringer chất lượng cao (không bao gồm)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTích hợp stereo USB\/Audio interface để kết nối trực tiếp với máy tính của bạn. Phần mềm thu âm audio, chỉnh sửa và phát thanh miễn phí với 150 plug-in nhạc cụ\/effect có thể tải về từ behringer.com\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eEQ 3-band “British” tân cổ điển cho âm thanh ấm áp, êm dịu\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e7-band stereo graphic EQ hỗ trợ tinh chỉnh tần số monitor hoặc main mix chính xác\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFBQ Feedback Detection System mang tính cách mạng thể hiện các tần số quan trọng\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHiệu ứng vòm âm thanh nổi XPQ 3D ngoạn mục cho âm thanh đầy sức sống và tăng cường stereo image\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChức năng Voice Canceller để sử dụng các ứng dụng hát hò một cách dễ dàng\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e4 kênh stereo input được bổ sung thêm 2 mic input ở kênh 5\/7 và 7\/8, EQ 3-band và điều khiển input trim\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChannel inserts trên mỗi kênh mono để kết nối các thiết bị sẵn có một cách linh hoạt\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e2 aux sends mỗi kênh: 1 pre fader để monitoring, 1 post fader (cho internal FX và\/hoặc hoạt động như external send); 2 multi-functional stereo aux returns\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMain mix output cân bằng với các đầu XLR mạ vàng, control room\/headphone output và stereo rec outputs\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e60-mm logarithmic-taper fader tuổi thọ cao và các điều khiển rotary\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ chuyển đổi nguồn “Planet Earth” cho sự linh hoạt tối đa (100-240V), audio không tiếng ồn, đáp ứng quá độ nhất thời tuyệt vời và tiêu thụ điện năng cực ít để tiết kiệm năng lượng\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThiết kế tại Đức\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eXENYX QX1222USB.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ trộn XENYX QX1222USB nhỏ gọn cho phép bạn dễ dàng đạt được âm thanh chất lượng cao. Kênh 1 - 4 có các Bộ tiền khuếch đại Mic XENYX của chúng tôi, nổi tiếng về hiệu suất nguyên sơ, cộng với 2 trong số 4 kênh âm thanh nổi chấp nhận đầu vào XLR, cũng như các nguồn Cấp dòng. Tất cả các kênh đơn âm đều nhận được EQ 3 băng tần “Anh quốc” cực kỳ âm nhạc của chúng tôi và bộ nén “một núm” dễ sử dụng để có được âm thanh và độ rõ nét cao nhất. Thêm vào bộ xử lý KLARK TEKNIK FX này của chúng tôi với 32 cài đặt trước cấp phòng thu với các thông số địa chỉ kép, chức năng Tap và cài đặt thông số người dùng lưu trữ - và QX1222USB trở thành một bộ trộn cực kỳ linh hoạt cho các buổi biểu diễn trực tiếp của bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhưng XENYX QX1222USB không chỉ được thiết kế để xử lý các hợp đồng biểu diễn trực tiếp của bạn; họ cũng cung cấp các công cụ hiện đại nhất mà bạn cần để tạo ra những bản ghi chất lượng chuyên nghiệp, tuyệt đẹp. Cùng với giao diện âm thanh \/ USB tích hợp, XENYX QX1222USB đi kèm với tất cả phần mềm ghi âm và chỉnh sửa cần thiết để biến hệ thống.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBộ tiền khuếch đại Mic vượt trội.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eXENYX QX1222USB được đặt tên từ bộ tiền khuếch đại mic XENYX cao, huyền thoại của chúng tôi, đã được các kỹ sư âm thanh trên toàn thế giới ca ngợi. Những chiếc mic hiện đại này đại diện cho một bước tiến quan trọng trong sự phát triển của công nghệ âm thanh - và chúng có thể dễ dàng giữ của riêng mình, ngay cả khi so sánh với những bộ tiền khuếch đại mic độc lập đắt tiền nhất. Tiền khuếch đại XENYX cung cấp dải động 130 dB đáng kinh ngạc, với băng thông mở rộng từ dưới 10 Hz đến trên 200 kHz. Được trang bị những bộ tiền khuếch đại mic nổi bật này, XENYX QX1222USB cung cấp hiệu suất trong suốt, rõ ràng như pha lê mà bạn có thể nghĩ rằng ai đó đã nâng cấp mic của bạn trong khi bạn không nhìn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eMáy nén chất lượng phòng thu - Nấc thang lên thiên đường.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMáy nén cấp phòng thu của chúng tôi dựa trên thiết bị phòng thu cổ điển và nổi tiếng từ những năm 70. Thiết kế máy nén hoàn toàn trong suốt và âm nhạc này cho phép toàn bộ dải động của bạn tỏa sáng cho đến khi tín hiệu của bạn đạt đến ngưỡng nén, được biểu thị bằng đèn LED trạng thái dễ nhìn thấy. Máy nén tăng độ bền và nhẹ nhàng làm mịn các đỉnh tín hiệu, điều này đặc biệt tiện dụng khi bạn đặt funk, và bật - hoặc đập vào nhà các đường dây kim loại mạnh mẽ nhất của bạn. Mức đầu ra kết quả cho phép bạn giải phóng các dòng âm trầm mạnh mẽ và đầy tác động, trong khi vẫn ngồi đúng nơi bạn cần trong bản phối!\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eEQ âm nhạc tinh tế của Anh.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCác bảng điều khiển của Anh trong những năm 1960 và 70 đã thay đổi âm thanh của nhạc rock and roll - nếu không có chúng thì Cuộc xâm lược của Anh có thể đã không xảy ra. Những chiếc bàn pha chế huyền thoại đó nhanh chóng trở thành niềm ghen tị của các kỹ sư và nhà sản xuất trên toàn thế giới. Kênh EQ trên bộ trộn XENYX của chúng tôi dựa trên chính mạch điện đó, cho phép bạn thấm nhuần tín hiệu với độ ấm đáng kinh ngạc và đặc điểm âm nhạc chi tiết. Ngay cả khi được áp dụng rộng rãi, các bộ cân bằng này vẫn thể hiện sự tha thứ ngọt ngào và chất lượng âm thanh tuyệt vời.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eKLARK TEKNIK - Âm vang tạo nên lịch sử.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKLARK TEKNIK được toàn thế giới công nhận là một trong những công ty âm thanh có uy tín nhất của Anh, với phả hệ 40 năm và thậm chí là Giải thưởng Thành tựu Trọn đời TEC để hỗ trợ nó. Công ty đã thiết kế và sản xuất các sản phẩm cho các nghệ sĩ đẳng cấp thế giới, và bộ xử lý hồi âm DN780 huyền thoại của họ được các kỹ sư âm thanh hàng đầu trên thế giới coi là tiêu chuẩn công nghiệp. Hãy xem trang web của họ để tìm hiểu thêm về di sản huyền thoại của KLARK TEKNIK.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBEHRINGER tự hào kết hợp các hiệu ứng KLARK TEKNIK được thiết kế riêng vào các sản phẩm của họ. Với 100 cài đặt trước đẳng cấp thế giới để bạn lựa chọn bao gồm hồi âm, điệp khúc, mặt bích, độ trễ, chuyển cao độ và nhiều hiệu ứng tuyệt vời khác, KLARK TEKNIK đã tạo ra công cụ hiệu ứng 24 bit, cấp độ phòng thu cho BEHRINGER - để mang đến cho màn trình diễn của bạn hoàn thiện thực sự chuyên nghiệp chạm vào.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eFBQ - Hoàn toàn không có feedback.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrong hơn 20 năm, BEHRINGER đã thiết kế và sản xuất một số bộ xử lý Loại bỏ Phản hồi FBQ thành công nhất. Giờ đây, bạn có thể sở hữu và tận hưởng những lợi ích của công nghệ này, vì chúng tôi đã tích hợp Hệ thống phát hiện phản hồi FBQ mang tính cách mạng của mình vào sản phẩm này, vì vậy hệ thống âm thanh của bạn hoàn toàn không có phản hồi, cho phép bạn tập trung vào hiệu suất của mình. Sử dụng hệ thống phát hiện phản hồi cực nhanh, mạch điện khéo léo này giúp bạn nhận ra và chế ngự các tần số phản hồi ngay lập tức. Khi phản hồi được cảm nhận trong một dải tần cụ thể, đèn LED trên bộ điều chỉnh EQ liên quan sẽ sáng, hiển thị cho bạn biết nhanh bộ điều chỉnh nào cần hạ thấp để khắc phục phản hồi. Thật đơn giản!\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCác tính năng đặc biệt….\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eQX1222USB được trang bị Chèn kênh cho đầu vào 1 - 4 để sử dụng với FX bên ngoài, EQ đồ họa 7 băng tần âm thanh nổi, có thể được gán cho các bus chính hoặc màn hình và Hệ thống phát hiện phản hồi FBQ độc quyền của chúng tôi. Các tính năng khác bao gồm bộ chỉnh âm kích thước đầy đủ cho MON và FX Sends, hiệu ứng âm thanh nổi 3D XPQ của chúng tôi (tạo ra hình ảnh âm thanh nổi nâng cao, rộng hơn) và chức năng Bộ chỉnh âm tiện dụng để loại bỏ giọng hát khỏi phương tiện được ghi sẵn cho các ứng dụng “karaoke tức thì”.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGhi âm Bliss.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐã có lúc quá trình thu âm đòi hỏi rất nhiều và rất nhiều thiết bị đắt tiền, điều đó có nghĩa là các nhạc sĩ bình thường phải mua thời gian tại một phòng thu âm - và thời gian đó thực sự rất đắt đỏ. Nhưng công nghệ hiện đại đã giúp cho việc ghi chép cá nhân trở nên tốt hơn trong tầm tay của hầu như bất kỳ ai có quyền truy cập vào máy tính. Làm cách nào để đưa tất cả âm nhạc bay khắp não bộ vào máy tính của bạn? Đó là nơi xuất hiện của bộ trộn XENYX QX1222USB. Nhờ giao diện âm thanh USB stereo hai chiều được tích hợp sẵn, bạn có thể kết nối bất kỳ bộ trộn nào trong số này trực tiếp với PC hoặc máy tính Mac của mình thông qua một cáp USB duy nhất. Giờ đây, bất kỳ nguồn tín hiệu nào bạn kết nối với bộ trộn đều có thể được ghi trực tiếp vào ổ cứng của bạn. Điều này đưa chúng ta đến với phần mềm...\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003ciframe title=\"YouTube video player\" src=\"https:\/\/www.youtube.com\/embed\/iwGVeln1p4s?si=xTtXwrQrOtPKE4bl\" height=\"450\" width=\"100%\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cem\u003eVideo hướng dẫn của Mixer Behringer QX1222USB Xenyx 12-Channel\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông Số Kỹ Thuật.\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDimensions:\u003c\/strong\u003e 14.6'' x 13.3'' x 3.5'' \/ 370mm x 338mm x 90mm (H x W x D)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWeight:\u003c\/strong\u003e 3.8kg \/ 8.4lbs\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eMicrophone Inputs\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e XLR, Balanced, Discrete Input Circuit\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePreamps:\u003c\/strong\u003e XENYX (6)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eFrequency Response:\u003c\/strong\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGain Range:\u003c\/strong\u003e +10dB to +60dB\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMaximum Input Level:\u003c\/strong\u003e +12dBu @ +10dB Gain\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eImpedance:\u003c\/strong\u003e 2k Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSignal-to-Noise Ratio:\u003c\/strong\u003e 107dB \/ 110dB A-Weighted (0dBu In @ +22dB Gain)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eLine Input\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e 1\/4'' TRS, Balanced\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eImpedance:\u003c\/strong\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBalanced:\u003c\/strong\u003e 20k Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eUnbalanced:\u003c\/strong\u003e 10k Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGain Range:\u003c\/strong\u003e -10dB to +40dB\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMaximum Input Level:\u003c\/strong\u003e +30dBu\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eStereo Inputs\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e 1\/4'' TRS, Balanced\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eImpedance:\u003c\/strong\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBalanced:\u003c\/strong\u003e 20k Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eUnbalanced:\u003c\/strong\u003e 10k Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMaximum Input Level:\u003c\/strong\u003e +22dBu\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGain Range:\u003c\/strong\u003e -20dB to +20dB\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e2-Track Input\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e RCA\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eImpedance:\u003c\/strong\u003e 10k Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMaximum Input Level:\u003c\/strong\u003e +22dBu\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eEqualiser:\u003c\/strong\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLow:\u003c\/strong\u003e 80Hz \/ ±15dB\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMid:\u003c\/strong\u003e 2.5kHz \/ ±15dB\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHigh:\u003c\/strong\u003e 12kHz \/ ±15dB\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eChannel Inserts\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e 1\/4'' TRS, Unbalanced\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMaximum Input Level:\u003c\/strong\u003e +22dBu\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eAux Sends\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e 1\/4'' TRS, Unbalanced\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eImpedance:\u003c\/strong\u003e 120 Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMaximum Output Level:\u003c\/strong\u003e +22dBu\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eAux Returns\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e 1\/4'' TRS, Unbalanced\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eImpedance:\u003c\/strong\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBalanced:\u003c\/strong\u003e 20k Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eUnbalanced:\u003c\/strong\u003e 10k Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMaximum Input Level:\u003c\/strong\u003e +22dBu\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eMain Outputs\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e XLR, Balanced\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eImpedance:\u003c\/strong\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBalanced:\u003c\/strong\u003e 240 Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eUnbalanced:\u003c\/strong\u003e 120 Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMaximum Output Level:\u003c\/strong\u003e +28dBu\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eControl Room Output\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e 1\/4'' TRS, Unbalanced\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eImpedance:\u003c\/strong\u003e 120 Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMaximum Output Level:\u003c\/strong\u003e +22dBu\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003ePhones Output\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e 1\/4'' TRS, Unbalanced\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eImpedance:\u003c\/strong\u003e 25 Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMaximum Output Level:\u003c\/strong\u003e +21dBu \/ 150 Ohms (+25dBm)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e2-Track Output\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e RCA\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eImpedance:\u003c\/strong\u003e 1k Ohms\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMaximum Output Level:\u003c\/strong\u003e +22dBu\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eDigital Signal Processor\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eType:\u003c\/strong\u003e Klark Teknik\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConverter:\u003c\/strong\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e24-Bit Sigma-Delta\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e64\/128-Times Oversampling\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSampling Rate:\u003c\/strong\u003e 40kHz\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eUSB\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConnector:\u003c\/strong\u003e Type B\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eAudio:\u003c\/strong\u003e Stereo In\/Out\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eConverter:\u003c\/strong\u003e 16-Bit\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSample Rate:\u003c\/strong\u003e 48kHz\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"Behringer","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46228699087080,"sku":"BEHRINGER-8808414216424","price":6590000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-behringer-qx1222usb-xenyx-12-channel-viet-music.webp?v=1716554853"},{"product_id":"mixer-behringer-pro-mixer-vmx1000usb-5-channel-dj","title":"Mixer Behringer Pro Mixer VMX1000USB","description":"\u003ch2\u003eMixer Behringer Pro Mixer VMX1000USB.\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eProfessional 7-Channel Rack-Mount DJ Mixer with USB\/Audio Interface, BPM Counter and VCA Control\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBàn Mixer DJ VMX1000USB 7-channel được thiết kế để kết nối trực tiếp với máy tính của bạn và đưa âm nhạc của bạn tiến thẳng vào thế giới kỹ thuật số. VMX1000USB hỗ trợ thu âm và phát mọi file âm thanh từ PC hoặc Mac* mà không cần cài driver.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ đếm tích hợp BPM (Beats per Minute) thông minh với Sync Lock và Beat Assist giúp đồng bộ các ca khúc của bạn – cùng fader và crossfader kiểm soát bằng VCA đảm bảo hiệu năng hoàn hảo.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVMX1000USB cũng có hiệu ứng Âm thanh vòm XPQ 3D độc quyền của chúng tôi, hỗ trợ mở rộng stereo image để mang đến trải nghiệm nghe nhạc tuyệt vời cho thính giả. Đi kèm là bản tải xuống miễn phí cho gói phần mềm khổng lồ, biến máy tính của bạn thành studio sản xuất âm nhạc thứ thiệt!\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-behringer-pro-mixer-vmx1000usb-5-channel-dj-viet-music-3_1024x1024.webp?v=1716555176\" alt=\"Mixer Behringer Pro Mixer VMX1000USB 5-channel DJ\" style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\"\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cem\u003eMixer Behringer Pro Mixer VMX1000USB 5-channel DJ\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003ciframe width=\"100%\" height=\"450\" src=\"https:\/\/www.youtube.com\/embed\/Gmf7NNtxWbg?si=yZzK9ye8tslUE-TP\" title=\"YouTube video player\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: center;\"\u003e\u003cem\u003eVideo hướng dẫn Mixer Behringer Pro Mixer VMX1000USB 5-channel DJ\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐặc điểm:\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBàn DJ 7 kênh, ít tiếng ồn, chuyên nghiệp, với phono preamp hiện đại\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTích hợp cổng USB để ghi và phát lại mọi file âm thanh. Hoạt động với PC hoặc Mac*. Không cần cài driver\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói phần mềm khổng lồ bao gồm Audacity* vinyl restoration and recording, Podifier*, Golden Ear* podcasting có thể tải xuống tại www.behringer.com\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ đếm BPM kép thông minh\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ giảm âm ULTRAGLIDE siêu mượt, có tuổi thọ cao (lên tới 500.000 chu kỳ)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCrossfader được điều khiển bằng VCA cho độ tin cậy tối đa và hiệu suất âm thanh mượt mà\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐường cong crossfader có thể điều chỉnh cho mọi phong cách mix nhạc\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHiệu ứng âm thanh nổi XPQ tuyệt vời EQ tiêu diệt 3 băng tần (-32 dB) với bật\/tắt EQ trên các kênh stereo\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm soát khuếch đại và đo mức chính xác trên mỗi kênh\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChức năng giám sát với PFL\/main cân bằng và tùy chọn Split\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChức năng đàm thoại tự động với điều khiển Depth và Senstitive riêng biệt\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMain output và output bổ sung được cân bằng\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu ra loa siêu trầm với tần số x-over có thể điều chỉnh và điều khiển mức để khuếch đại bass\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCổng RCA mạ vàng cho tính toàn vẹn tín hiệu cao nhất\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThiết kế tại Đức\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"Behringer","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46228781203688,"sku":"BEHRINGER-8808422539496","price":5700000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/mixer-behringer-pro-mixer-vmx1000usb-5-channel-dj-viet-music.webp?v=1716555046"}],"url":"https:\/\/vietmusic.vn\/ms\/collections\/mixer.oembed?page=8","provider":"Việt Music","version":"1.0","type":"link"}