{"product_id":"audio-interface-universal-audio-apollo-x8p-gen-2-thunderbolt","title":"Audio Interface Universal Audio Apollo x8p Gen 2 Thunderbolt","description":"\u003ch2\u003eUniversal Audio Apollo x8p Gen 2 Thunderbolt Audio Interface with UAD Analog Classics.\u003cbr\u003e\n\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e\u003cem\u003e(16-in\/22-out, 24-bit\/192kHz, Thunderbolt 3 Audio Interface with HEXA Core Processor, 8 Unison Preamps, Auto-Gain, Multichannel Audio Support up to 7.1, and Analog Classics Plug-in Suite - macOS\/Windows)\u003c\/em\u003e\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSở hữu hệ thống chuyển đổi AD\/DA elite-class thế hệ mới cùng công nghệ clocking Dual-Crystal, Universal Audio Apollo x8p Gen 2 mang đến độ méo thấp nhất và dải động rộng nhất trong số các thiết bị Apollo từ trước đến nay. Bộ xử lý HEXA Core mạnh mẽ của Apollo x8p cung cấp các mô phỏng từng đoạt nhiều giải thưởng của những thiết bị studio kinh điển, cho phép bạn tracking theo thời gian thực thông qua công nghệ preamp Unison nổi tiếng của UA.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTất nhiên, bạn cũng có thể kết hợp DSP tích hợp của Apollo x8p với khả năng xử lý native của máy tính để xây dựng một workflow hybrid mạnh mẽ. Bên cạnh đó, Apollo Monitor Correction (tùy chọn mua thêm) cho phép bạn tự tin mixing trong bất kỳ không gian nào hoặc qua headphone, trong khi tính năng Bass Management tối ưu hóa subwoofer để mang lại độ chi tiết tối đa ở dải tần số thấp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn sẽ không còn phải lo bỏ lỡ một take chỉ vì thiết lập gain chưa phù hợp, nhờ tính năng Auto-Gain của Apollo x8p có khả năng tự động thiết lập mức tín hiệu trên nhiều ngõ vào cùng lúc. Không chỉ vậy, thiết bị còn hỗ trợ native các định dạng mixing lên đến 7.1, cho phép bạn xử lý surround sound và nhiều định dạng âm thanh đa kênh khác một cách linh hoạt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eApollo x8p cũng được trang bị hệ thống monitor control đầy đủ với khả năng chuyển đổi giữa các cặp loa và tích hợp talkback. Ngoài ra, ứng dụng UAD Console được nâng cấp giúp bạn nhanh chóng thiết lập cue độ trễ thấp, plug-in scene và hệ thống monitoring immersive audio, đồng thời mang đến khả năng tích hợp chặt chẽ với LUNA.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKết nối Thunderbolt 3 tốc độ cao cũng mang lại độ trễ gần như bằng 0 cùng khả năng mở rộng linh hoạt. Nếu bạn đang cân nhắc nâng cấp hiệu năng cho hệ thống của mình, đây là lúc thích hợp để bước lên một tầm cao mới. Universal Audio Apollo thực sự tốt hơn bao giờ hết.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eWorkflow hybrid mạnh mẽ.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ xử lý HEXA Core tích hợp trên Apollo x8p cho phép bạn tracking theo thời gian thực với các channel strip của Neve, Manley hoặc API, đồng thời chạy số lượng lớn UAD plug-in trong quá trình mixing trên DAW mà không gây quá tải cho máy tính.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhi có thể bổ sung độ ấm đặc trưng của mạch đèn cho guitar bằng Pultec EQ, thêm khả năng limiting giàu tính nhạc của LA-2A cho vocal, hay làm tiếng trống mạnh mẽ và nổi bật hơn với 1176 hoặc Fairchild 670, bạn sẽ nhận ra sức mạnh của hệ thống plug-in được tăng tốc bằng DSP hàng đầu của UA.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐặc biệt, do UAD plug-in cũng có thể chạy native trên máy tính, bạn có thể kết hợp bộ xử lý tích hợp của Apollo x8p với khả năng xử lý native của máy tính để xây dựng một workflow hybrid mạnh mẽ. Hệ thống này đủ khả năng xử lý những session lớn hơn với các chuỗi plug-in phức tạp hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003ePreamp Unison thế hệ mới.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCông nghệ preamp Unison trên Apollo x8p cho phép bạn tracking theo thời gian thực thông qua các mô phỏng chân thực của những thiết bị kinh điển đến từ Neve, Manley, API và hàng chục thương hiệu khác, mang đến những màu sắc analog giàu chi tiết từng xuất hiện trong nhiều bản thu nổi tiếng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTuy nhiên, Unison vượt xa phương pháp modeling bằng phần mềm truyền thống khi có khả năng trực tiếp điều chỉnh chính mạch preamp, bao gồm các thông số như trở kháng, cấu trúc gain analog và nhiều đặc tính khác. Khi bạn điều chỉnh núm gain preamp và các bộ điều khiển vật lý trên Apollo x8p, plug-in sẽ thay đổi cách preamp hoạt động để phù hợp với đặc tính của preamp mục tiêu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVì vậy, đây không đơn thuần là việc lọc hoặc xử lý tín hiệu để mô phỏng màu âm của một preamp nổi tiếng. Microphone thực sự tương tác với ngõ vào của Apollo x8p theo cách tương tự như khi được kết nối với chính preamp đang được mô phỏng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eAD\/DA elite-class với hệ thống monitoring nâng cao.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi phát triển thế hệ thứ hai của dòng Apollo X, các kỹ sư UA đặt mục tiêu tạo ra hệ thống chuyển đổi AD\/DA 24-bit\/192kHz elite-class chất lượng cao nhất từng được trang bị trên một thiết bị Apollo.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSau khi trực tiếp trải nghiệm Apollo x8p tại Việt Music, chúng tôi đánh giá rất cao những gì thiết bị mang lại. Đường tín hiệu cực kỳ sạch và trong trẻo thể hiện rõ ngay khi nghe thực tế; đồng thời các thông số 130dB DNR và -127dB THD+N cũng cho thấy khả năng xử lý tín hiệu ở đẳng cấp cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eApollo x8p còn hỗ trợ tùy chọn Apollo Monitor Correction, cho phép áp dụng các profile Sonarworks SoundID Reference lên các bộ lọc EQ chính xác của UA, được xử lý theo thời gian thực bằng DSP tích hợp trên Apollo.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDù bạn monitoring bằng loa studio hay một bộ headphone cao cấp, hệ thống này giúp bạn nghe được từng chi tiết trong bản mix với độ chính xác cao.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eAuto-Gain thông minh và quản lý subwoofer liền mạch.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eViệc recording với Apollo x8p trở nên đơn giản hơn nhờ tính năng Auto-Gain hỗ trợ thiết lập mức tín hiệu. Auto-Gain có thể được áp dụng đồng thời cho nhiều channel, giúp đảm bảo mức gain phù hợp trên toàn bộ hệ thống.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐặc biệt, Auto-Gain có thể hoạt động trên tất cả các ngõ vào của interface, bao gồm microphone, line-level và hi-Z, đồng thời tương thích với một số model preamp Unison được hỗ trợ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDù bạn đang làm việc với hệ thống stereo hay 9.1.6 Dolby Atmos, một hệ thống monitoring có dải trầm được thiết lập chính xác là yếu tố quan trọng để tạo ra những bản mix có khả năng tái hiện tốt trên nhiều hệ thống nghe khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐó là lúc tính năng Bass Management trên Apollo x8p phát huy tác dụng. Hệ thống sử dụng bộ crossover Linkwitz-Riley được điều khiển bằng DSP theo thời gian thực để tích hợp và tối ưu hóa subwoofer một cách liền mạch với hệ thống monitoring.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTích hợp chặt chẽ với LUNA.\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eApollo x8p được tích hợp phần cứng và phần mềm chặt chẽ với LUNA, phần mềm DAW miễn phí của Universal Audio. Nhờ đó, bạn có thể kiểm soát hệ thống monitoring, talkback và headphone trực tiếp trong LUNA, tracking và overdub theo thời gian thực với các plug-in được tăng tốc bằng UAD DSP, đồng thời kiểm soát hoàn toàn các preamp microphone Unison của Apollo mà không cần rời khỏi phần mềm sản xuất âm nhạc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLUNA cũng được trang bị Accelerated Realtime Monitoring, cung cấp khả năng tracking và overdub nhanh với workflow mang phong cách analog nhờ bộ xử lý tích hợp trên Apollo.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBên cạnh đó, LUNA hỗ trợ số lượng track không giới hạn, contextual editing và browsing, tương thích với UAD plug-in và AU plug-in, tự động lưu session cùng khả năng import AAF.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePhần mềm cũng hỗ trợ LUNA Extensions, cho phép các công cụ mở rộng được tích hợp trực tiếp vào mixer của LUNA mà không cần phải chèn hàng loạt plug-in riêng lẻ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLUNA mang đến trải nghiệm gần với workflow analog nhất mà bạn có thể có trong môi trường phần mềm. Phần mềm tái tạo chất âm analog chính xác, đồng thời mang lại sự linh hoạt và phản hồi tức thời của quá trình xử lý âm thanh theo thời gian thực.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông tin chi tiết.\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố kênh I\/O đồng thời (Analog + Digital)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16 x 22 (chế độ ADAT)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNgõ vào Microphone\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNgõ vào nhạc cụ Hi-Z\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNgõ vào Line Analog\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNgõ ra Line Analog\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 ngõ (10 ngõ bao gồm Monitor Outputs), DC coupled\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNgõ ra Monitor Analog\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 ngõ (1 cặp Stereo), DC coupled\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNgõ ra Headphone\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 cặp Stereo\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCổng âm thanh Digital\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 Input, 2 Output (ADAT hoặc S\/PDIF, có thể lựa chọn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCổng Thunderbolt 3\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eWord Clock\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 Input, 1 Output\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTương thích Thunderbolt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMac only; hỗ trợ kết nối Thunderbolt 1 và 2 thông qua Apple Thunderbolt 3 to Thunderbolt 2 Adapter\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChuyển đổi A\/D đồng thời\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 kênh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChuyển đổi D\/A đồng thời\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 kênh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSample Rate hỗ trợ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e44.1, 48, 88.2, 96, 176.4, 192 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBit Depth\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e24-bit\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ trễ Analog Round-trip\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1.1 ms @ 96 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ trễ Analog Round-trip qua 4 UAD Legacy Plug-ins\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1.1 ms @ 96 kHz, không tăng thêm độ trễ khi sử dụng Realtime UAD Processing\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMicrophone Inputs 1–8 - Frequency Response\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20 Hz – 20 kHz, ±0.07 dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMicrophone Inputs 1–8 - Dynamic Range\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e123 dB (A-weighted)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMicrophone Inputs 1–8 - THD + Noise\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-115 dB (0.00018%) @ 1 kHz, 25 dBu, -1 dBFS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMicrophone Inputs 1–8 - Maximum Input Level\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e26 dBu (PAD on)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMicrophone Inputs 1–8 - Input Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5.4 KΩ mặc định, có thể thay đổi qua Unison Plug-ins\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMicrophone Inputs 1–8 - Gain Range\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dB đến +65 dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMicrophone Inputs 1–8 - Pad Attenuation\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20 dB, có thể thay đổi qua Unison Plug-ins\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMicrophone Inputs 1–8 - Phantom Power\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+48V, có thể bật\/tắt riêng từng ngõ vào\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMicrophone Inputs 1–8 - Connector\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXLR Female, Pin 2 Positive (Combo XLR\/TRS)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHi-Z Inputs 1 \u0026amp; 2 - Input Termination\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e600 KΩ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHi-Z Inputs 1 \u0026amp; 2 - Frequency Response\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20 Hz – 20 kHz, ±0.08 dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHi-Z Inputs 1 \u0026amp; 2 - Dynamic Range\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e122 dB (A-weighted)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHi-Z Inputs 1 \u0026amp; 2 - THD + Noise\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-111 dB (0.00028%) @ 1 kHz, 9.6 dBu, -1 dBFS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHi-Z Inputs 1 \u0026amp; 2 - Maximum Input Level\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12.6 dBu (at minimum gain)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHi-Z Inputs 1 \u0026amp; 2 - Input Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 MΩ mặc định, có thể thay đổi qua Unison Plug-ins\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHi-Z Inputs 1 \u0026amp; 2 - Gain Range\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dB đến +65 dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHi-Z Inputs 1 \u0026amp; 2 - Connector\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e¼\" Female TS Unbalanced\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLine Inputs 1–8 - Frequency Response\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20 Hz – 20 kHz, ±0.07 dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLine Inputs 1–8 - Dynamic Range\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e124 dB (A-weighted)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLine Inputs 1–8 - THD + Noise\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-116 dB (0.00016%) @ 1 kHz, 23 dBu, -1 dBFS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLine Inputs 1–8 - Maximum Input Level\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e24 dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLine Inputs 1–8 - Input Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 KΩ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLine Inputs 1–8 - Gain Range\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+10 dB đến +65 dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLine Inputs 1–8 - Connector\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 x ¼\" Female TRS Balanced (Combo XLR\/TRS); 1 x Female DB25 (Tascam Wiring), Normalled\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLine Outputs 1–8 - Frequency Response\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20 Hz – 20 kHz, ±0.05 dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLine Outputs 1–8 - Dynamic Range\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e127 dB (A-weighted)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLine Outputs 1–8 - THD + Noise\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-119 dB (0.00011%) @ 1 kHz, 23 dBu, -1 dBFS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLine Outputs 1–8 - Maximum Output Level\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e24 dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLine Outputs 1–8 - Reference Level\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu: 24 dBu; -10 dBV: 10 dBV (12.2 dBu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLine Outputs 1–8 - Output Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLine Outputs 1–8 - Connector\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFemale DB25 (Tascam Wiring)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMonitor Outputs L \u0026amp; R - Frequency Response\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20 Hz – 20 kHz, ±0.02 dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMonitor Outputs L \u0026amp; R - Dynamic Range\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e130 dB (A-weighted)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMonitor Outputs L \u0026amp; R - THD + Noise\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-127 dB (0.000045%) @ 1 kHz, 23 dBu, -1 dBFS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMonitor Outputs L \u0026amp; R - Maximum Output Level\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e24 dBu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMonitor Outputs L \u0026amp; R - Reference Level\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e+4 dBu: 24 dBu; -10 dBV: 10 dBV (12.2 dBu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMonitor Outputs L \u0026amp; R - Output Impedance\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMonitor Outputs L \u0026amp; R - Connector\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e¼\" Female TRS Balanced\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHeadphone Outputs 1–2 - Frequency Response\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20 Hz – 20 kHz, ±0.02 dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHeadphone Outputs 1–2 - Dynamic Range\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e126 dB (A-weighted)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHeadphone Outputs 1–2 - THD + Noise\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-117 dB (0.00014%) @ 300 Ω; -118 dB (0.00013%) @ 600 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHeadphone Outputs 1–2 - Maximum Output Level\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e17.8 dBu @ 300 Ω; 18.3 dBu @ 600 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHeadphone Outputs 1–2 - Maximum Output Power\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e120 mW RMS @ 300 Ω; 67 mW RMS @ 600 Ω\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHeadphone Outputs 1–2 - Connector\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e¼\" Female TRS Stereo\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCổng Digital - Connector\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOptical TOSLINK JIS F05 (S\/PDIF hoặc ADAT, có thể lựa chọn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eS\/PDIF - Format\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIEC 958\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eS\/PDIF - Sample Rate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e44.1, 48, 88.2, 96 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eS\/PDIF - Channels\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 Stereo Input, 1 Stereo Output\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eADAT - Connector\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOptical TOSLINK JIS F05 (dùng chung với S\/PDIF)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eADAT - Format\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eADAT Lightpipe với S\/MUX\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eADAT - Sample Rate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e44.1, 48, 88.2, 96, 176.4, 192 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eADAT - Channel Assignment @ 44.1\/48 kHz\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePort 1 = Channels 1–8; Port 2 = Channels 1–8 (mirrored)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eADAT - Channel Assignment @ 88.2\/96 kHz\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePort 1 = Channels 1–4; Port 2 = Channels 5–8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eADAT - Channel Assignment @ 176.4\/192 kHz\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePort 1 = Channels 1–2; Port 2 = Channels 3–4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eWord Clock Connector\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBNC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eWord Clock Lock Range\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e±4% của bất kỳ Sample Rate được hỗ trợ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eWord Clock Input Termination\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e75 Ω, có thể bật\/tắt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNguồn đồng bộ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eInternal, Word Clock, ADAT, S\/PDIF\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBộ nguồn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eExternal AC-to-DC Power Supply, Level VI Compliant\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eAC Input Connector\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIEC Male\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eAC Requirements\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100V – 240V AC, 47 – 63 Hz, 1.6 A max\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDC Connector\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXLR 4-pin Locking Male (Neutrik P\/N NC4MDM3-H)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDC Requirements\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 VDC, 9 A\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCông suất tiêu thụ tối đa\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e72 Watts (30 W điển hình)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhiệt độ môi trường hoạt động\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0º đến 40º C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước - Chiều rộng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e19\" (482.6 mm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước - Chiều cao\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1.74\" (44.2 mm), 1U Rack Space\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước - Chiều sâu thân máy\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\" (305 mm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước - Chiều sâu bao gồm núm và jack\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13.5\" (343.1 mm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước hộp đóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e23.62\" x 16.73\" x 7.68\" (600 x 425 x 195 mm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng đóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e17.2 lbs (7.8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng thiết bị\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8.9 lbs (4.02 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","brand":"Universal Audio","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49070974992616,"sku":null,"price":110900000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0575\/2710\/7752\/files\/products_2FU04-APX8PG2-ESS_2FU04-APX8PG2-ESS_1732782450030.webp?v=1789542675","url":"https:\/\/vietmusic.vn\/en\/products\/audio-interface-universal-audio-apollo-x8p-gen-2-thunderbolt","provider":"Việt Music","version":"1.0","type":"link"}